Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:50:00 đến ngày 2020-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,459,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÁNH GIÁO TUYẾN ĐT.632 | |||
| B | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá bỏ BTCT bản mặt cầu, BTCT lan can, tay vịn, lề bộ hành; BTCT Xà mũ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 30,51 | m3 |
| 2 | Phá bỏ đá chẻ mố cầu, tường cánh, sân cầu, bản đáy, chân khay và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 161,24 | m3 |
| C | Cầu Chánh Giáo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 9,409 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, đóng cọc tre | nt | 31,9 | 100m |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | nt | 10 | ca |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 49,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bản hộp đá 2x4, M300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 38,88 | m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy | nt | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mố đá 2x4, M300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 80,63 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 34,65 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 10,8 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum | nt | 0,83 | m2 |
| 11 | Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 37,04 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính >18 mm | nt | 8,421 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=18 mm | nt | 9,429 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=10 mm | nt | 0,313 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm ống thoát nước | nt | 0,021 | tấn |
| 16 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 5,64 | m |
| 17 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 33,58 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 21,65 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ pin đá 2x4, M 300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 5,94 | m3 |
| 20 | Bê tông thân trụ pin M300, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 4,96 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cầu, đá 2x4, M200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 8,61 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, M300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 4,07 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gỗ chắn khe phai | nt | 1,69 | m3 |
| 24 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 31,54 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | nt | 0,024 | 100m |
| 26 | Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, M350 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 3,52 | m3 |
| 27 | Đệm cát hạt thô đạt độ chặt yêu cầu | nt | 3,754 | 100m3 |
| D | Đường công vụ + Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ K=0,95 (tận dụng đất đào còn lại vận chuyển từ mỏ) | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường, đất cấp 3 | nt | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,537 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax=37,5 đầm chặt K98 | nt | 0,516 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 | nt | 3,437 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, thu hồi cống F80 | nt | 12 | m |
| 7 | Đào phá đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 3,441 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất vòng vây thi công đầm chặt K=0,90 và phá dỡ vận chuyển đổ đi đúng quy định. | nt | 0,585 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | nt | 40 | m2 |
| 10 | Phá bỏ BT hàng rào và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 8 | m3 |
| 11 | Đào gốc cây và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 10 | cây |
| 12 | Di dời trụ điện dân sinh | nt | 1 | trụ |
| E | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, M150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 10,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,032 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Đệm vữa, vữa XM M75 | nt | 2,933 | m3 |
| 8 | Gia cố mái đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ phá dỡ cầu cũ) | nt | 19,55 | m3 |
| F | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kết cấu lan can, tay vịn bằng thép tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bu lông | nt | 24 | cái |
| G | Đường 2 bên đầu cầu | |||
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, tận dụng lại để đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 (tận dụng đất đào) | nt | 0,051 | 100m3 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 6cm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | nt | 0,06 | 100m |
| 3 | Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K=0,98 | nt | 0,648 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | nt | 2,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2 x 4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 43,2 | m3 |
| 7 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 60,9 | m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 6,368 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19 | nt | 7,278 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 0,837 | 100tấn |
| J | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 28,8 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang | nt | 11 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt cọc tiêu | nt | 10 | cọc |
| K | Biển báo chữ nhật KT:70x135cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,96 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo | nt | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật dán màng phản quang | nt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông | nt | 8 | cái |
| L | Rãnh dọc | |||
| M | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3, vận đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,145 | m3 |
| 3 | Đổ BT lề M300 đá 2 x 4 | nt | 2,9 | m3 |
| N | Rãnh dọc | |||
| 1 | Cắt BT thành rãnh | Chương V E-HSMT | 2,46 | m |
| 2 | Phá bỏ bê tông cốt thép, vận đổ đi đúng nơi quy định | nt | 8,86 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | nt | 20 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 0,569 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 3,13 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200(kể cả công tác ván khuôn) | nt | 9,14 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 0,233 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,41 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,218 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm | nt | 0,174 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 2,93 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 29 | Tấm |
| O | Cống dọc Km24+365,75-Km24+398,75 | |||
| P | Cống dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,362 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ bê tông cốt thép tấm đan, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 4,32 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 8,98 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80 | nt | 33 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | nt | 20 | cái |
| 7 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 3,26 | m2 |
| 8 | Trám vữa mối nối, vữa XM M100 | nt | 0,08 | m3 |
| Q | Tường chắn đầu cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 1,28 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả vấn khuôn) | nt | 18,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 9,87 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả phía trong tường chắn K=0,95 | nt | 0,248 | 100m3 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 2,25 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | nt | 0,002 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công thép viền đan | nt | 0,059 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,132 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | nt | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 2 | Tấm |
| 11 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu và còn lại vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60 | nt | 3 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60 | nt | 2 | cái |
| S | Cầu Mỹ Cang 1 (Km10+580) và Cầu Mỹ Cang 2 (Km10+890) tuyến ĐT.640 | |||
| T | Cầu Mỹ Cang 1 | |||
| U | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá bỏ BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=18mm, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 408 | lỗ |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | nt | 0,02 | lít |
| 4 | Quét keo dính bám | nt | 17,36 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co dãn đường kính <=18 mm | nt | 0,679 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt thép tấm dày 5cm | nt | 0,198 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | nt | 21 | m |
| 8 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 30,69 | m |
| 9 | Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 | nt | 2,33 | m3 |
| V | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kết cấu thép lan can, tay vịn | Chương V E-HSMT | 3,231 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bu lông | nt | 72 | cái |
| W | Dán sợi tăng cường | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 120,88 | m2 |
| 2 | Vữa trám vá vết nứt chiều dày trung bình | nt | 6,044 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon T1 dày 1mm lớp 1 | nt | 23,04 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon T2 dày 1mm lớp 2 | nt | 51,84 | m2 |
| 5 | Dán sợi Thủy tinh T3 dày 1,3mm lớp 1 | nt | 44,8 | m2 |
| 6 | Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 2 | nt | 20,4 | m2 |
| 7 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm | nt | 31,52 | m2 |
| X | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo dính bám vào vết nứt | Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| Y | Đục bỏ bê tông OM vỡ dầm chủ | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông OM vỡ | Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông quét keo | nt | 0,18 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám vào vết nứt | nt | 0,18 | m2 |
| 4 | Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,01 | m3 |
| Z | Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám | Chương V E-HSMT | 5,81 | m2 |
| 2 | Quét keo dính bám | nt | 5,81 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 184 | lỗ |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép | nt | 10,64 | lít |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, fi <=18 mm | nt | 0,489 | tấn |
| 6 | Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mm | nt | 10 | lỗ |
| 7 | Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) | nt | 2,986 | m3 |
| AA | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V E-HSMT | 1.692 | lỗ |
| 2 | Rót keo gắn cốt thép | nt | 17,001 | lít |
| 3 | Quét keo dính bám | nt | 324 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=18 mm | nt | 8,485 | tấn |
| 5 | Bê tông tự đầm, đá 1x2, mác 350 (kể cả ván khuôn) | nt | 42,284 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1, M 400 có phụ gia đông kết nhanh | nt | 2 | m3 |
| 7 | Phá bỏ BTN, BTCT bản mặt cầu, lan can và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 52,94 | m3 |
| AB | Lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | nt | 142 | Tấm |
| 3 | Vữa XM M100 | nt | 0,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,456 | tấn |
| 5 | Lát gạch terrazzo | nt | 43 | m2 |
| AC | Xử lý mặt cầu hư hỏng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 2,52 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 0,29 | 100tấn |
| AD | Đà giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, thu hồi hệ đà giao thi công | Chương V E-HSMT | 2,042 | tấn |
| AE | Cầu Mỹ Cang 2 | |||
| AF | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá bỏ BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=18mm, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 294 | lỗ |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | nt | 0,015 | lít |
| 4 | Quét keo dính bám | nt | 16,86 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co dãn đường kính <=18 mm | nt | 0,53 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | nt | 16,5 | m |
| 7 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 24,26 | m |
| 8 | Bê tông vữa tự chảy không co tỷ lệ vữa đá 60/40, đá 0,5x1 M400 | nt | 1,4 | m3 |
| AG | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 2x2cm thay thế các thanh bị hư hỏng | Chương V E-HSMT | 241,79 | kg |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 90,36 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ, sơn lại lan can tay vịn thép | nt | 51,09 | m2 |
| AH | Dán sợi tăng cường | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 2 | Vữa trám vá vết nứt chiều dày trung bình | nt | 4,932 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon T1 dày 1mm lớp 1 | nt | 20,48 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon T2 dày 1mm lớp 2 | nt | 46,08 | m2 |
| 5 | Dán sợi Thủy tinh T3 dày 1,3mm lớp 1 | nt | 30,72 | m2 |
| 6 | Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 2 | nt | 18 | m2 |
| 7 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm | nt | 25,92 | m2 |
| AI | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo dính bám vào vết nứt | Chương V E-HSMT | 17,45 | m2 |
| AJ | Đục bỏ bê tông OM vỡ dầm chủ | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông OM vỡ | Chương V E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | nt | 1,76 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám vào vết nứt | nt | 1,76 | m2 |
| 4 | Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,07 | m3 |
| AK | Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Quét keo dính bám | nt | 3,2 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 96 | lỗ |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép | nt | 5,34 | lít |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, fi <=18 mm | nt | 0,25 | tấn |
| 6 | Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mm | nt | 6 | lỗ |
| 7 | Bê tông vữa tự chảy không co đá 0,5x1 M400 (kể cả ván khuôn) | nt | 1,259 | m3 |
| AL | Xử lý mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 5cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 1,76 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 1,76 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 0,202 | 100tấn |
| AM | Đà giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, thu hồi hệ đà giao thi công | Chương V E-HSMT | 1,564 | tấn |
| AN | Tường chắn | |||
| AO | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | nt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá 2 x 4 | nt | 1,53 | m3 |
| AP | Gia cố mái tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu | Chương V E-HSMT | 4,064 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | nt | 5 | ca |
| 3 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 23,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 128,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất phía trong tường chắn K=0,95 kể cả đào và vận chuyển | nt | 0,655 | 100m3 |
| 6 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) | nt | 50,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,352 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt nhựa | nt | 2,515 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mái taluy, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 37,73 | m3 |
| AQ | Gia cố tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 8,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất phía trong tường chắn K=0,95 kể cả đào và vận chuyển | nt | 0,038 | 100m3 |
| AR | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III, tận dụng để lấp đạt độ chặt yêu cầu | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, M 150 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,22 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | nt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,91 | m3 |
| AS | Đường 2 bên đầu cầu | |||
| AT | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 (kể cả đào và vận chuyển) | Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| AU | Xử lý mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 5cm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTXM mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | nt | 0,433 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 8,65 | m3 |
| AV | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 74,651 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 87,648 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 10,08 | 100tấn |
| AW | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 73,87 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 66 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang | nt | 35 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt cọc tiêu | nt | 79 | cọc |
| AX | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kể cả lắp lại đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 (kể cả ván khuôn) | nt | 2 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=3,5m | nt | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=4,9m | nt | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác | nt | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặ biển báo màng phản quang tròn | nt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặ biển báo màng phản quang vuông | nt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặ bu lông | nt | 28 | cái |
| AY | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông cốt thép, búa căn | Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép d126,8 | nt | 0,141 | 100m |
| 3 | Cung cấp Phểu thu nước | nt | 28 | cái |
| 4 | Cung cấp Nắp chắn rác | nt | 28 | cái |
| 5 | Vữa XM M100 | nt | 0,243 | m3 |
| AZ | Đèn cảnh báo đi chậm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kể cả lắp lại đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn | nt | 4 | cái |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,06 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt CT móng, đk <=10 mm | nt | 0,002 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,66 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn THGT CBCV D300mm + Hệ pin năng lượng 50W + hệ thống điều khiển đèn + Trụ STK THGT CBCV | nt | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác | nt | 2 | cái |
| BA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| BB | Cầu Chánh Giáo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | nt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 0,094 | Tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 0,26 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 400,4 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 68,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | nt | 262 | m |
| 9 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | nt | 30 | công |
| BC | Thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước, tường chắn, hố ga và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | nt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 0,094 | Tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 0,77 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 80,8 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 22,21 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | nt | 300 | m |
| 9 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | nt | 10 | công |
| BD | Thi công cầu Mỹ Cang 1 và Mỹ Cang 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 3 | Biển cảnh báo từ xa 180x200cm | nt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phía trước công trường 80x140cm | nt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo đơn vị thi công 30x80cm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 6 | biển |
| 7 | Dây điện 2x2,5mm | nt | 134 | m |
| 8 | Bóng điện 100W | nt | 3 | cái |
| 9 | Điện thắp sáng | nt | 108 | kwh |
| 10 | Cung cấp lưới thép B40 | nt | 142 | m2 |
| 11 | Cung cấp tôn sóng | nt | 142 | m2 |
| 12 | Bu lông M12x50 | nt | 600 | cái |
| 13 | Thép hình | nt | 3,487 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | nt | 142 | m2 |
| 15 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 9 | cái |
| 16 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | nt | 30 | công |
| BE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (A+B+…+D)*5,0% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi