Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đoàn Kết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:22:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ CỘT + MÁI CHE LOẠI 28x6m, 02 DÃY KIÔT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột thép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép nhà chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép nhà chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép mái Chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mái Chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mái nhà Chợ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép mái nhà Chợ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4 | m |
| 13 | Tôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| B | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng tường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6363 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5383 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng băng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng + giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng + giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5317 | m3 |
| 16 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,18 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,66 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 3 km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4447 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1898 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,53 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0028 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3435 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,36 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,3 | m2 |
| D | CỔNG CHỢ SỐ 01+02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5785 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9225 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 18 | Sản xuất tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3038 | tấn |
| 22 | Bánh xe lăn bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Bản lề xoay cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | NƯỚC + BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Van phao tự động D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ bể nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van nhựa D25 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | SX Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi