Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667968-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:09:00 đến ngày 2020-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,794,836,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối nhà 03 tầng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 217,4488 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 17,4756 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,8259 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,4433 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 11,4426 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,115 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 351 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3049 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 25,5094 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 54,9737 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,9483 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,6827 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,5415 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6294 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4339 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 274,755 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 91,1901 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,789 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 441,139 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 66,1012 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 129,0448 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,1965 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 238,692 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 220,292 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 905,848 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 230,82 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,6065 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,6576 | 100m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 539,0056 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,1952 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,8886 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,8576 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,805 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,805 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 7,8113 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,5988 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 19,7116 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 57,5789 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 14,3669 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 51,0316 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 10,8012 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 14,1779 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 10,0431 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 13,6628 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 (gạch bê tông) | Chương V của E-HSMT | 7,8566 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 112,08 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 703,1159 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.719,6421 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 80,648 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.531,5421 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 933,9359 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.249,6052 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 933,9359 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.781,1473 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1.520,867 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 250,367 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 54,562 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 26,044 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,8 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 70,95 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 88,719 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,6216 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 326,41 | m2 |
| 74 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 64,05 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,805 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,6415 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,5142 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8838 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4566 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 10,542 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2032 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,575 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 25,6704 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2793 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5404 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6347 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi xả inox D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt inox D21 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, tê.. nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 49-34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, tê... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, tê... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P 125A 30MA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO 2P 63A 6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Dimer bốn điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.125 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 140 | Trungking 100x50x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 142 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PD 3.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m |
| 147 | Đế đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 149 | Móc nhựa giữ ống | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 150 | Bộ ống nối đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Hố kiểm tra diện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,8755 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 395 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,2018 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,5413 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,7282 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,7282 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,8622 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 75,2988 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,9569 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,6647 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5283 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4556 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,729 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 182,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trường tole phẳng khung thép hộp mạ kẽm chữ nổi mê ca | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4:Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi