Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675600-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hắc Dịch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200664389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 11:15:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,308,147,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VĂN PHÒNG KHU PHỐ 5- LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn sát trần Led, đèn D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
15 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Lắp đặt automat 1P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt automat 2P-75A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt automat 2P-30A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
20 Lắp đặt đồng hồ điện, tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt phễu thu 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
31 Lắp đặt ống PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt ống PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
34 Nối thẳng PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Nối thẳng PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Nối thẳng PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Nối thẳng PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Nối thẳng PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Nối ren trong PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt co 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt nối giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt co lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
B VĂN PHÒNG KHU PHỐ 5- XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,84 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
5 Phá dỡ bê tông đà kiềng, xà dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m3
6 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,921 m3
8 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,652 m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 100m3
10 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,358 m3
12 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,155 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
19 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
23 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m2
27 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,643 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
37 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 m3
38 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,972 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,98 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,385 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,025 m2
47 Cung cấp cửa đi nhôm sơn tỉnh điện hệ 400x1000, kính 5mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,36 m2
48 Cung cấp cửa sổ lùa hệ 500, sơn tỉnh điện, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m2
50 Sản xuất khung bảo vệ sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
51 Lắp dựng khung bao vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
52 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,654 m3
53 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 m3
54 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,263 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,979 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
57 Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,851 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,77 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 70x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,443 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
62 Làm trần tấm thạch cao 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,47 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,153 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,86 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,398 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,615 m2
67 Cung cấp xà gồ mái C100x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
69 lắp đặt cáp giằng D14 + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 md
70 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ kẽm 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
71 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn và tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
73 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
74 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,356 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
82 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m2
83 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,76 m3
84 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,986 m3
85 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,49 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,49 m2
88 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,4 m2
89 Bảng tên trụ sở ấp bằng chu MIKa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
90 Làm lớp đá đệm móng, loại đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
C VĂN PHÒNG KHU PHỐ TRẢNG LỚN- LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
17 Lắp đặt automat 1P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt automat 2P-75A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt automat 2P-30A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ điện, tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt, vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ nhấn và xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt phiểu thu 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
31 Lắp đặt ống PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt ống PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
34 Nối thẳng PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Nối thẳng PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Nối thẳng PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Nối thẳng PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Nối thẳng PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Nối ren trong PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt co 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt nối giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt co lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
D VĂN PHÒNG KHU PHỐ TRẢNG LỚN- XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
4 Phá dỡ bê tông đà kiềng, xà dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
6 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
8 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,358 m3
10 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,155 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
17 Bê tông cổ cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m2
25 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,643 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
35 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 m3
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,972 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đBT 5x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,98 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,385 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,025 m2
45 Cung cấp cửa nhôm tỉnh điện, cửa đi hệ 400x1000, kính 5mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,36 m2
46 Cung cấp cửa nhôm tỉnh điện, cửa sổ lùa hệ 500, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m2
48 Sản xuất khung bảo vệ sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
49 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
50 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,654 m3
51 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 m3
52 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,263 m2
53 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,979 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
55 Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,851 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,77 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 70x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,443 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
60 Làm trần tấm thạch cao 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,47 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,153 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,86 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,398 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,615 m2
65 Cung cấp xà gồ mái C100x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
67 lắp đặt cáp giằng D14 + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 md
68 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ kẽm 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
69 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn và tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
70 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
71 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
72 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,356 m2
77 Bê tông hố ga, bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
80 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,575 m3
81 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 m3
82 Làm lớp lót bằng đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,725 m3
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,4 m2
84 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
85 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
88 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
92 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
97 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
102 Cung cấp song sắt hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
103 Sản xuất lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
106 Bảng tên trụ sở ấp bằng sắt hộp 30x60 mặt trong bọc tôn dan chu decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->