Gói thầu: Xây lắp công trình ( xây dựng + Lắp đặt thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660054-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình ( xây dựng + Lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200611803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ( từ kinh phí BT GPMB dự án Xây dựng đường nối từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp và cầu vượt qua ĐT295B
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 11:04:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,671,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 299,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8872 100m2
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0304 tấn
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,648 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,9 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,75 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 262,95 m3
8 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 187 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 187 m3
10 Cẩu cột bê tông, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,98 tấn
11 Cẩu cột bê tông, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,98 tấn
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,98 10tấn/km
13 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2838 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7807 100m3
15 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3693 100m2
16 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2599 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,104 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 855 tấm
19 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 Cái
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0115 100m2
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Mua cột bê tông LBT- PC- 20- 190- 13,0 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 Cột
2 Mua cột bê tông LBT- PC- 14- 190- 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5  2 Cột
3 Mua cột bê tông LBT- PC- 18- 190- 11 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 Cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cột
7 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 1 mối nối
8 Bốc dỡ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,98 tấn
9 Vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,98 tấn
10 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 802,45 kg
11 Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8025 tấn
12 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8025 tấn
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9678 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,4 10 cọc
15 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 100m
17 Xà thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4.829,595 kg
18 Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,83 tấn
19 Vận chuyển nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,83 m3
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
23 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
27 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7698 tấn
28 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 Quả
29 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6 10 sứ
30 Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 Quả
31 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 10 sứ
32 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
33 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35,22kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 384 bát
34 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn 35(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 bộ
35 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép 35(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 bộ
36 Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 bộ
37 Lắp đặt cách điện néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 bộ
38 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,563 1km/1 dây
39 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150/19 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.143 m
40 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150/19 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 420 m
41 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 cái
42 Ống nối AON-150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
43 Đầu cốt đồng nhôm AM-150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9 10 đầu cốt
45 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 đầu cáp (3 pha)
46 Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha tiết diện cáp 240mm (1 đầu) 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 đầu
47 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đầu cáp (3 pha)
48 Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha tiết diện cáp 240mm (1 đầu) 36kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 đầu
49 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đầu cáp (3 pha)
50 Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha tiết diện cáp 50mm (1 bộ) 36kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
51 Đầu cốt Cu 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
52 Đầu cốt Cu/Al 240 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
53 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 168 quả
54 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,52 100m
55 Mua cáp DATA/CTS-W 3x50- 40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 m
56 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,62 100m
57 Mua cáp DATA/CTS-W 1x240- 40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 495 m
58 Mua cáp DATA/CTS-W 1x240- 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 467 m
59 Lắp đặt Dây Cu/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
60 Mua dây Cu/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
61 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,035 1km/1 dây
62 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-50/19 40.5kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D180-10,7 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,64 100m
65 Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D160-9,5 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,27 100m
66 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,9887 m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,9887 m3
68 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 178 m
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 100m2
70 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 170 tấm
71 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
72 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
C THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cột
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cột
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,402 1km
6 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,326 1km
7 Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 10 sứ
8 Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 10 sứ
9 Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn 35(24)kV (Thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 bộ cách điện
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi (bao gồm thay mới và tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,502 km cáp
11 Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 bộ
12 Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ MX
D D. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96 bát
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
E THÁO DỠ TBA
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
2 hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
3 Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
4 Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
5 Hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,021 1km dây
6 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 10 sứ
7 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ (3pha)
8 Thay chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 3 pha
9 Hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
10 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 tủ
11 Vận chuyển vật tư thu hồi trả kho chủ đầu tư cần trục ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 chuyến
F DỊCH CHUYỂN TBA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2218 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1152 100m2
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0212 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,5 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1672 100m3
8 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4335 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4335 100m3
G XÂY DỰNG MỚI TBA DỊCH CHUYỂN
1 Mua cột bê tông LBT- PC- 16- 190- 9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cột
2 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 271,76 Kg
5 Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6426 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 10 cọc
8 Mua xà mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 706,072 kg
9 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 287,35 kg
10 Lắp đặt xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,8499 tấn
11 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3057 tấn
12 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2874 tấn
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3528 100kg
14 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 Quả
15 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 cái
16 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87 m
17 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,87 100m
18 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 m
19 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 m
21 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 m
22 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 m
23 Mua đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
24 Mua đầu cos đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
25 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cái
26 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 10 đầu cốt
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5 10 đầu cốt
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4 10 đầu cốt
30 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
31 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
32 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
33 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
34 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
35 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
36 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0416 100kg
38 Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
40 Mua đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 10 đầu cốt
42 Vận chuyển thiết bị và vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 ca
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,24 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,312 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,016 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,52 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1508 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 153 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 153 m3
8 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7055 100m3
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7054 100m3
10 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0086 100m2
12 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 m3
13 Cẩu cột bê tông, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,655 tấn
14 Cẩu cột bê tông, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,655 tấn
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3655 10tấn/km
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV
1 Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cột
3 Bốc dỡ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,362 tấn
4 Vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,362 tấn
5 Mua thép làm xà hạ thế, gông cột, cổ dề Mô tả kỹ thuật theo chương 5 223,65 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 bộ
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
9 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,224 tấn
10 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,224 tấn
11 Mua sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 quả
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 sứ
13 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 656,64 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1602 100kg
16 Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6566 tấn
17 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6566 tấn
18 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 m
19 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
20 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 m
21 Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 445 m
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,445 km/dây
23 Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 254 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,254 km/dây
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,292 km/dây
26 Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 653 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,653 km/dây
28 Mua dây nhôm bọc 4AV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 482 m
29 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 4AV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,482 1km/1 dây
30 Mua dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
31 Mua dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 m
32 Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
33 Mua dây sau công tơ kéo về hộ dân Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 170 m
34 Mua dây sau công tơ kéo về hộ dân Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75 m
35 Rải căng dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,245 1km/1 dây
36 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84 m
37 Mua bổ sung hòm 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
38 Mua bổ sung hòm 2 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
39 Mua bổ sung hòm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
40 Lắp hòm công tơ và các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 hộp
41 Lắp hòm công tơ và lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
42 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 73 cái
43 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
44 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
45 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
46 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
47 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 cái
48 Ống nối dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
49 Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Cellpack- Đức) - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
50 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đầu cáp (3 pha)
51 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 94 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,94 100m
53 Mua ống nhựa HDPE D100 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 83 m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,83 100m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m
56 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 83 m
57 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,415 100m2
58 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 747 viên
59 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,747 1000v
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Hạ cột bê tông (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cột
2 Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 sứ
3 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
4 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,432 1km
5 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-25 (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,256 1km
6 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc CXV-95 (Tháo dỡ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,32 1km
K THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 sợi
L THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao <10m ( Tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7 10 lốp
2 Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp liền cần (Tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17 bộ
M THIẾT BỊ
1 Mua cầu dao cách ly 35kV: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
2 Mua cầu dao cách ly 22kV: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
3 Chỗng sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
4 Chỗng sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
5 Cầu chì tự dơi FCO-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
6 Tủ điện tông 800A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Tủ
N THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Giá trị thanh lý vật tư thu hồi >20.500.000 đồng, Nhà thầu phải giảm trừ giá trị này trong Tổng hợp giá dự thầu)
1 Xà đỡ thẳng XĐT-10-3N Mô tả kỹ thuật theo chương 5 691,68 Kg
2 Xà đỡ vượt XĐV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161,3 Kg
3 Xà đỡ vượt : XN-10-3N Mô tả kỹ thuật theo chương 5 322,6 Kg
4 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N Mô tả kỹ thuật theo chương 5 86,46 Kg
5 Xà đỡ vượt : XN-35-3N Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180,5 Kg
6 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,25 Kg
7 Xà cầu chì XSI Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,61 Kg
8 Xà XTG Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,5 Kg
9 Giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 283,01 Kg
10 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,67 Kg
11 Ghế TT Mô tả kỹ thuật theo chương 5 145,56 Kg
12 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44,26 Kg
13 Xà XCSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,21 Kg
14 Cổ dề Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,81 Kg
15 Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 115,628 kg
16 Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 509,184 kg
17 Dây cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110 m
18 Dây cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 259 m
19 Dây cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 358 m
20 Dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 330 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->