Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664402-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200664255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và một số nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 09:41:00 đến ngày 2020-07-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
B TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 11,89 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 11,99 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,28 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 0,22 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm 0,68 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm 0,78 100m
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm 3 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 80 mm 3 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK67mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 14 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 11 cái
12 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D= 110 mm 3 cái
13 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D= 90mm 3 cái
14 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 100 mm 3 cặp bích
15 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 80 mm 3 cặp bích
16 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 100 mm 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm 3 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 80 mm 3 cái
20 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' 2 cái
21 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' 28 cái
22 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' 22 cái
23 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' 1 cái
24 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' 14 cái
25 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/2'' 11 cái
26 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 40x1.1/4'' 2 cái
27 Kép TMK D65 1 cái
28 Kép TMK D50 14 cái
29 Kép TMK D40 11 cái
30 Kép TMK D33 2 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống D= 90x2'' 7 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống D= 90x1.1/2'' 7 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống D= 90x1.1/4'' 1 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2.1/2'' 1 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2'' 7 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x1.1/4'' 4 cái
37 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 160x110 mm 1 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 160x90 mm 1 cái
39 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 110 mm 1 cái
40 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 110x90 mm 1 cái
41 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 90 mm 1 cái
42 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm 4 cái
43 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE, đường kính cút D= 90mm 1 cái
44 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm 2 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 90mm 48 cái
46 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm 11,89 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 90mm 11,99 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm 0,28 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm 0,22 100m
50 Khử trùng ống nước, ĐK D100, D90, D63, D50mm 24,38 100m
51 Nước xúc xả thau rửa ống 135,7799 m3
C PHẦN XÂY DỰNG
D ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày 15cm 12 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 54 m3
3 Đào đất xây dựng, đất cấp 3 1.017,328 m3
4 Đắp cát móng đường ống 540,0169 m3
5 Lắp đặt lưới cảnh báo 7,164 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 477,3111 m3
7 Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 54 m3
E HỐ VAN
F HỐ VAN D100, D90 (6 hố)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 23,2916 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,8572 m3
3 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 1,2292 m3
4 Bê tông giằng cổ, M200, đá 1x2 0,048 m3
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0688 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,4508 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 20,0736 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 29,76 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 19,2 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0683 100m2
11 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1116 m3
12 Lắp đặt tấm đan 12 cái
G HỐ VAN D65, D50, D40 (26hố)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 20,2878 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,7482 m3
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 0,52 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0549 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,7924 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 41,912 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 27,04 m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0853 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0416 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 12,0432 m3
11 Lắp đặt tấm đan 26 cái
H GỐI ĐỠ TÊ D110 (4cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 5,28 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,24 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,28 m3
4 Bu lông êcu M16x20. 16 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) 8 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0696 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0952 100m3
I GỐI ĐỠ CÚT D110/45 ĐỘ (4cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 4,84 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,2 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,24 m3
4 Bu lông êcu M16x20. 8 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) 4 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0392 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,044 100m3
J LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI LẠI HỘ GIA ĐÌNH(196 HỘ)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm 4,9 100 m
2 Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x1/2'' 88 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 90x1/2'' 108 cái
4 Lắp đặt ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 20x1/2'' 196 cái
5 Kép TMK D15 196 cái
6 Lắp nút bịt đầu thép, ĐK 15mm 196 cái
7 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20x1/2'' 196 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 20mm 196 cái
9 Tháo + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm 196 cái
10 Băng Tan 588 Cuộn
11 Nước xúc thau xả+ đấu nối các hộ dân 215,6 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 3 107,8 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 107,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->