Gói thầu: Gói thầu số 103.2020 - Thi công xây dựng mương thoát nước, nhà kho và phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 103.2020 - Thi công xây dựng mương thoát nước, nhà kho và phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 14:32:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,868,571 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng thi công xây dựng công trình Xây kho điện lực và phòng làm việc đội QLVH lưới điện Diên Khánh/Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 19,402 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6,723 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 16,936 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6,35 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,317 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,094 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,619 | tấn |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 16,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,96 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,473 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 55,262 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 14,292 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,296 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,43 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,079 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,38 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6,012 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắ, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,916 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,57 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,296 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,33 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,088 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,547 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 40,261 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 7,818 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,682 | m3 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,812 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 183,244 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 318,039 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dầy trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 25,6 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 76,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 19,34 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | m |
| 34 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 501,283 | m2 |
| 35 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 121,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 439,339 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 183,244 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 56,14 | m2 |
| 39 | Láng granito cầu thang | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 7,92 | m2 |
| 40 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đổ tường dày 1cm M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 19,8 | m |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt nổi | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 55,68 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,641 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,641 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,885 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính 5 ly hệ 1000 bao gồm toàn bộ phụ kiện cửa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 15,5 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cuốn dày 0,8 li Đài Loan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 30,6 | m2 |
| 47 | Bộ điều khiển cửa cuốn trọn bộ bao gồm + Mô tơ điện + Bình lưu điện 48 -72 giờ + Bộ tự dừng khi gặp vật cản + Con lăn + Rơ moat | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 24 | cái |
| B | Khối lượng thi công xây dựng công trình Xây kho điện lực và phòng làm việc đội QLVH lưới điện Diên Khánh/Phần điện. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 3,000dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x150mm | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=30Ampe | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 55 | m |
| C | Khối lượng thi công xây dựng công trình Xây dựng mương thoát nước bên hông nhà máy trạm phát điện Bích Đầm/Phần xây dựng. | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sây <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,825 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,838 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 | 0,72 | m3 | |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,053 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,022 | tấn |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,716 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,502 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,713 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,874 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,087 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,022 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,106 | tấn |
| 14 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,032 | m3 |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao – loại 20kg/bao, Số lớp bao Loại 1 lớp bao dứa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12,37 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống tàu biển, Loại vật tư, phụ kiện Vật liệu dời đã đóng bao | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12,37 | tấn |
| 17 | Bốc xếp xuống tàu biển, Loại vật tư, phụ kiện khác | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8,448 | tấn |
| 18 | Chi phí vận chuyển bằng thuyền từ bờ sang đảo | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 20,818 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống tàu biển, Loại vật tư, phụ kiện khác | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 20,818 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Cát | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 9,115 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Đá dăm, sỏi | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,255 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Đá hộc | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5,639 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,174 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Cốt thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,152 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công, cự ly vận chuyển <=500m, vận chuyển Vật tư, ohuj kiện và thiết bị phục vụ thi công | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1,483 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi