Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676106-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200676066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 16:50:00 đến ngày 2020-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,459,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CHÁNH GIÁO TUYẾN ĐT.632
B Phá dỡ cầu cũ
1 Phá bỏ BTCT bản mặt cầu, BTCT lan can, tay vịn, lề bộ hành; BTCT Xà mũ và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 30,51 m3
2 Phá bỏ đá chẻ mố cầu, tường cánh, sân cầu, bản đáy, chân khay và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 161,24 m3
C Cầu Chánh Giáo
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 9,409 100m3
2 Cung cấp, đóng cọc tre nt 31,9 100m
3 Hút nước hố móng máy bơm 10CV nt 10 ca
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 49,85 m3
5 Bê tông móng bản hộp đá 2x4, M300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 38,88 m3
6 Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy nt 0,702 100m2
7 Bê tông thân mố đá 2x4, M300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 80,63 m3
8 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể cả công tác ván khuôn) nt 34,65 m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường nt 10,8 m2
10 Quét nhựa bi tum nt 0,83 m2
11 Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 37,04 m3
12 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính >18 mm nt 8,421 tấn
13 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=18 mm nt 9,429 tấn
14 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=10 mm nt 0,313 tấn
15 Gia công thép tấm ống thoát nước nt 0,021 tấn
16 Hàn đường hàn 4mm nt 5,64 m
17 Bê tông móng, chân khay đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 33,58 m3
18 Bê tông thân tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 21,65 m3
19 Bê tông móng trụ pin đá 2x4, M 300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 5,94 m3
20 Bê tông thân trụ pin M300, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 4,96 m3
21 Bê tông sân cầu, đá 2x4, M200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 8,61 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, M300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 4,07 m3
23 Cung cấp, lắp đặt gỗ chắn khe phai nt 1,69 m3
24 Sơn gờ chắn bánh nt 31,54 m2
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm nt 0,024 100m
26 Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, M350 (kể cả công tác ván khuôn) nt 3,52 m3
27 Đệm cát hạt thô đạt độ chặt yêu cầu nt 3,754 100m3
D Đường công vụ + Biện pháp thi công
1 Đắp đất đường công vụ K=0,95 (tận dụng đất đào còn lại vận chuyển từ mỏ) Chương V E-HSMT 3,25 100m3
2 Đào khuôn, nền đường, đất cấp 3 nt 0,206 100m3
3 Vét bùn, hữu cơ đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,537 100m3
4 Làm móng CPĐD Dmax=37,5 đầm chặt K98 nt 0,516 100m3
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 nt 3,437 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt, thu hồi cống F80 nt 12 m
7 Đào phá đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3,441 100m3
8 Đắp đất vòng vây thi công đầm chặt K=0,90 và phá dỡ vận chuyển đổ đi đúng quy định. nt 0,585 100m3
9 Tháo dỡ hàng rào lưới thép nt 40 m2
10 Phá bỏ BT hàng rào và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 8 m3
11 Đào gốc cây và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 10 cây
12 Di dời trụ điện dân sinh nt 1 trụ
E Gia cố mái
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,81 100m3
2 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 1,68 m3
3 Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, M150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 10,43 m3
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,032 100m
5 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,007 100m2
6 Đệm đá dăm 4x6 nt 0,011 100m3
7 Đệm vữa, vữa XM M75 nt 2,933 m3
8 Gia cố mái đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ phá dỡ cầu cũ) nt 19,55 m3
F Lan can, tay vịn
1 Cung cấp, lắp đặt kết cấu lan can, tay vịn bằng thép tráng kẽm Chương V E-HSMT 0,798 tấn
2 Cung cấp lắp đặt Bu lông nt 24 cái
G Đường 2 bên đầu cầu
H Nền đường
1 Đào khuôn đường, tận dụng lại để đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,191 100m3
2 Đắp đất nền đường K=0,95 (tận dụng đất đào) nt 0,051 100m3
I Mặt đường
1 Cắt mặt đường BTN 6cm Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Cắt mặt đường BTXM nt 0,06 100m
3 Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,228 100m3
4 Lu tăng cường nền đường K=0,98 nt 0,648 100m3
5 Lót giấy dầu nt 2,16 100m2
6 Đổ BT mặt đường M300 đá 2 x 4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 43,2 m3
7 Khe co KT:0,5x5cm nt 60,9 m
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 6,368 100m2
9 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19 nt 7,278 100m2
10 Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 0,837 100tấn
J Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 4,16 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 28,8 m2
3 Gắn đinh phản quang nt 11 cái
4 Gia công lắp đặt cọc tiêu nt 10 cọc
K Biển báo chữ nhật KT:70x135cm
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,568 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,96 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo nt 4 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật dán màng phản quang nt 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông nt 8 cái
L Rãnh dọc
M Gia cố lề
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3, vận đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 2,9 100m2
2 Lót giấy dầu nt 0,145 m3
3 Đổ BT lề M300 đá 2 x 4 nt 2,9 m3
N Rãnh dọc
1 Cắt BT thành rãnh Chương V E-HSMT 2,46 m
2 Phá bỏ bê tông cốt thép, vận đổ đi đúng nơi quy định nt 8,86 m3
3 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công nt 20 cái
4 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 0,569 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 3,13 m3
6 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200(kể cả công tác ván khuôn) nt 9,14 m3
7 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 0,233 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,41 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,218 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm nt 0,174 100m
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 2,93 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 29 Tấm
O Cống dọc Km24+365,75-Km24+398,75
P Cống dọc
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,362 100m3
2 Đào bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,36 100m3
3 Phá bỏ bê tông cốt thép tấm đan, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 4,32 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 8,98 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống D80 nt 33 m
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 nt 20 cái
7 Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 3,26 m2
8 Trám vữa mối nối, vữa XM M100 nt 0,08 m3
Q Tường chắn đầu cống
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,986 100m3
2 Phá bỏ đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 1,28 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 2,31 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả vấn khuôn) nt 18,48 m3
5 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 9,87 m3
6 Đắp đất hoàn trả phía trong tường chắn K=0,95 nt 0,248 100m3
R Hố ga
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,171 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,61 m3
3 Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 2,25 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm nt 0,002 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,02 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,008 tấn
7 Cung cấp, gia công thép viền đan nt 0,059 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả ván khuôn) nt 0,132 m3
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm nt 0,01 100m
10 Lắp đặt tấm đan nt 2 Tấm
11 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 0,094 100m3
12 Cung cấp, lắp đặt ống cống D60 nt 3 m
13 Cung cấp, lắp đặt gối cống D60 nt 2 cái
S Cầu Mỹ Cang 1 (Km10+580) và Cầu Mỹ Cang 2 (Km10+890) tuyến ĐT.640
T Cầu Mỹ Cang 1
U Khe co giãn
1 Phá bỏ BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 1,42 m3
2 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=18mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 408 lỗ
3 Rót keo gắn cốt thép nt 0,02 lít
4 Quét keo dính bám nt 17,36 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép khe co dãn đường kính <=18 mm nt 0,679 tấn
6 Gia công lắp đặt thép tấm dày 5cm nt 0,198 tấn
7 Lắp đặt khe co giãn răng lược nt 21 m
8 Hàn đường hàn 6mm nt 30,69 m
9 Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 nt 2,33 m3
V Lan can, tay vịn
1 Cung cấp, lắp đặt kết cấu thép lan can, tay vịn Chương V E-HSMT 3,231 tấn
2 Cung cấp lắp đặt Bu lông nt 72 cái
W Dán sợi tăng cường
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 120,88 m2
2 Vữa trám vá vết nứt chiều dày trung bình nt 6,044 m2
3 Dán sợi cacbon T1 dày 1mm lớp 1 nt 23,04 m2
4 Dán sợi cacbon T2 dày 1mm lớp 2 nt 51,84 m2
5 Dán sợi Thủy tinh T3 dày 1,3mm lớp 1 nt 44,8 m2
6 Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 2 nt 20,4 m2
7 Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm nt 31,52 m2
X Xử lý vết nứt
1 Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo dính bám vào vết nứt Chương V E-HSMT 0,8 m2
Y Đục bỏ bê tông OM vỡ dầm chủ
1 Đục tẩy bê tông OM vỡ Chương V E-HSMT 0,25 m2
2 Vệ sinh bề mặt bê tông quét keo nt 0,18 m2
3 Quét keo dính bám vào vết nứt nt 0,18 m2
4 Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) nt 0,01 m3
Z Bổ sung dầm ngang
1 Đục tạo nhám Chương V E-HSMT 5,81 m2
2 Quét keo dính bám nt 5,81 m2
3 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 184 lỗ
4 Rót keo gắn cốt thép nt 10,64 lít
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, fi <=18 mm nt 0,489 tấn
6 Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mm nt 10 lỗ
7 Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) nt 2,986 m3
AA Bản mặt cầu
1 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V E-HSMT 1.692 lỗ
2 Rót keo gắn cốt thép nt 17,001 lít
3 Quét keo dính bám nt 324 m2
4 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=18 mm nt 8,485 tấn
5 Bê tông tự đầm, đá 1x2, mác 350 (kể cả ván khuôn) nt 42,284 m3
6 Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1, M 400 có phụ gia đông kết nhanh nt 2 m3
7 Phá bỏ BTN, BTCT bản mặt cầu, lan can và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 52,94 m3
AB Lề bộ hành
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) Chương V E-HSMT 3,195 m3
2 Lắp đặt tấm đan nt 142 Tấm
3 Vữa XM M100 nt 0,86 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm nt 0,456 tấn
5 Lát gạch terrazzo nt 43 m2
AC Xử lý mặt cầu hư hỏng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 2,52 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 2,52 100m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 0,29 100tấn
AD Đà giáo phục vụ thi công
1 Sản xuất, lắp dựng, thu hồi hệ đà giao thi công Chương V E-HSMT 2,042 tấn
AE Cầu Mỹ Cang 2
AF Khe co giãn
1 Phá bỏ BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,91 m3
2 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=18mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 294 lỗ
3 Rót keo gắn cốt thép nt 0,015 lít
4 Quét keo dính bám nt 16,86 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép khe co dãn đường kính <=18 mm nt 0,53 tấn
6 Lắp đặt khe co giãn răng lược nt 16,5 m
7 Hàn đường hàn 6mm nt 24,26 m
8 Bê tông vữa tự chảy không co tỷ lệ vữa đá 60/40, đá 0,5x1 M400 nt 1,4 m3
AG Lan can, tay vịn
1 Cung cấp, lắp đặt thép hộp 2x2cm thay thế các thanh bị hư hỏng Chương V E-HSMT 241,79 kg
2 Sơn gờ chắn bánh nt 90,36 m2
3 Cạo rỉ, sơn lại lan can tay vịn thép nt 51,09 m2
AH Dán sợi tăng cường
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 98,64 m2
2 Vữa trám vá vết nứt chiều dày trung bình nt 4,932 m2
3 Dán sợi cacbon T1 dày 1mm lớp 1 nt 20,48 m2
4 Dán sợi cacbon T2 dày 1mm lớp 2 nt 46,08 m2
5 Dán sợi Thủy tinh T3 dày 1,3mm lớp 1 nt 30,72 m2
6 Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 2 nt 18 m2
7 Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm nt 25,92 m2
AI Xử lý vết nứt
1 Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo dính bám vào vết nứt Chương V E-HSMT 17,45 m2
AJ Đục bỏ bê tông OM vỡ dầm chủ
1 Đục tẩy bê tông OM vỡ Chương V E-HSMT 1,75 m2
2 Vệ sinh bề mặt bê tông nt 1,76 m2
3 Quét keo dính bám vào vết nứt nt 1,76 m2
4 Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) nt 0,07 m3
AK Bổ sung dầm ngang
1 Đục tạo nhám Chương V E-HSMT 3,2 m2
2 Quét keo dính bám nt 3,2 m2
3 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 96 lỗ
4 Rót keo gắn cốt thép nt 5,34 lít
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, fi <=18 mm nt 0,25 tấn
6 Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mm nt 6 lỗ
7 Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) nt 1,259 m3
AL Xử lý mặt cầu
1 Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 5cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 1,76 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 1,76 100m2
3 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 1,76 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 0,202 100tấn
AM Đà giáo phục vụ thi công
1 Sản xuất, lắp dựng, thu hồi hệ đà giao thi công Chương V E-HSMT 1,564 tấn
AN Tường chắn
AO Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 1,53 m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 và tạo phẳng nt 0,023 100m3
3 Lót bạt nhựa nt 0,077 100m2
4 Đổ BT lề M300 đá 2 x 4 nt 1,53 m3
AP Gia cố mái tường chắn
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu Chương V E-HSMT 4,064 100m3
2 Hút nước hố móng máy bơm 10CV nt 5 ca
3 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 23,58 m3
4 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 128,38 m3
5 Đắp đất phía trong tường chắn K=0,95 kể cả đào và vận chuyển nt 0,655 100m3
6 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) nt 50,3 m
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,352 100m
8 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,04 100m2
9 Đệm đá dăm 4x6 nt 0,033 100m3
10 Lót bạt nhựa nt 2,515 100m2
11 Bê tông mái taluy, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 37,73 m3
AQ Gia cố tường chắn
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu Chương V E-HSMT 0,183 100m3
2 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 1,14 m3
3 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 8,28 m3
4 Đắp đất phía trong tường chắn K=0,95 kể cả đào và vận chuyển nt 0,038 100m3
AR Bậc tam cấp
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu Chương V E-HSMT 1,06 m3
2 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 0,12 m3
3 Bê tông chân khay đá 2x4, M 150 (kể cả ván khuôn) nt 0,22 m3
4 Lót bạt nhựa nt 0,03 100m2
5 Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) nt 0,91 m3
AS Đường 2 bên đầu cầu
AT Nền đường
1 Đắp đất nền đường K=0,95 (kể cả đào và vận chuyển) Chương V E-HSMT 0,768 100m3
AU Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường BTN 5cm Chương V E-HSMT 0,19 100m
2 Đào bỏ BTXM mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,087 100m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 và tạo phẳng nt 0,13 100m3
4 Lót giấy dầu nt 0,433 100m2
5 Đổ BT mặt đường M300 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) nt 8,65 m3
AV Mặt đường BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 74,651 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 87,648 100m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 10,08 100tấn
AW Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 73,87 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 66 m2
3 Gắn đinh phản quang nt 35 cái
4 Gia công lắp đặt cọc tiêu nt 79 cọc
AX Biển báo
1 Đào đất hố móng, đất cấp III, kể cả lắp lại đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 3,92 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả ván khuôn) nt 2 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=3,5m nt 6 cái
4 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=4,9m nt 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác nt 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặ biển báo màng phản quang tròn nt 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặ biển báo màng phản quang vuông nt 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặ bu lông nt 28 cái
AY Thoát nước mặt cầu
1 Phá bỏ bê tông cốt thép, búa căn Chương V E-HSMT 0,352 m3
2 Lắp đặt ống thép d126,8 nt 0,141 100m
3 Cung cấp Phểu thu nước nt 28 cái
4 Cung cấp Nắp chắn rác nt 28 cái
5 Vữa XM M100 nt 0,243 m3
AZ Đèn cảnh báo đi chậm
1 Đào đất hố móng, đất cấp III, kể cả lắp lại đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 1,58 m3
2 Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn nt 4 cái
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,06 m3
4 Gia công lắp đặt CT móng, đk <=10 mm nt 0,002 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) nt 0,66 m3
6 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn THGT CBCV D300mm + Hệ pin năng lượng 50W + hệ thống điều khiển đèn + Trụ STK THGT CBCV nt 2 bộ
7 Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác nt 2 cái
BA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BB Cầu Chánh Giáo
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V E-HSMT 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật nt 2 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 0,094 Tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 2 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 nt 0,26 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 400,4 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 68,8 m2
8 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang nt 262 m
9 Nhân công trực đảm bảo giao thông nt 30 công
BC Thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước, tường chắn, hố ga và công trình phụ trợ
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V E-HSMT 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật nt 2 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 0,094 Tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 2 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 nt 0,77 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 80,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 22,21 m2
8 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang nt 300 m
9 Nhân công trực đảm bảo giao thông nt 10 công
BD Thi công cầu Mỹ Cang 1 và Mỹ Cang 2
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tròn nt 2 cái
3 Biển cảnh báo từ xa 180x200cm nt 2 cái
4 Biển báo phía trước công trường 80x140cm nt 2 cái
5 Biển báo đơn vị thi công 30x80cm nt 2 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 6 biển
7 Dây điện 2x2,5mm nt 134 m
8 Bóng điện 100W nt 3 cái
9 Điện thắp sáng nt 108 kwh
10 Cung cấp lưới thép B40 nt 142 m2
11 Cung cấp tôn sóng nt 142 m2
12 Bu lông M12x50 nt 600 cái
13 Thép hình nt 3,487 tấn
14 Gia công hàng rào lưới thép nt 142 m2
15 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 9 cái
16 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 30 công
BE CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng (A+B+…+D)*5,0% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->