Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm phần chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm phần chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:36:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,719,916,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | lít |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 3 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Đà |
| 4 | Xàthép L75*75*8 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Thanh |
| 7 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Kg |
| 9 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 10 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp căng dây 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cọc |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 20 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 21 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 24 | Fuse link 30K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 25 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 26 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m3 |
| 27 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,57 | m3 |
| 28 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 358 | Kg |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 34 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 36 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 37 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 38 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 40 | Nắp chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 41 | Nắp chụp cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 42 | Nắp chụp cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 43 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 44 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | CÁI |
| 45 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mối |
| 46 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 48 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 10 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Tấm |
| 14 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 15 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Tấm |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Chai |
| 17 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Dây |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 19 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Tấm |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mối |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 22 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 23 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 24 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 25 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 26 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 27 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 442 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cọc |
| 7 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 9 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 11 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 12 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Thùng |
| 13 | THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Thùng |
| 14 | Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 1000A hoặc 800A hoặc 600A + 4 đến 5 CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bảng |
| 15 | Tủ điện tổng hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 500A + 4CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bảng |
| 16 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC @114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 18 | COUDE PVC @114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 20 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 21 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Chai |
| 22 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mối |
| 24 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 26 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 27 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 28 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 29 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 30 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 31 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 32 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 33 | Đà U100 dài 1,1m-9,449kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 34 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 35 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 36 | Bù lon 16x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 37 | Bù lon 16x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Bù lon 16x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 39 | Bù lon 16x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp CB giao lưới hạ thế (gồm: Vỏ tủ 0,25*0,3*0,6m + 1 MCCB 250A + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Mét |
| 3 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 4 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.458 | Cái |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Kg |
| 6 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 774 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mối |
| 9 | Ống nối cáp nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | mối |
| 10 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 12 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 299 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 14 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Mét |
| 15 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 314 | Cái |
| 16 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 18 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 20 | Cái nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 21 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.916 | Cái |
| 22 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.270 | Mét |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 24 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Tấm |
| 25 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 26 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Chai |
| 27 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Dây |
| 28 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 972 | Tấm |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mối |
| 30 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 12kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 22kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 27kV 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 2 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,946 | km |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công) - bọc cách điện 22kV -50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | km |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công) - théo trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | km |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <=95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,982 | km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | trụ |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,9 | cái |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xả đỡ trọng lượng 25 (kg) - xà thép 175*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | bộ |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xả đỡ trọng lượng 25 (kg) - xà thép 175*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bộ |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polyme chiều cao <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | bộ |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | 10 bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (kẹp căng dây AC 150-240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (kẹp căng dây AC 50-70mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU 4 ngăn + Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải), có 4 modules điều khiển Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.677 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.543 | Mét |
| 5 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 6 | Lắp chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 7 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 8 | Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 9 | Lắp bảng tên thiết bị trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt >100mm (D150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt >100mm (D114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 630kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 500A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10); (6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Máy |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: lắp lại máy biến áp phân phối 1P 15(10); (6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 1 pha 15(10)/0,4kV công suất <= 75kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA (MBT 3P 630KVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA (MBT 3P 750KVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 560kVA (MBT 3P 400KVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay CB 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 20 | Thay chống sét van bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 21 | Thay cầu chì ngắt tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nắp che đầu cực MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | Lắp nắp che sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 3 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trạm |
| 4 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 5 | Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 7 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 442 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 10 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép trồng tạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Phần lắp Vật liệu bổ sung : lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 16 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | km |
| 17 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50 (kg) - Xà thép L75*75*8 dài 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 18 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 (kg) - Thanh chống L50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 19 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15 (kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 21 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 (kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 22 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50 (kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 23 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,099 | km |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmm (trên cột, chỉ tháo dỡ) - Hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Hộp |
| 2 | Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 1MVAr |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Trụ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,113 | Km |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,046 | km |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70 mm2 (hạ thế ABC 4x50mmm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,161 | Km |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15 (kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,46 | km |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 (Cáp Duplex 4*22mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,255 | km |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (Cáp Mullew 2*11mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,064 | km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cap lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 267 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái): 0,4x 0,3x 1,0 lọai 1 (1 MCCB 3 pha 200A+thanh cái+phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái): 0,4x 0,3x 1,0 lọai 2 (1 MCCB 3 pha 200A + 1 MCCB 3 pha 250A + thanh cái+phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 3 | Lắp hộp CB giao lưới hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 314 | Cái |
| 2 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 774 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 8 | Lắp ống nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Lắp ống nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.987 | Mét |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Bộ |
| 13 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Bộ |
| 14 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.439 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.781 | Mét |
| 17 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 18 | Lắp bổ sung ống HDPE d160/125 lên tủ điện nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 600 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 800 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| P | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 10.511.233.490 đồng. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi