Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS xã Tân Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS xã Tân Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 08:31:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,659,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hàng thi công tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| B | XÂY LẮP KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6981 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8723 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6819 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3823 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0983 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,4855 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,9839 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,7272 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8219 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7291 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,569 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7953 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138,4995 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5222 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3732 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9468 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,8626 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4631 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6519 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5594 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9888 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2938 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4302 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,432 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1062 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4779 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0388 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6795 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6022 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,0456 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,6193 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,7384 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0955 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0955 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,616 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4059 | 100m2 |
| 46 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,22 | m |
| 47 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171,91 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,11 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 833,0184 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305,5412 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262,5188 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 630,1184 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.534,662 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,788 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 366,38 | m |
| 56 | Tôn nền bục sân khấu bằng xốp cứng dày 10cm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,5924 | đv |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 814,3916 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,5038 | m2 |
| 59 | Chống thấm nền phòng vệ sinh Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,1244 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,9976 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,876 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,065 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,3427 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 938,7268 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.672,6 | m2 |
| 66 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 67 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,56 | đv |
| 68 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,68 | đv |
| 69 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,105 | m2 |
| 71 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,1312 | m2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,294 | đv |
| 73 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 74 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,7716 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5064 | tấn |
| 76 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,44 | m |
| 77 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,77 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6522 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2134 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7788 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, M100, PC40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1164 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D90-34: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc 40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc 25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | côn thu 25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Cút góc PRR 40 90 độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cút góc PRR D20 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan <200mm, (đã bao gồm hệ thống ống hút và hộp đựng máy bơm xây gạch) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 791 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.331 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6241 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5374 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2418 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,472 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,5 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6241 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5374 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2418 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,472 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,5 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt và đầm mặt bằng bằng máy theo cao độ sân cũ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi