Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và cống ngang đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200672603-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường và cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20200571816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020 (vốn phát triển đô thị loại IV)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:46:00 đến ngày 2020-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo Mục II Chương V HSMT 46,508 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 42,126 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 15,047 100m3
4 Cát đen Theo Mục II Chương V HSMT 10.861,53 m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 79,92 100m
6 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 13,986 100m
7 Tràm 3.7m Theo Mục II Chương V HSMT 444 m
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,105 tấn
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 27,632 100m
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 14,13 100m
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 10,598 100m
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 2,6498 100m
13 Bạch đàn dài 6m Theo Mục II Chương V HSMT 314 m
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,194 tấn
15 Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Theo Mục II Chương V HSMT 50,156 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 33,362 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 401,24 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V HSMT 2,335 100m2
19 Gỗ khe co dãn Theo Mục II Chương V HSMT 0,75 m3
20 Quét Nhựa khe co dãn Theo Mục II Chương V HSMT 0,275 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo Mục II Chương V HSMT 11 cái
22 Biển báo tam giác C70 Theo Mục II Chương V HSMT 5 biển
23 Biển báo tròn D70 Theo Mục II Chương V HSMT 12 biển
24 Trụ biển báo D90 Theo Mục II Chương V HSMT 11 trụ
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 5,59 m3
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo Mục II Chương V HSMT 124 cái
B HẠNG MỤC 2: Cống ngang đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,096 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 22,443 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 0,023 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 2,299 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V HSMT 0,244 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,009 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,063 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,089 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,138 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 5,368 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 đoạn ống
13 Cống vượt đường D800 Theo Mục II Chương V HSMT 10 m
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Mục II Chương V HSMT 0,201 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,074 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,079 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 2,03 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,45 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa TH M25 Theo Mục II Chương V HSMT 8,1 m2
20 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 0,026 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,012 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,002 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,004 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,038 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,111 m3
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,115 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,115 tấn
28 Gỗ tấm phai Theo Mục II Chương V HSMT 0,144 m3
29 Thép tấm Theo Mục II Chương V HSMT 0,12 tấn
30 Bulon M12X150 Theo Mục II Chương V HSMT 16 cái
31 Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Theo Mục II Chương V HSMT 0,748 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,399 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 5,956 m3
34 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Mục II Chương V HSMT 0,034 100m2
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 1,596 100m
36 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 1,134 100m
37 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo Mục II Chương V HSMT 0,315 100m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,03 tấn
39 Lưới B40 Theo Mục II Chương V HSMT 75,6 M2
40 Nilon sọc Theo Mục II Chương V HSMT 75,6 m2
41 Cung cấp tràm 3.7m Theo Mục II Chương V HSMT 42 m
42 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo Mục II Chương V HSMT 0,315 100m3
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 3,108 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->