Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676777-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200569629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:09:00 đến ngày 2020-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA HÀNG GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5448 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 6,9947 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 9,5859 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,3432 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0627 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,6703 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 17,3637 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 6,4152 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,5832 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,154 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,7015 tấn
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,1816 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC phê duyệt 1,1111 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3632 100m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo TC phê duyệt 16,2328 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,5513 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0769 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,5993 tấn
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo TC phê duyệt 3,3739 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,5278 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0781 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,6712 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,3296 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,1328 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,4901 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0463 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo TC phê duyệt 0,2427 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1227 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,04 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,1408 tấn
31 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,1356 m3
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 1,3396 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 1,3396 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,3827 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,3827 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 129,476 m2
37 Gia công lắp dựng bu long M22x35cm vào đầu cột Theo TC phê duyệt 8 Cái
38 Gia công lắp dựng bu long M12.7cm vào đầu cột Theo TC phê duyệt 12 Cái
39 Gia công lắp dựng bu long M12.4cm vào đầu cột Theo TC phê duyệt 184
40 Đắp chữ biển hiệu VXM mác cao Theo TC phê duyệt 1 Bộ
41 Gia lắp dựng mái tôn chống nóng bằng xốp chiều dài theo cạnh huyền Theo TC phê duyệt 192,1752 m2
42 Lắp máng tông thoát nước phía giáp nhà 2 tầng hiện trạng Theo TC phê duyệt 12,2 md
43 Gia công lắp dựng tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 13,02 md
44 Ghim chống bão (6 cái/ m2) Theo TC phê duyệt 1.152 Cái
45 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo TC phê duyệt 162,3284 m2
46 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện phần kính kính cường lực dày 12mm Theo TC phê duyệt 11,16 m2
47 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bản lề sàn, cửa kính cường lực Theo TC phê duyệt 2 cái
48 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện kẹp inox phía trên cửa kính cường lực Theo TC phê duyệt 2 cái
49 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện kẹp inox phía dưới cửa kính cường lực Theo TC phê duyệt 4 cái
50 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện kẹp inox chữ L cửa kính cường lực Theo TC phê duyệt 2 cái
51 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa sàn kính cường lực phía dưới Theo TC phê duyệt 2 cái
52 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tay nắm Inox cửa kính cường lực Theo TC phê duyệt 2 cặp
53 Cung cấp, lắp dựng nẹp đỡ kính cường lực Theo TC phê duyệt 4,8 m
54 Gia công lắp dựng vách kính VK1 bằng kính 2 lớp dày 6.38mm Theo TC phê duyệt 21,7 m2
55 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay dày 6,38mm vật liệu bằng nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 7,28 m2
56 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay dày 6,38mm vật liệu bằng nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 5,2 m2
57 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ sử dụng sắt vuông 14x14mm Theo TC phê duyệt 5,2 m2
58 Gia công sản xuất cửa cuốn bằng thép kéo bao gồm hộp khuôn bọc alu bảo vệ cửa cuốn Theo TC phê duyệt 2 Bộ
59 Gia công sản xuất cửa cuốn tự động khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm AT6063T5, độ dày 1,8mm-2,2mm, bề mặt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ray đồng bộ thép hộp H100 TS BI, bộ tời sức nâng 500 Kg, bộ lưu điện với thời gian lưu 48 tiếng, bộ phụ kiện đồng bộ kèm theo (khóa, còi báo động, mạnh đèn báo sáng, tay điều khiển từ xa...) Theo TC phê duyệt 1 Bộ
60 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 31,0227 m3
61 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 8,4284 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 138,6232 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 138,6232 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 23,52 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 20,8 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 9,78 m2
67 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 81,04 m
68 Trát phào đơn, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 13,08 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 192,7232 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 138,6232 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 165,1884 m2
72 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 0,0649 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 1,2179 m2
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Theo TC phê duyệt 1 hộp
75 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 4 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo TC phê duyệt 9 bộ
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo TC phê duyệt 10 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo TC phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 1 cái
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 120 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 170 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 500 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TC phê duyệt 0,24 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
91 Rọ chắn rắc Theo TC phê duyệt 2 cái
92 đai giữ inox Theo TC phê duyệt 12 Cái
93 Sản xuất gia công lắp đặt ổ mạng Theo TC phê duyệt 2 Bộ
94 Sản xuất gia công lắp đặt wifi Theo TC phê duyệt 1 Cái
95 Lắp đặt dây mạng Theo TC phê duyệt 100 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 80 m
97 Chi phí đấu nối mạng internet Theo TC phê duyệt 1 Bộ
98 Đầu ghi hình hỗ trợ 4camera công nghệ mới Theo TC phê duyệt 1 Bộ
99 Tên miền xem qua điện thoại gồm nguồn jack và phụ kiện đầy đũ Theo TC phê duyệt 1 Bộ
100 Màn hình trình chiếu 32in full HD Theo TC phê duyệt 1 Cái
101 Camera hỗ trợ chuẩn FULL HD xem ban đêm Theo TC phê duyệt 4 Cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát nền móng công trình Theo TC phê duyệt 23,71 m3
2 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 474,2 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 47,42 m3
4 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 11,5 m2
5 Vật liệu phụ hoàn thiện vỉa hè theo vỉa hè cũ Theo TC phê duyệt 1 Bộ
6 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,486 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 2,43 m2
8 Nâng nắp tấm đan Theo TC phê duyệt 1 Công
9 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 2,3936 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 21,76 m2
11 Đậy nắp tấm đan hiện trạng Theo TC phê duyệt 1 Công
12 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,487 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,487 100m3
14 San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 4,2095 100m3
15 Mua đất đá thải đắp tôn nền Theo TC phê duyệt 417,5243 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,8723 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 5,5917 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 40,8815 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1243 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0526 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,1703 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,2367 m3
23 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 21,5384 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 225,4392 m2
25 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 4,8583 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 41,895 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 79,8 m
28 Đắp vữa đỉnh cột: Theo TC phê duyệt 13 Cái
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 267,3342 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,2908 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,816 m3
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 0,192 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,5013 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0128 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0113 tấn
36 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,36 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,024 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0021 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0196 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3311 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0602 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0083 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0467 tấn
44 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 1,8654 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 8,7392 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 8,7392 m2
47 Đắp gờ phào trang trí trụ cổng Theo TC phê duyệt 3 Công
48 Sản xuất cửa sắt cổng phụ Theo TC phê duyệt 7,22 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TC phê duyệt 7,22 m2
50 Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc Theo TC phê duyệt 2 Cái
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 11,1369 m2
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 0,9387 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,5015 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 0,1365 m3
55 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3273 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0104 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0074 tấn
58 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,2025 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,018 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0021 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0196 tấn
62 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,213 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0387 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0055 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0309 tấn
66 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,7412 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 8,7392 m2
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3221 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0303 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,006 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,044 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,282 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0295 100m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 2,95 m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0388 tấn
76 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,5031 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 18,8964 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 4,305 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 12,368 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 37,2444 m2
81 Đắp tên biển hiệu cổng vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 1 Bộ
82 Đắp gờ phào trang trí trụ cổng Theo TC phê duyệt 6 Công
83 Sản xuất cửa sắt cổng chính Theo TC phê duyệt 3,99 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TC phê duyệt 5,7 m2
85 Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc Theo TC phê duyệt 2 Cái
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 9,4087 m2
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 0,5005 m3
88 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,9662 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 3,66 m2
90 Đắp đất tôn nền, tận dụng đất cũ đắp sảnh Theo TC phê duyệt 1 Công
91 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TC phê duyệt 0,7168 m3
92 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 8,73 m2
93 Phá dỡ nhà 1 tầng cũ và đào xúc phế thải lên xe Theo TC phê duyệt 2 ca
94 Phá dỡ nhà bán hàng cũ và đào xúc phế thải lên xe Theo TC phê duyệt 1 ca
95 Phá dỡ nhà bếp cũ và nhà bếp liền kề cũ và đào xúc phế thải lên xe Theo TC phê duyệt 1 ca
96 Vận chuyển toàn bộ phế thải đổ đi đến bãi thải Theo TC phê duyệt 2 toàn bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,7724 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 12,3013 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 14,4405 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,264 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,4913 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,4278 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,0688 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,0631 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,6037 tấn
10 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 5,8661 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 5,8661 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,1191 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,5775 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 20,4796 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 38,61 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,9241 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,3537 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TC phê duyệt 11,508 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 21,87 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 21,87 m2
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,0801 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,7765 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 16,9252 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,6378 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 3,5486 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,6271 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,2306 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,0166 100m2
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 29,0512 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 3,859 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,1777 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,9168 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0558 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,4334 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,1845 100m2
36 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,7679 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2629 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,1032 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,0548 tấn
40 Xây trát nan trên lan can chắn nắng trang trí Theo TC phê duyệt 28 Cái
41 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 91,7034 m3
42 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 6,9623 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 490,674 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 471,98 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 158,8794 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 250,2416 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 317,77 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 37,71 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 18,45 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 687,2634 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.079,6216 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 366,9072 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TC phê duyệt 35,7324 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 4,3428 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 14,904 m2
56 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,7387 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,7387 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 54,592 m2
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,5128 100m2
60 Lợp tấm úp nóc Theo TC phê duyệt 32,4 m
61 Ke chống bão (6 cái /1m2) Theo TC phê duyệt 906 cái
62 Nắp tôn, khóa, thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 cái
63 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 103,6 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 56,76 m
65 Công đắp đầu cột, lan can làm trang trí cho công trình Theo TC phê duyệt 5 công
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 31,3896 m2
67 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 22,68 m2
68 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 1,54 m2
69 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 17,28 m2
70 Cửa sổ ô thoáng 1 cửa nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 0,36 m2
71 Khóa cửa Theo TC phê duyệt 1 bộ
72 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Theo TC phê duyệt 5,0625 m2
73 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa D14 Theo TC phê duyệt 17,28 m2
74 Gia công lắp dựng lan can,tay vịn cầu thang bằng Innox Theo TC phê duyệt 10,78 m
75 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,6792 m3
76 Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 1,2264 m3
77 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 5,8872 m3
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 36,087 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 36,087 m2
80 Láng granitô cầu thang Theo TC phê duyệt 21,462 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TC phê duyệt 21,7864 m2
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 1,1064 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0221 100m3
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo TC phê duyệt 5,1414 100m2
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 16 bộ
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 2 cái
87 Mặt 1 lỗ Theo TC phê duyệt 2 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 10 cái
89 Mặt 2 lỗ Theo TC phê duyệt 10 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TC phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo TC phê duyệt 16 cái
92 Mặt 3 lỗ Theo TC phê duyệt 16 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 6 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 2 cái
96 Mặt aptomat Theo TC phê duyệt 16 cái
97 Lắp đặt tủ điện phòng Theo TC phê duyệt 6 cái
98 Lắp đặt tủ điện tầng Theo TC phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 cái
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 350 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TC phê duyệt 85 m
106 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 9 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 10 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 600 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TC phê duyệt 120 m
112 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
113 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TC phê duyệt 7 cọc
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Theo TC phê duyệt 27,7 m
116 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 44,04 m
117 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,08 m3
118 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 11,08 m3
119 Sản xuất gia công lắp đặt ổ mạng Theo TC phê duyệt 10 Bộ
120 Sản xuất gia công lắp đặt wifi Theo TC phê duyệt 2 Cái
121 Lắp đặt dây mạng Theo TC phê duyệt 200 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 180 m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo TC phê duyệt 1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TC phê duyệt 0,7 100m
125 Măng sông PPR D32 Theo TC phê duyệt 10 cái
126 Măng sông PPR D25 Theo TC phê duyệt 20 cái
127 Tê PPR D25 Theo TC phê duyệt 30 cái
128 Cút PPR D32 Theo TC phê duyệt 5 cái
129 Cút PPR D25 Theo TC phê duyệt 10 cái
130 Kép PPR D25 Theo TC phê duyệt 9 cái
131 Rắcco PPR D25 Theo TC phê duyệt 6 cái
132 Van D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
133 Van 1 chiều D25 Theo TC phê duyệt 1 cái
134 Van phao cơ D25 Theo TC phê duyệt 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TC phê duyệt 0,15 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TC phê duyệt 0,9 100m
139 Tê D34x60 Theo TC phê duyệt 6 cái
140 Tê D60 Theo TC phê duyệt 3 cái
141 Tê D90x110 Theo TC phê duyệt 9 cái
142 Chếch D110 Theo TC phê duyệt 5 cái
143 Chếch D90 Theo TC phê duyệt 9 cái
144 Chếch D60 Theo TC phê duyệt 3 cái
145 Cút nhựa D90 Theo TC phê duyệt 12 cái
146 Cút nhựa D34 Theo TC phê duyệt 5 cái
147 Cút nhựa D110 Theo TC phê duyệt 5 cái
148 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
149 Măng sông PVC D110 Theo TC phê duyệt 6 cái
150 Măng sông PVC D90 Theo TC phê duyệt 12 cái
151 Măng sông PVC D60 Theo TC phê duyệt 3 cái
152 Keo dán ống Theo TC phê duyệt 10 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 1 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 1 bộ
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo TC phê duyệt 1 bồn
156 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TC phê duyệt 1 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo TC phê duyệt 1 cái
159 Vòi D27 Theo TC phê duyệt 1 cái
160 Bình bọt chữa cháy Theo TC phê duyệt 8 cái
161 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 cái
162 Tủ đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 cái
163 Chăn chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TC phê duyệt 0,054 100m
165 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,4188 100m3
166 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo TC phê duyệt 3,2081 m3
167 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 7,1886 m3
168 Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 17,823 m2
169 Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 78,4212 m2
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,12 m3
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,21 tấn
172 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,198 100m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC phê duyệt 75 cái
174 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Theo TC phê duyệt 75 Cái
175 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1636 100m3
176 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3272 100m3
177 Đào móng cột, trụ, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,2944 m3
178 Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,615 m3
179 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 2,5907 m3
180 Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 1,44 m2
181 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 17,92 m2
182 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,324 m3
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,021 100m2
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0224 tấn
185 Lắp tấm nắp hố ga Theo TC phê duyệt 8 cái
186 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Theo TC phê duyệt 8 Cái
187 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 2,7648 m3
188 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0276 100m3
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1234 100m3
190 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,6933 m3
191 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,6933 m3
192 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,018 100m2
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,032 tấn
194 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 3,1388 m3
195 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 19,526 m2
196 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 19,526 m2
197 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể Theo TC phê duyệt 0,0241 tấn
198 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3848 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0641 100m2
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,0265 tấn
201 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 4,1133 m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0823 100m3
203 Ống nhựa PVC chờ D150 Theo TC phê duyệt 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->