Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 14:59:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay gối cầu | |||
| 1 | Thay thế gối cao su (bao gồm nâng, hạ dầm cầu, cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh gối cao su 200mmx300mmx40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| B | Lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can, lề bộ hành cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (kể cả mạ kẽm và cung cấp boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | tấn |
| C | Sửa chữa lề bộ hành, bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,056 | m³ |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặt, lỗ khoan ĐK≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (kể cả chèn Sikadur 752) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | lỗ |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặt, lỗ khoan ĐK≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm (kể cả chèn Sikadur 731) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532 | lỗ |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | tấn |
| 7 | Bê tông lề bộ hành, bản mặt cầu đá 1x2 M.350 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | m³ |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,92 | m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m² |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m² |
| D | Tăng cường dầm chính | |||
| 1 | Dán tấm sợi cacbon dày 1mm (kể cả vệ sinh bề mặt dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m² |
| 2 | Quét sơn chống tia UV mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m² |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m³ |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan ĐK≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (kể cả chèn Sikadur 731 vào lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | lỗ |
| 3 | Cốt thép khe co giãn ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | md |
| 5 | Cung cấp, hoàn thiện khe co giãn bằng Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m³ |
| F | Giá đỡ đường ống | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng giá đỡ đường ống (kể cả sơn sắt thép 3 nước, cung cấp boulon và chèn sikadur 731 vào lõ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 1 lớp, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất taluy K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền đường đạt độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m³ |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m² |
| 2 | Bê tông nền đường đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m³ |
| 3 | Tưới lớp nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m² |
| 4 | Thảm bê tông nhựa nóng C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m² |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m² |
| J | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọngói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi