Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 14:51:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,822,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 476,05 | m3 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Chương V của E-HSMT | 37,2618 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 37,2618 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D4,2cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I (không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 18,5989 | 100m |
| 6 | Cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m | Chương V của E-HSMT | 1.735,25 | m |
| 7 | Cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Chương V của E-HSMT | 791,274 | m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,8135 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1.271,32 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 127,132 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,0824 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,12 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2971 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5188 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,042 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,3245 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,8528 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,9016 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 347,5 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,78 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 1,0242 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8306 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,4072 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,626 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp MB | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,61 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 7 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 236,08 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,608 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6356 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3123 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5984 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0402 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0402 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,2004 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2004 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,5252 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,5252 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,8262 | 100m2 |
| 28 | Bu long D16 | Chương V của E-HSMT | 141,42 | kg |
| 29 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x40W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 2 module + MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 34 | Dây rút nhựa 20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| D | XÂY DỰNG MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 0,4383 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,365 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,2708 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3921 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6483 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,5715 | m3 |
| 15 | Rải cao su lớp cách ly để đổ đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,9635 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,435 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3435 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3183 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4596 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,9207 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4873 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9776 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,7362 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 300,16 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,832 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V của E-HSMT | 76,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 298,112 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,64 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 298,112 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 15,4068 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,4068 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 6x20 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 57 | Khung bảo vệ cửa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3301 | 100m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm UCCO + khung xương kim loại | Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40m2 | Chương V của E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 65 | Cửa cổng khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can đầu giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 67 | Thép đầu giáo | Chương V của E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,2 | m |
| 69 | Kẽ gon nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 10m |
| 70 | Lắp dựng chữ bảng hiệu INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 71 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưói thép rai | Chương V của E-HSMT | 148,47 | |
| 77 | Lắp đèn bán nguyệt dài 1,2m bóng LED 36W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đèn LED trang trí đầu trụ 1x20W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn pha LED kín nước IP-65 40W 20W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo D400-65W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1,2303 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 6 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 120,785 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,0512 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,6071 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6409 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4624 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,3836 | 100m2 |
| 27 | Bu long D16 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x40W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 2 module + MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Dây rút nhựa 20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi