Gói thầu: Gói thầu số 99.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Ninh Hòa - Nha Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 99.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Ninh Hòa - Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:40:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,277,376,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 477 và 479-ENT khu vực Ninh Hòa (CTXD20NHO04) | |||
| B | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.163 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 (ACX/WB-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.887 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 (ACX/WB-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 139 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 185/24 mm2 (ACKP-185/24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17.430 | Mét |
| 7 | Lắp đặt: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 185/24 mm2 (ACKP-185/24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 8 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 9 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO 24kV 100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 12K (12K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (Kèm giá lắp và cần thao tác) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt: Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA) Trọn bộ bao gồm: giá lắp, tủ điều khiển và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) Bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ điều khiển, giá lắp, cần thao tác và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV + Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN (CN-22PL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 216 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC 5 bulong 25-240mm2 (KNE-T-25/240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV (KNE-B-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 150/19-XLPE/PVC/12,7(24)kV (KNE-B-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước (Cỡ 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước (Cỡ 150mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cỡ 185mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 204 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Móc treo chữ U 70 KN (U-70KN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 546 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (A-2L-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 (A-2L-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (A-2L-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 (MA-2L-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 (MA-2L-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (MA-2L-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M-2L-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 34 | Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐ-22PL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 502 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2 (KC-A-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) (KQ-ĐN-4/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp hotline nhôm 4/0 (A-HLC-4/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp kẹp quai + hotline (NC Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 50 mm2 (M-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) (CDB 86-75G45 (70)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 270 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 (M10x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 (M8x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5m (PVC-ɸ27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Ống |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (f-8x30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (f-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (f-16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1 (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1A (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị đóng cắt (BT-TBĐC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 122 | Cái |
| C | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN MBA CẤP NGUỒN CHO RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp silicon cách điện 24kV cho đầu cực BA cấp nguồn (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 (Cở 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV (CVV(2x11)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-ɸ34) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| D | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN KẾT NỐI RECLOSER, LBS VÀO HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Modem thu thập số liệu đo đếm điện năng (ROUTER 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G (SIM 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 2 pha 2A (APTOMAT DC 2A 2P) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng liên kết moden với công tơ (Dây mạng UTP CAT 5E) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng đấu nối vào modem (ĐC-RJ45) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 2x2,5 mm2 (CVV-(2x2,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn (Hàng kẹp nguồn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Lô |
| E | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/ TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU, cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 2 | Lắp đặt, cấu hình: Lắp đặt Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 4 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Tín hiệu |
| 5 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 7 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Tín hiệu |
| F | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN PC KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Cấu hình: Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Máy |
| 2 | Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 3 | Cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | H.thống |
| 4 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Tín hiệu |
| 5 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 7 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Tín hiệu |
| G | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-7,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Cột |
| 5 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 (N22-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-2 (N22-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10) (ĐT-3-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) (ĐT-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 67 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: ĐTL-3-8 (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ đơn (ĐG-3-10A) (ĐG-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-3-8 (ĐGL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: NK-3-10 (NK-3-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo NK-3-10D (NK-3-10D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NL-2-10B (NL-2-10B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NLT-2-8 (NLT-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-10) (NLT-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: NRF-3-8 (NRF-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) (NRFK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NRFK-2-8 (NRFK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) (NRFL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh lắp chống sét van XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van TL-CSV (TL-CSV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.30(12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.30(14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn (MGS-12.40-A(14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.30(12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.30(14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi (MGSK-14.40-A(14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ thép N22 (MSG-16.5-N22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-36 (BLN-36) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-42 (BLN-42) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột đơn 1m (BCC-MGS-1LT (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột đơn 1m (BCC-MGS-1LT (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột ghép 1m (BCC-MGS-2LT (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Bao chân cột ghép 1m (BCC-MGS-2LT (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Dây néo TK có sứ phân cách (TK70-20) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Cổ dề cuối (CDC-115) (CDC-115) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Móng chằng néo trụ ly tâm đơn (MNX-02B(12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| H | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ Phần Tháo lắp lại và Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV (CSV-18PL-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại: Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-22PL-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuỗi cách điện treo 22kV (CN-22PL-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70 (TLL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 360 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 50/8,0 mm2 (ACKP-50-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 150 mm2 (AC-150-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 339 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi: Dao cách ly có tải kiểu kín (LBS kín + giá lắp) (LBS-22-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi: Recloser 24kV hiện có (REC-22-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi: Chuỗi cách điện treo 22kV (CN-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi: Cách điện đứng 22kV (SĐ-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50 mm2 (AC-50-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.480 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 50/8,0 mm2 (ACKP-50-TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.998 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) (LT-10,5 TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 12m (chặt gốc) (LT-12 TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 14m (chặt gốc) (LT-14 TH) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi: Xà đỡ trụ ly tâm đơn (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo góc trụ ly tâm đơn (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| I | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x240 (AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 371 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (Polimer LA 18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 185 mm2 (AWBCC-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 (24kV- (3x240)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-24kV-185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE ɸ195/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa trơn luồn cáp HDPE chịu nhiệt phi 200 dày 11,9mm (HDPE ɸ200 dày 11,9mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 300 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Phụ kiến nối ống nhựa trơn luồn cáp HDPE chịu nhiệt phi 200 dày 11,9mm (HDPE ɸ200 dày 11,9mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mối |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Nút cao su chống thấm cho ống HDPE f195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (NC-195) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Măng sông HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (MS-195) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Nút bịt đầu ống HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) (NB-195) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Ống thép mạ kẽm fi 219 (STK ɸ219) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2 (A-2L-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (A-2L-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 (MA-2L-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng chỉ danh cáp ngầm (BTC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 (Sứ f80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| J | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 (XCSV-HĐC-N22-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Mương cáp ngầm (MCN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Giá đỡ cáp ngầm đi trên thành cầu (GĐC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Hố cáp ngầm trung áp (HCN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| K | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA (22±2x2,5%/0,4kV 320kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (22±2x2,5%/0,4kV 250kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA (22±2x2,5%/2x0,23kV 50kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon - cực hạ áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO 24kV 100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 10K (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra (TĐ-01A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra (TĐ-01B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (400A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A (200A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (125A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (400/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A (250/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (Polimer LA 18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (BNN-CSV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐ-22PL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 26 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 27 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Mét |
| 28 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 (CVV-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 29 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 (Cỡ 240mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 (Cỡ 150mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 (Cỡ 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 (Cỡ 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (Cỡ 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE ɸ130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 (HDPE ɸ105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm (uPVC Ø 27x1,8mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 (M14x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (M12x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 (M10x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 (M8x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 162 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm biến áp (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Biển báo cấm vào TBA Điện lực (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| L | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) (XTBA-14-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh lắp chống sét van TL-CSV (TL-CSV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà GT-3MBA-Đ-01 (GT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà CLGT-3MBA-Đ-01 (CLGT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) (XĐS-12-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ XĐD-2-8D (XĐD-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| M | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ Phần tháo lắp lại và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 (CVV-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại: Biến dòng điện hạ áp 500/5A (500/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại: Công tơ điện tử 3 pha 230/400V 3x5(6)A (230/400V 3x5(6)A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 500A (500A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi: Tủ điện hạ áp (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| N | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 (ABC (4x150)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 426 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 (ABC (4x150)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 (ABC (4x120)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 493 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 (ABC (4x120)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 252 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC-185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x120 (KN-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x120 (KĐ-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 150 (BĐC-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 120 (BĐC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 95 (BĐC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A (Composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 (HDPE ɸ50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) (IPC185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (Cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 (MA-2L-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 (MA-2L-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 (A-2L-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (A-2L-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (Cỡ 6mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (M10x40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 (M8x40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo đen cách điện hạ thế () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cuộn |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐLL-G1 (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có (TĐHC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây công tơ 1P hiện có qua HCD mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Cái |
| 42 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 (MV-2x6) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 44 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 320 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Boulon móc treo dây công tơ (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| O | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I.8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I.12-190-10,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m (LKC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đơn (MGS-12.20 (8,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (8,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (10)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đôi (MGSK-12.24 (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| P | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NHO04/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ Phần tháo lắp lại và Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (ABC (4x95)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.439 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.209 | Mét |
| Q | Công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 482, 485, 473 và 478-E27 khu vực TT Nha Trang (CTXD20NTR04) | |||
| R | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04 PHẦN TRUNG ÁP/ Phần thi công xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (400kVA<br/>22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA (630kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt: Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt: Tủ điện hạ áp TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt: Tủ RTU (kết nối SCADA 2 ngăn LBS) cho tủ RMU 3 ngăn (RTU(3)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt: Tủ RTU (kết nối SCADA 4 ngăn LBS) cho tủ RMU 5 ngăn (RTU(5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt: Tủ trung thế RMU loại kín 24kV ngoài trời - Cấu hình 3 ngăn: 02 ngăn dao cắt tải LBS 630A + 01 ngăn dao cắt tải LBS 200A kèm cầu chì bảo vệ MBA (400kVA) - Vật liệu, phụ kiện lắp ráp trọn bộ cho hệ thống tủ điện RMU-24kV (RMU - 3 FUNCTIONS (SCADA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ tủ |
| 9 | Lắp đặt: Tủ trung thế RMU loại kín 24kV ngoài trời - Cấu hình 5 ngăn: 04 ngăn dao cắt tải LBS 630A + 01 ngăn dao cắt tải LBS 200A kèm cầu chì bảo vệ MBA (560kVA) - Vật liệu, phụ kiện lắp ráp trọn bộ cho hệ thống tủ điện RMU-24kV (RMU - 5 FUNCTIONS (SCADA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ tủ |
| 10 | Lắp đặt: Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém xiên, kèm giá đỡ và cần thao tác (DS-24kV-630A-25kA/1s) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở (LBS-24kV-630A- 25kA/1s) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 1000/5A (TI-1000/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 600/5A (TI-600/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐP-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CNP-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 (MV-(2x6)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Mét |
| 17 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 (MV-(4x25)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 20 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 21 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2 (CVV-300) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 170 | Mét |
| 22 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/XLPE/DSTA M 2x16 mm2 (PVC/PVC/ATA/PVC M (2x16)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 106 | Mét |
| 23 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 370 | Mét |
| 24 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 25 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 26 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 27 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 28 | Lắp đặt: Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 (XLPE/PVC/DSTA/PVC M (3x240)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 322 | Mét |
| 29 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 796 | Mét |
| 30 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 31 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 (ACX/WB-95/16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 32 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 (AV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 33 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 34 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.247 | Mét |
| 35 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Mét |
| 36 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 (ABC-4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | Mét |
| 37 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 (ABC-4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 38 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Mét |
| 39 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 40 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-16-190-11,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 41 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-16-190-13,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 42 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 43 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32A (CB-2P-32A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A (CB-1000A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A (CB-300A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A (CB-600A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt: Bảng chỉ danh cáp ngầm (BTC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo hạ thế (BCHT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cuộn |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo hạ thế (BCHT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cuộn |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt: Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây (BTTB-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt: Biển tên tủ RMU (BTC-RMU) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 150 (BĐC-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 70 (BĐC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt: Bịt đầu cáp ABC 95 (BĐC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt: Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (BNN-LA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 (BLM-12x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M14x50 (BLM-14x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (BL-10x40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (BL-12x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 314 | Mét |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 888 | Mét |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 606 | Mét |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 130/100 (ĐB-130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 195/150 (ĐB-195/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x50mm (Elbow-24kV-250A-3x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm Elbow 24kV 3x70mm (Elbow-24kV-250A-3x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 240mm (T-Plug-24kV-630A- 1x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 300mm (T-Plug-24kV-630A- 1x300) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x240mm (T-Plug-24kV-630A- 3x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x70mm (T-Plug-24kV-630A-3x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 (ĐC.M-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M150mm2 (ĐC.M-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 (ĐC.M-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M300mm2 (ĐC.M-300) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 (ĐC.M-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 330 | Cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 (ĐC.M-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (ĐC.M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 296 | Cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 (ĐC.M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Cái |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150mm2 (ĐC.MA-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120mm2 (ĐC.A-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95mm2 (ĐC.A-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 15K (15K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 25K (25K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt: Đèn chiếu sáng + cần đèn () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt: Giáp níu dây bọc 120mm2 + Yếm cáp (GN-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 74 | Hộp |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 592 | Cái |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 207 | Cái |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 592 | Cái |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (KĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 404 | Cái |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Cái |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x50 (KN-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo ép dây AC, ACSR 120 (KNE-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa néo ép dây AC, ACSR 95 (KNE-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt: Móc treo chữ U (CKD-9-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (NC-HA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 (OSM-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 (HDPE-105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | Mét |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | Mét |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE-130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Mét |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125 (HDPE-160/125) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE-195/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 318 | Mét |
| 122 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE-195/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 318 | Mét |
| 123 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 (HDPE-50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 296 | Mét |
| 124 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nối dây ABC 150 mm2 (MJPT-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nối dây ABC 95 mm2 (MJPT-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa tủ RMU kiểu giếng khoan (TĐRMU-G1) (TĐRMU-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC- G1A) (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hệ |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ DCL 02 trụ LT (XĐDCL-2) (XĐDCL-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT (ĐGL3Đ) (ĐGL3Đ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà máy biến áp cột thép T22 (XBA-T22.04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt: Chỉ dẫn chế tạo và lắp đặt xà néo góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT, gồm (CDL-NL3Đ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Bộ |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt: Chụp đầu cột cho cột thép T22-10 (CĐC-T22-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà NLT-3-8-T22 (NLT-3-8-T22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng giếng cột bê tông ly tâm (MGS-12.30 (16)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng tủ RMU 4 ngăn (M-RMU-4N) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng tủ RMU 6 ngăn (M-RMU-6N) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm trung áp 2 mạch dưới vỉa hè (HCV-2-HKT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Mét |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm trung áp 4 mạch dưới vỉa hè (HCV-4-HKT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Mét |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm hạ áp 2 mạch dưới vỉa hè (HCHV-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Mét |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt: Hào cáp ngầm hạ áp 2 mạch dưới lòng đường (HCTĐ-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt: Hố cáp ngầm rẽ 90 2 mạch (HCN2-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hố |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt: Nhân công kéo cáp ngầm trung thế M-3x240 trên lề bộ hành cầu Quán Trường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Mét |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt: Nhân công đục hố trên lề hành bộ (mỗi vị trí 1x1m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Vị trí |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt: Hoàn trả lề bộ hành (bằng gạch terazzo+xi-măng) tại ví trí đục hố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Vị trí |
| S | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | lắp đặt lại: Dây nhôm bọc cách điện 24kV 95 mm2 (A/XLPE-95 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 408 | Mét |
| 2 | lắp đặt lại: Xà néo trung áp cột thép (XNT (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | lắp đặt lại: Dao cách ly có tải LBS 24kV kiểu hở (LBS-24kV (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | lắp đặt lại: Dao cách ly có tải LBS 24kV kiểu hở (kèm giá lắp) (LBS-24kV (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | lắp đặt lại: Dao cách ly 3 pha 24kV chém đứng (DCL-22kV (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | lắp đặt lại: Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV (LBFCO-24kV (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 8 | lắp đặt lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 (AC-120/19 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 651 | Cái |
| 9 | lắp đặt lại: Cách điện chuỗi thủy tinh (CN (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 10 | lắp đặt lại: Sứ đứng 22kV men (SĐM-22 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | lắp đặt lại: Cách điện chuỗi 22kV polymer (CNP-22 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| 12 | lắp đặt lại: Sứ đứng 22kV polimer (SĐP-22 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 13 | lắp đặt lại: Tạ chống rung dây ACSR 120-150 mm2 (TCR.120-150 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | lắp đặt lại: Cột thép NV-23 (NV-23 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 15 | lắp đặt lại: Xà néo trung áp cột thép (XNT (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | lắp đặt lại: Xà lắp FCO cột thép NV-23 (XFCO-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | lắp đặt lại: Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột thép NV-23 (XHĐC-LA-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | lắp đặt lại: Xà đỡ dây, đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột thép NV-23 (XĐS-ĐC-LA-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | lắp đặt lại: Xà đỡ dây cột thép NV-23 (XĐS-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 20 | lắp đặt lại: Xà đỡ dây cột thép NV-23 (đỡ dây đối xứng 2 bên cột thép) (XĐS-T-K (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | lắp đặt lại: Xà đỡ LBS hở và đầu cáp cột thép NV-23 (XLBS-HĐC-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | lắp đặt lại: Xà đỡ đầu cáp cột thép NV-23 (XHĐC-T (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| T | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI TBA | |||
| 1 | lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 800A (CB-800A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 300A (CB-300A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 4 | lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 250A (CB-250A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 160A (CB-160A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | lắp đặt lại: Áp-tô-mát 3 pha 150A (CB-150A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | lắp đặt lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 8 | lắp đặt lại: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 9 | lắp đặt lại: Biến dòng điện hạ áp 800/5A (TI-800/5A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | lắp đặt lại: Công tơ điện tử 3 pha 3x220/380V-3x5(6/10)A (3x5(6/10)A (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| U | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo , thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (400kVA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo , thu hồi: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo , thu hồi: Tủ điện hạ áp 3 pha 400kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-400 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 4 | Tháo , thu hồi: Tủ điện hạ áp 3 pha 250kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-250 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo , thu hồi: Áp-tô-mát 3 pha 600A (CB-600A(HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Tháo , thu hồi: Áp-tô-mát 3 pha 400A (CB-400A(HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Tháo , thu hồi: Biến dòng điện hạ áp 600/5A (TI-600/5A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Tháo , thu hồi: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (TI-400/5A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc PVC 240mm2 (CVV-240 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Mét |
| 10 | Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc PVC 120mm2 (CVV-120 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 11 | Tháo , thu hồi: Xà lắp MBA trên cột thép T22 (XBA-T22 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| V | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt: Đấu nối dây tiếp địa tăng cường vào tiếp địa hiện có (TĐHC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng 2 thanh ngáng cho cột bê tông ly tâm (MTN-02 (8,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng 2 thanh ngáng cho cột bê tông ly tâm (MTN-02 (10)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm (MK1x1 (8)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng chằng néo cột bê tông ly tâm 8,4m (MNX-02A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| W | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI HA | |||
| 1 | lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 484 | Mét |
| 2 | lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 298 | Mét |
| 3 | lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 (AV-150 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.560 | Mét |
| 4 | lắp đặt lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 520 | Mét |
| 5 | lắp đặt lại: Rack 4 sứ + ty (Rack4 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 6 | lắp đặt lại: Sứ ống chỉ (SO-0,4 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 7 | lắp đặt lại: Dây nhôm bọc cổ sứ 1 lỏi 3 ly (DB-AV-30/10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 8 | lắp đặt lại: Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | lắp đặt lại: Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| X | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/Đấu nối, lắp lại công tơ, hộp chia dây | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1<br/>và thùng 4 công tơ () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | Thùng C.T |
| 2 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Thùng C.T |
| Y | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng công tơ, hộp chia dây | |||
| 1 | lắp đặt lại: Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Thùng |
| 2 | lắp đặt lại: Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Thùng |
| 3 | lắp đặt lại: Chuyển dời thùng công tơ 3 pha () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Thùng |
| 4 | lắp đặt lại: Chuyển dời hộp chia dây () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | lắp đặt lại: Chuyển dây MV(2x6mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 1P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.720 | Mét |
| 6 | lắp đặt lại: Chuyển dây MV(4x25mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 3P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 320 | Mét |
| Z | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/Phần xây dựng Hạ áp/THU HỒI | |||
| 1 | Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 (AV-120 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.068 | Mét |
| 2 | Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 (AV-95 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 356 | Mét |
| 3 | Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 (AV-70 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 630 | Mét |
| 4 | Tháo , thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 (AV-50 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 210 | Mét |
| 5 | Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (CV-50 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 369 | Mét |
| 6 | Tháo , thu hồi: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 (CV-35 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 123 | Mét |
| 7 | Tháo , thu hồi: Sứ ống chỉ (SO-0,4 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 8 | Tháo , thu hồi: Rack 4 sứ + ty (Rack4 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 9 | Tháo , thu hồi: Cột BTLT 10 (cột phục vụ thi công tạm) (LT-10 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 10 | Tháo , thu hồi: Cột BTLT 8,4 (cột phục vụ thi công tạm) (LT-8 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Tháo , thu hồi: Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) (LT-8 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 12 | Tháo , thu hồi: Phá hủy móng cột đơn 8,4m () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Vị trí |
| AA | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| AB | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI THIẾT BỊ(ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| AC | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTĐK | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| AD | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20NTR04/THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA/LIỆT KÊ PHẦN CẤU HÌNH/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTGS-EVNCPC | |||
| 1 | Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo<br/>phân quyền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi