Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677344-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200654910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 17:13:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,618,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 681,054 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 681,054 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 170,263 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 851,317 1m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 102,096 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 102,096 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 25,524 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 127,62 1m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 574,621 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 574,621 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 143,655 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 718,276 1m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 106,288 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 106,288 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 26,572 m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 132,86 1m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, cốn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 342,952 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 342,952 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 85,738 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 428,69 1m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 510,36 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 510,36 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 127,59 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 637,95 1m2
25 Phá dỡ nền láng Granito cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 29,736 m2
26 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 29,736 m2
27 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 29,736 m2
28 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 51,744 m
29 Mài lại phần mặt granitô cầu thang không phải sửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12,744 m2
30 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,542 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,542 1m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,412 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,415 1 m3
34 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 27,014 1m2
35 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,214 100kg
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,032 100kg
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 144 1 lỗ khoan
38 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 35,376 1m2
39 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12,864 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12,864 1m2
41 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô,ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84,06 m2
42 Quét sika chống thấm sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84,06 1m2
43 Láng chống thấm sênô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75 - láng làm 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 168,12 1m2
44 Tháo tấm lợp Tôn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m2
45 Lợp lại mái - dùng tôn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,8 1m2
46 Lợp mái tôn mới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7,2 1m2
47 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.080 m
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 375,84 m2
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ để tận dụng lắp lại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 162 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 129,6 m2
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 129,6 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa cũ tận dụng lại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 162 m2
53 Xây chèn khuôn cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9,801 m3
54 Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 178,2 m2
55 Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,752 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn phủ mặt mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 575,789 m2
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 405 m cấu kiện
58 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 187,92 m2 cấu kiện
59 Bản lề cối bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 414 bộ
60 Nẹp nhôm ô kính cửa U15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.452,384
61 Giăng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.452,384 m
62 Chốt cửa sổ 3 cái/bộ; cửa đi 1 cái/bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 144 Bộ
63 Móc gió Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 180 Bộ
64 Khóa cửa + then cài + tay nắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 Bộ
65 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 73,191 1m2
66 Tháo dỡ cửa sắt xếp để sửa chữa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,89 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,89 m2
68 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,89 m2
69 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,89 1m2
70 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 669,103 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granit KT(500x500)mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 669,103 1m2
72 Láng bù phụ nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 669,103 1m2
73 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 18,456 m2
74 Trát vá bậc tam cấp, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 18,456 m2
75 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 36,912 m2
76 Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 102,06 m
77 Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 70% nhân công làm mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,44 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,44 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 72 cái
80 Đai ống bằng inox 350x20x2 + vít thép + nở nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 96 bộ
81 SXLD phễu thu nước bằng tôn + rọ chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 Cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8,402 100m2
83 Tháo dỡ tấm đan bê tông để nạo vét rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 116 cấu kiện
84 Đào nạo vét rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,395 1m3
85 Láng nền không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 20,79 m2
86 Bê tông tấm đan bổ sung tấm cũ bị hỏng. đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,638 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
88 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
89 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 116 cái
90 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị mạng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 công 3.5/7
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ thay bóng, giữ nguyên hộp cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 13 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 18 cái
95 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 58 hộp
96 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế mặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 27 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt hộp phân dây 100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
101 Lắp đặt hộp automat 250x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
102 Lắp đặt hộp automat 150x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 96 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 31,5 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 108 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.043,5 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 123 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 135 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 553 m
110 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 90x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bảng
111 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 15 bảng
112 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 300x400 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 bảng
113 Conson điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt lại dây mạng bằng dây cũ tháo ra tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 162 m
115 Tháo dỡ hệ thống dây mạng cũ ra để dùng lại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 162 m
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 43,707 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 44,607 10m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 13,981 tấn
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 67,891 tấn
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 67,891 m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 67,891 m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 103,555 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 103,555 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 586,814 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 690,369 1m2
5 Phá lớp vữa trát trong nhà cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 11,673 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 11,673 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 66,147 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 77,82 1m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 113,426 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 113,426 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 642,75 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 756,176 1m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 14,521 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 14,521 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 82,285 m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 96,806 1m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, cốn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 71,559 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 71,559 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 405,499 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 477,058 1m2
21 Phá lớp vữa trát trần nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 88,296 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 88,296 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 500,345 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 588,641 1m2
25 Mài lại granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 22,164 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8,271 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8,271 1m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8,2 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8,2 1m2
30 Phá dỡ lớp láng VXM trên sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 82,24 m2
31 Quét Sika chống thấm sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 82,24 m2
32 Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM M75 - láng làm 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 164,48 1m2
33 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 75,545 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 75,545 1m2
35 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,25 m2
36 Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 39 m
37 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 3,75 m2
38 Trát granitô gờ mũi bậc vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9 m
39 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
42 Đai ống bằng inox 350x20x2 + vít thép + nở nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 48 bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 6,414 100m2
44 Tháo dỡ tấm đan bê tông, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 80 cấu kiện
45 Đào nạo vét rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,8 1m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (tận dụng 50% tấm cũ ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 m2
48 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,4 m3
49 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
50 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
51 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị mạng (thiết bị mạng dùng để lắp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7 Công 3.5/7
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, (tận dụng máng đèn cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 13 cái
56 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 44 hộp
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 18 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt hộp automat 250x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
62 Lắp đặt hộp automat 150x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 32 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 96 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 726 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 94 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 114 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 368 m
70 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 90x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 bảng
71 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bảng
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7 cái
73 Conson điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt lại dây mạng bằng dây cũ tháo ra tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 91,2 m
75 Tháo dỡ hệ thống dây mạng cũ ra để dùng lại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 91,2 m
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,303 m3
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,737 tấn
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,974 tấn
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9,228 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T cự ly 5km Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9,228 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->