Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm phần chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636516-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm phần chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình”
Số hiệu KHLCNT 20200574248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:36:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,719,916,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236 lít
2 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
3 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Đà
4 Xàthép L75*75*8 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
5 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Thanh
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Thanh
7 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
8 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Kg
9 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
10 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
14 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
15 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
16 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
17 Kẹp căng dây 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
18 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cọc
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
20 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
21 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
22 COSSE CU 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
24 Fuse link 30K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
25 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cuộn
26 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
27 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,57 m3
28 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 358 Kg
29 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
34 Bolt VRS 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
35 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
36 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
37 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
38 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
39 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
40 Nắp chụp đầu cực FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
41 Nắp chụp cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
42 Nắp chụp cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
43 Nắp chụp đầu cực LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
44 NẮP CHỤP LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 CÁI
45 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Mối
46 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
47 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
48 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cọc
6 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
7 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
8 COSSE ép Cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
9 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
10 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
11 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
12 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
13 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Tấm
14 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
15 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Tấm
16 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Chai
17 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Dây
18 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
19 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Tấm
20 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Mối
21 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
22 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
23 Collier dk 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
24 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Mét
25 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
26 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
27 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Kg
3 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 442 Mét
5 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cọc
7 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Cái
8 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
9 Cosse cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Cái
11 NẮP CHE SỨ CAO MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
12 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Thùng
13 THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Thùng
14 Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 1000A hoặc 800A hoặc 600A + 4 đến 5 CB 300A + thanh cái) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bảng
15 Tủ điện tổng hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 500A + 4CB 300A + thanh cái) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bảng
16 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
17 Ống nhựa PVC @114 - 5ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
18 COUDE PVC @114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
19 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
20 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
21 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Chai
22 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
23 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mối
24 Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
25 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
26 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
27 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
28 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
29 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
30 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Đà
31 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
32 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
33 Đà U100 dài 1,1m-9,449kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
34 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
35 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
36 Bù lon 16x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
37 Bù lon 16x100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
38 Bù lon 16x700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
39 Bù lon 16x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp CB giao lưới hạ thế (gồm: Vỏ tủ 0,25*0,3*0,6m + 1 MCCB 250A + đèn báo hiệu + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Mét
3 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
4 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.458 Cái
5 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Kg
6 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 774 Cái
7 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
8 Ống nối cáp nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 mối
9 Ống nối cáp nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 mối
10 POTELET 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
11 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cọc
12 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 299 Cái
13 Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
14 Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Mét
15 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 314 Cái
16 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
18 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
19 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
20 Cái nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
21 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.916 Cái
22 Ong nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.270 Mét
23 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
24 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 214 Tấm
25 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
26 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Chai
27 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 214 Dây
28 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 972 Tấm
29 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mối
30 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
31 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
32 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE
1 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 12kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 22kV 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) - 27kV 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <=35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE
1 Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
2 Lắp nối đất cho LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp đầu cosse 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
4 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
5 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,946 km
6 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công) - bọc cách điện 22kV -50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 km
7 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công) - théo trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 km
8 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <=95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,982 km
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 km
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 trụ
11 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,9 cái
12 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xả đỡ trọng lượng 25 (kg) - xà thép 175*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 bộ
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xả đỡ trọng lượng 25 (kg) - xà thép 175*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 bộ
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polyme chiều cao <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 bộ
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 10 bộ
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (kẹp căng dây AC 150-240mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
17 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (kẹp căng dây AC 50-70mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ RMU 4 ngăn + Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải), có 4 modules điều khiển Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
2 Lắp tủ RMU 5 ngăn + Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
3 Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.677 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.543 Mét
5 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
6 Lắp chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
7 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
8 Lắp bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
9 Lắp bảng tên thiết bị trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
11 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
12 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt >100mm (D150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt >100mm (D114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 630kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Bộ
5 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Lắp Aptomat hạ thế 500A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10); (6)/0,4kV; <100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Máy
10 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: lắp lại máy biến áp phân phối 1P 15(10); (6)/0,4kV; <100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Máy
11 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 1 pha 15(10)/0,4kV công suất <= 75kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
12 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA (MBT 3P 630KVA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
13 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
14 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 800kVA (MBT 3P 750KVA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
15 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 560kVA (MBT 3P 400KVA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
16 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4kV công suất <= 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
17 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay công tơ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
18 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay CB 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
19 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
20 Thay chống sét van bộ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ
21 Thay cầu chì ngắt tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nắp che đầu cực MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
2 Lắp nắp che sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
3 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trạm
4 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
5 Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Thân
7 Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
8 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 442 Mét
9 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Cái
10 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
12 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép trồng tạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Phần lắp Vật liệu bổ sung : lắp bảng điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
16 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,28 km
17 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50 (kg) - Xà thép L75*75*8 dài 3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
18 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 (kg) - Thanh chống L50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
19 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
20 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15 (kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
21 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 (kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
22 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50 (kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
23 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,099 km
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmm (trên cột, chỉ tháo dỡ) - Hộp domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Hộp
2 Phần Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 1MVAr
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Trụ
2 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,113 Km
3 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,046 km
4 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70 mm2 (hạ thế ABC 4x50mmm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,161 Km
5 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15 (kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
6 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,46 km
7 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 (Cáp Duplex 4*22mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,255 km
8 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (Cáp Mullew 2*11mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,064 km
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cap lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 267 Bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái): 0,4x 0,3x 1,0 lọai 1 (1 MCCB 3 pha 200A+thanh cái+phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
2 Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái): 0,4x 0,3x 1,0 lọai 2 (1 MCCB 3 pha 200A + 1 MCCB 3 pha 250A + thanh cái+phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
3 Lắp hộp CB giao lưới hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 314 Cái
2 Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
3 Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
4 Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 774 Cái
5 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
6 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 297 Cái
7 Lắp đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
8 Lắp ống nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
9 Lắp ống nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
10 Lắp Potelet 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
11 Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.987 Mét
12 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 214 Bộ
13 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+M16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Bộ
14 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.439 Mét
16 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.781 Mét
17 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
18 Lắp bổ sung ống HDPE d160/125 lên tủ điện nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
O CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 máy
2 Chi phí máy phát công suất 600 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
3 Chi phí máy phát công suất 800 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
P BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp &#x3D; 10.511.233.490 đồng. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->