Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671516-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200638850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách và các nguốn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 13:54:00 đến ngày 2020-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,766,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HHẠNG MỤC I: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 69,996 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3391 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5278 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5583 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5583 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5583 100m3/1km
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1418 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1819 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 52,7508 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6848 m3
14 Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,142 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4289 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6708 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1741 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1167 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,539 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1237 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7819 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0446 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 tấn
26 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 42,7498 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3868 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7825 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 513,7505 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 162,5284 m2
31 Lam bê tông 35x120x1550mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 539,4 md
32 Lam bê tông 115x70x60mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 104,25 md
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 382 cái
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 669,2907 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 178,9026 m2
36 Ốp gạch vỉ vào cột trụ cổng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,982 m2
37 Sản xuất cánh cổng INOX mở quay, đơn giá đã bao gồm gia công, lắp đặt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 59,2667 kg
38 Bản lề cối INOX Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Sản xuất cánh cổng INOX mở kéo trượt, đơn giá đã bao gồm gia công, lắp đặt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 413,668 kg
40 Con lăn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
41 Lắp đặt bộ motor cửa tự động Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 Thép tấm làm thanh ray cổng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 240,345 kg
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2289 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2289 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6659 1m2
46 Mua thép hình L63x5 làm khung trên cổng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 177,9503 kg
47 Mua thép hình L50x4 làm khung trên cổng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 120,048 kg
48 Gia công hệ khung dàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16,7757 1m2
51 Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5ly làm tấm trang trí Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1286 m2
52 Bọc tấm ALUMILU Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 23,932 m2
53 Bộ chữ MIKA màu đồng " TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA SỐ 2" cao 250mm, bộ chữ" ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN PHONG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN PHÒN" cao 100mm, bộ chữ "THÔN THỌ ĐỨC - XÃ TAM ĐA - HUYỆN YÊN PHONG. ĐIỆN THOẠI: ....." Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn bộ
54 Thép đặc 16x16mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.459,3694 kg
55 Thép hình L63x63x6mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 996,5023 kg
56 Mũi giáo Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.577,5 cái
57 Sản xuất hàng rào thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4171 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7327 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 94,7312 1m2
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0463 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0463 tấn
62 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
63 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9077 m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7738 m3
66 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2068 100m3
67 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2068 100m3/1km
68 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2068 100m3/1km
69 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2408 100m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6832 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4924 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,772 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4677 100m2
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
76 Mua thép L50x50x5, hệ số hao hụt 1.025 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 67,5475 kg
77 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0659 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0659 tấn
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,176 m2
80 Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, gạch 6x24 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 30,816 m2
81 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2408 100m3
82 Đất màu trồng cây Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7008 m3
83 Cây xà cừ đường kính 35cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
84 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 284 1cấu kiện
85 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9382 m3
86 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4,13 m3
87 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2518 m3
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 39,3092 m2
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 284 1cấu kiện
90 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1393 100m3
91 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1393 100m3/1km
92 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1393 100m3/1km
93 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0948 100m3
94 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0132 100m3
95 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9876 m3
96 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6295 m3
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14,814 m2
98 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4,115 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0357 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17 1cấu kiện
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 100m3
104 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3
105 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3/1km
106 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3/1km
107 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 151,2658 m3
108 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5278 100m
109 Nhựa bitum chám khe co Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 442,8538 kg
110 Lát gạch terrazzo, KT 400x400 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2.160,94 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2842 m3
112 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7193 m3
113 Láng granitô cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3373 m2
114 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3373 m2
115 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m3
116 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m3/1km
117 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m3/1km
C HẠNG MỤC II: XÂY MỚI NHÀ CẦU
1 Đục cắt khe để phá sàn sê nô Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7,81 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5237 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6037 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3/1km
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15,902 1m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161 100m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,607 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7212 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3283 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6619 tấn
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4337 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 100m3/1km
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,541 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2066 m3
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2329 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3651 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3176 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2072 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0746 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5154 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3527 tấn
33 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7787 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4831 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3594 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3342 m2
37 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7018 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 42,5695 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 62,37 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 32,94 m
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,57 m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 157,4618 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7848 m2
45 Quét xi măng gốc polymer chống thấm (2 lớp, định mức 1,5kg/lớp) Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2313 m2
46 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16,9334 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1393 m2
48 Chống thấm khe lún bằng xốp, trám keo SEAL flex, thanh inox 60x3 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17,01 md
49 Tôn úp nóc bịt khe tiếp giáp sê nô giữa 2 nhà Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 md
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 100m3
51 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4683 m3
52 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7306 m3
53 Láng granitô cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8088 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8088 m2
55 Lan can INOX 304 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 197,3695 kg
D HẠNG MỤC III: Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD
1 Mô tơ cổng lùa ( cổng trượt )<br/>- Xuất xứ: Italia<br/>- Trọng lượng cổng tối đa 1000kg<br/>chiều dài cộng tối đa 10m<br/>tốc độ cổng tối đa 10m/phút<br/>nguồn điện vào AC220V<br/>hiệu suất hoạt động liên tục: 30 %<br/>chức năng khởi động mềm, dừng mềm có chế độ tự động đóng <br/>cảm biến dừng hoặc đảo chiều khi gặp vật cản có thể kết nối photocell, nút nhấn ngoài<br/>remote điều khiển từ xa<br/>Khi mất điện có thể vận hành bằng tay<br/>- Bộ điều khiển bao gồm:<br/>+ Thân mô tơ 1 cái<br/>+ Remote 2 cái<br/>+ Khóa cơ 2 cái<br/>+ Bộ phụ kiện kèm theo Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 (Chi phí xây dựng + Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD)*…..% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->