Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách và các nguốn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 13:54:00 đến ngày 2020-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,766,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HHẠNG MỤC I: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3391 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1819 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7508 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6848 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4289 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6708 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1167 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7819 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7498 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3868 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7825 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,7505 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5284 | m2 |
| 31 | Lam bê tông 35x120x1550mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 539,4 | md |
| 32 | Lam bê tông 115x70x60mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,25 | md |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 382 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 669,2907 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9026 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vỉ vào cột trụ cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,982 | m2 |
| 37 | Sản xuất cánh cổng INOX mở quay, đơn giá đã bao gồm gia công, lắp đặt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2667 | kg |
| 38 | Bản lề cối INOX | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất cánh cổng INOX mở kéo trượt, đơn giá đã bao gồm gia công, lắp đặt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,668 | kg |
| 40 | Con lăn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ motor cửa tự động | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Thép tấm làm thanh ray cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,345 | kg |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6659 | 1m2 |
| 46 | Mua thép hình L63x5 làm khung trên cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,9503 | kg |
| 47 | Mua thép hình L50x4 làm khung trên cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,048 | kg |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7757 | 1m2 |
| 51 | Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5ly làm tấm trang trí | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1286 | m2 |
| 52 | Bọc tấm ALUMILU | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,932 | m2 |
| 53 | Bộ chữ MIKA màu đồng " TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA SỐ 2" cao 250mm, bộ chữ" ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN PHONG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN PHÒN" cao 100mm, bộ chữ "THÔN THỌ ĐỨC - XÃ TAM ĐA - HUYỆN YÊN PHONG. ĐIỆN THOẠI: ....." | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 54 | Thép đặc 16x16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.459,3694 | kg |
| 55 | Thép hình L63x63x6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 996,5023 | kg |
| 56 | Mũi giáo | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.577,5 | cái |
| 57 | Sản xuất hàng rào thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4171 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7327 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7312 | 1m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 62 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 63 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9077 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7738 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | 100m3/1km |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6832 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4924 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4677 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 76 | Mua thép L50x50x5, hệ số hao hụt 1.025 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5475 | kg |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,176 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, gạch 6x24 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,816 | m2 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 82 | Đất màu trồng cây | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7008 | m3 |
| 83 | Cây xà cừ đường kính 35cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 84 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9382 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3092 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | 1cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | 100m3/1km |
| 93 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9876 | m3 |
| 96 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6295 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,814 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,115 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3/1km |
| 107 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2658 | m3 |
| 108 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5278 | 100m |
| 109 | Nhựa bitum chám khe co | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,8538 | kg |
| 110 | Lát gạch terrazzo, KT 400x400 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160,94 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2842 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7193 | m3 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3373 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3373 | m2 |
| 115 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3/1km |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC II: XÂY MỚI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đục cắt khe để phá sàn sê nô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5237 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6037 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,902 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6619 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4337 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2066 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2329 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7787 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4831 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3594 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3342 | m2 |
| 37 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7018 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5695 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,37 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,4618 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7848 | m2 |
| 45 | Quét xi măng gốc polymer chống thấm (2 lớp, định mức 1,5kg/lớp) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2313 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9334 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1393 | m2 |
| 48 | Chống thấm khe lún bằng xốp, trám keo SEAL flex, thanh inox 60x3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | md |
| 49 | Tôn úp nóc bịt khe tiếp giáp sê nô giữa 2 nhà | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | md |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7306 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8088 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8088 | m2 |
| 55 | Lan can INOX 304 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,3695 | kg |
| D | HẠNG MỤC III: Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD | |||
| 1 | Mô tơ cổng lùa ( cổng trượt )<br/>- Xuất xứ: Italia<br/>- Trọng lượng cổng tối đa 1000kg<br/>chiều dài cộng tối đa 10m<br/>tốc độ cổng tối đa 10m/phút<br/>nguồn điện vào AC220V<br/>hiệu suất hoạt động liên tục: 30 %<br/>chức năng khởi động mềm, dừng mềm có chế độ tự động đóng <br/>cảm biến dừng hoặc đảo chiều khi gặp vật cản có thể kết nối photocell, nút nhấn ngoài<br/>remote điều khiển từ xa<br/>Khi mất điện có thể vận hành bằng tay<br/>- Bộ điều khiển bao gồm:<br/>+ Thân mô tơ 1 cái<br/>+ Remote 2 cái<br/>+ Khóa cơ 2 cái<br/>+ Bộ phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | (Chi phí xây dựng + Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD)*…..% | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi