Gói thầu: Sửa chữa khu vực sàn hành lang thân đập Nhà máy Thủy điện Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vực sàn hành lang thân đập Nhà máy Thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:09:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,251,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| B | SỬA CHỮA KHU VỰC SÀN HÀNH LANG THÂN ĐẬP NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 705,55 | m² |
| 2 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bạt rứa trước khi đổ bê tông nền | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 120 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 241,43 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m² |
| 8 | Cắt ống thép bằng ôxy + axêtylen, đường kính 125mm | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 0,1 | 10mối |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 0,07 | m³ |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 6 | m² |
| 12 | Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm, bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 200m, bằng xe cải tiến | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m³ |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 178,42 | m³ |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại. | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 211,64 | m³ |
| 16 | Gắn lại viên đá lung lay | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 1 | viên |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 4,33 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 60,6 | m² |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 9 | m² |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 136,36 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 172,66 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo mô tả Chương V E-HSMT | 0,6 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi