Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 17:13:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,618,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 681,054 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 681,054 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 170,263 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 851,317 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 102,096 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 102,096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25,524 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 127,62 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 574,621 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 574,621 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 143,655 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 718,276 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 106,288 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 106,288 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26,572 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 132,86 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, cốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 342,952 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 342,952 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 85,738 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 428,69 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 510,36 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 510,36 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 127,59 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 637,95 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng Granito cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 29,736 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 29,736 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 29,736 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 51,744 | m |
| 29 | Mài lại phần mặt granitô cầu thang không phải sửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,744 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,542 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,542 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,415 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 27,014 | 1m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100kg |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,032 | 100kg |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 35,376 | 1m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,864 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô,ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84,06 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84,06 | 1m2 |
| 43 | Láng chống thấm sênô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75 - láng làm 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 168,12 | 1m2 |
| 44 | Tháo tấm lợp Tôn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 45 | Lợp lại mái - dùng tôn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 375,84 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ để tận dụng lắp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 129,6 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa cũ tận dụng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 53 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,801 | m3 |
| 54 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 178,2 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,752 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn phủ mặt mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 575,789 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 405 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 187,92 | m2 cấu kiện |
| 59 | Bản lề cối bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 414 | bộ |
| 60 | Nẹp nhôm ô kính cửa U15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.452,384 | |
| 61 | Giăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.452,384 | m |
| 62 | Chốt cửa sổ 3 cái/bộ; cửa đi 1 cái/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 63 | Móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 180 | Bộ |
| 64 | Khóa cửa + then cài + tay nắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 65 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 73,191 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa sắt xếp để sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,89 | 1m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 669,103 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT(500x500)mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 669,103 | 1m2 |
| 72 | Láng bù phụ nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 669,103 | 1m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18,456 | m2 |
| 74 | Trát vá bậc tam cấp, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18,456 | m2 |
| 75 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 36,912 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 102,06 | m |
| 77 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 70% nhân công làm mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 80 | Đai ống bằng inox 350x20x2 + vít thép + nở nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 81 | SXLD phễu thu nước bằng tôn + rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,402 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ tấm đan bê tông để nạo vét rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 84 | Đào nạo vét rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,395 | 1m3 |
| 85 | Láng nền không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan bổ sung tấm cũ bị hỏng. đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | công 3.5/7 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ thay bóng, giữ nguyên hộp cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp automat 250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp automat 150x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.043,5 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 553 | m |
| 110 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 90x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 111 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 112 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 113 | Conson điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt lại dây mạng bằng dây cũ tháo ra tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống dây mạng cũ ra để dùng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 43,707 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 44,607 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13,981 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 67,891 | tấn |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 67,891 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 67,891 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 103,555 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 103,555 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 586,814 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 690,369 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trong nhà cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,673 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,673 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 66,147 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 77,82 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 113,426 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 113,426 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 642,75 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 756,176 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14,521 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14,521 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 82,285 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 96,806 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, cốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 71,559 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 71,559 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 405,499 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 477,058 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 88,296 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 88,296 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 500,345 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 588,641 | 1m2 |
| 25 | Mài lại granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 22,164 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,271 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,271 | 1m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp láng VXM trên sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 32 | Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM M75 - láng làm 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 164,48 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75,545 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75,545 | 1m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 39 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Đai ống bằng inox 350x20x2 + vít thép + nở nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6,414 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80 | cấu kiện |
| 45 | Đào nạo vét rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (tận dụng 50% tấm cũ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị mạng (thiết bị mạng dùng để lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | Công 3.5/7 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, (tận dụng máng đèn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 44 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp automat 250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp automat 150x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 726 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 70 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 90x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 71 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Conson điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt lại dây mạng bằng dây cũ tháo ra tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 91,2 | m |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống dây mạng cũ ra để dùng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 91,2 | m |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,228 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,228 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi