Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675199-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200643013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 10:12:00 đến ngày 2020-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,485,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
4 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cột
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cần đèn
6 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cột
7 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 đầu cáp
8 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 cột
9 Lắp đặt bộ đèn cao áp Led 120W, H <12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10 lốp
10 Lắp đặt kết cấu khung móng thép chân cột thép, Bulông M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
11 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
12 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
13 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 100kg
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100m
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bảng
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cửa
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
C PHẦN CÁP NGẦM:
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,04 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6425 m3
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 100m2
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4862 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 100m3
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 10m2
9 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 100m
D Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2:
1 Mua dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 100m
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5425 m3
5 Mua gạch chỉ bảo vệ đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.615 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 1000 viên
7 Mua băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,27 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3706 100m3
11 Mua ống thép bảo vệ cáp D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
13 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
14 Mua thép làm cọc tiếp địa cột, tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
E TỦ ĐIỀU KHIỂN CS:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
2 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Bulong móng tủ 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Tủ chiếu sáng 1000x600x350x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mua MCB3P-75a/22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mua MCCB-3P-32A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Các thiết bị khởi động từ, Lioa.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Các thiết bị cảnh báo từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
13 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->