Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 10:31:00 đến ngày 2020-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,549,104,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hànhthi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đếncông trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo sơn và vệ sinh mặt tường cũ | 264,303 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 8,693 | M2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 10,688 | M2 | |
| 4 | Đục lớp vữa trát chân tường | 3 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 3 | M2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,085 | m2 | |
| 7 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 40*40cm nhám | 47,085 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 2,88 | m2 | |
| 9 | Lắp cửa đi gỗ ( Cả nẹp và phụ kiện trừ ổ khóa ) | 1,76 | M2 | |
| 10 | Lắp cửa sổ gỗ ( Cả nẹp và phụ kiện ) | 1,2 | M2 | |
| 11 | Cạo sơn và vệ sinh cửa gỗ | 16,64 | m2 | |
| 12 | Sơn cửa panô 3 nước | 21,36 | M2 | |
| 13 | Cung cấp ổ khóa | 1 | Cái | |
| 14 | Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ | 6 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 6 | M2 | |
| 16 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 2,25 | 1m | |
| 17 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,017 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, lanh tô chiều cao <= 16m | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0 | 1000kg | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,002 | 1000kg | |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | 0,678 | 100m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái | 0,255 | m3 | |
| 23 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0,42mm | 0,678 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép ( Thép C gia công sẵn nên không tính công sản xuất ) | 0,266 | 1000kg | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,266 | 1000kg | |
| 26 | Làm trần thạch cao 600x600 khung kim loại nỗi ( Gái vật tư bao gồm công lắp dựng ) | 49,26 | M2 | |
| 27 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 22,381 | M2 | |
| 28 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,688 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,693 | M2 | |
| 30 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,84 | M2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,463 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,925 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện nổi tường 06PL | 1 | Hộp | |
| 2 | MCB 2P-16A/6kA | 1 | Cái | |
| 3 | MCB 2P-6A/4,5kA | 3 | Cái | |
| 4 | RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) | 1 | Cái | |
| 5 | Đèn Led tuyp đôi 1,2m đôi 2x18w áp trần | 2 | Bộ | |
| 6 | Đèn Led tuyp đôi 1,2m đơn 1x18w áp trần | 4 | Bộ | |
| 7 | Đèn Led tuyp đôi 0,6m đơn 1x9w áp trần | 2 | Bộ | |
| 8 | Quạt treo tường 2 dây ĐK, sải cánh 450, 45w, Q>=55m3/phút | 4 | Cái | |
| 9 | Quạt trần ĐK 1200 65w | 2 | Cái | |
| 10 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 3 | Cái | |
| 11 | Mặt một công tắc 1 chiều | 1 | Cái | |
| 12 | Dimmer đơn 500w/220v quạt | 2 | Cái | |
| 13 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 6 | Cái | |
| 14 | Hộp nối 200x200x65 | 1 | Hộp | |
| 15 | Hộp nối 3 đường D16 | 11 | Hộp | |
| 16 | Hộp nối 2 đường D16 | 7 | Hộp | |
| 17 | Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) | 128 | M | |
| 18 | Măng song phi 16 | 43 | Cái | |
| 19 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 146 | M | |
| 20 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 195 | M | |
| 21 | Dây cáp điện DUPLEX 2x6mm2 | 50 | M | |
| 22 | Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | 12 | Cái | |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 24 | Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp sắt V75x75x8mm L=2m | 1 | Cái | |
| 26 | Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm | 1 | Cái | |
| D | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỤNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,732 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm | 1,732 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 147,42 | m2 | |
| 4 | Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nỗi ( Cả kẹp cố định tấm trần; giá vật tư bao gồm công lắp dựng ) | 147,42 | M2 | |
| 5 | Đục và chà sạch lớp VXM láng sê nô | 21,672 | m2 | |
| 6 | Quét 2 lớp chống thấm | 21,672 | 1m2 | |
| 7 | Láng sê nô 0,3cm, vxm mác 75 ( Phụ gia Kova tỉ lệ 0,1kg Kova CT11B - 50kg xi măng ) | 21,672 | 1m2 | |
| 8 | Quét 2 lớp chống thấm | 21,672 | 1m2 | |
| 9 | Đục lớp vữa trát chân tường | 24,4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 24,4 | M2 | |
| 11 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm | 7,644 | M2 | |
| 12 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 10,1 | 1m | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | 1,51 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,51 | M3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 9,648 | M2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 15,1 | M2 | |
| 17 | Đục lớp vữa trát chân tường | 37,83 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 37,83 | M2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 27,2 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 40*40cm nhám | 20 | M2 | |
| 21 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 30*60cm nhám | 7,2 | M2 | |
| 22 | Cạo sơn và vệ sinh mặt tường cũ | 384,527 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 15,7 | M | |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 270,305 | M2 | |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | 193,556 | M2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,305 | M2 | |
| 27 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,556 | M2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa | 28,5 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 | 9,6 | M2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 | 18,9 | M2 | |
| 31 | Lắp khung Inox bảo vệ cửa | 4,34 | M2 | |
| 32 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | 2 | Cái | |
| 33 | Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ | 18,9 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 35,28 | M2 | |
| 35 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,274 | 100m2 | |
| E | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện nổi tường 06PL | 1 | Hộp | |
| 2 | MCB 2P-40A/10kA | 1 | Cái | |
| 3 | MCB 2P-32A/10kA | 1 | Cái | |
| 4 | MCB 2P-20A/10kA | 1 | Cái | |
| 5 | MCB 2P-10A/6kA | 1 | Cái | |
| 6 | MCB 2P-6A/4,5kA | 1 | Cái | |
| 7 | RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) | 1 | Cái | |
| 8 | Đèn Led tuyp đôi 1,2m đôi 2x18w áp trần | 9 | Bộ | |
| 9 | Đèn Led Panel 9w áp trần | 3 | Bộ | |
| 10 | Quạt trần ĐK 1200 65w | 8 | Cái | |
| 11 | Quạt hút âm tường 2 chiều 30w D250 | 2 | Cái | |
| 12 | Mặt ba công tắc 1 chiều | 1 | Cái | |
| 13 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 3 | Cái | |
| 14 | Mặt một công tắc 1 chiều | 1 | Cái | |
| 15 | Công tắc 2 ngã, đơn | 2 | Cái | |
| 16 | Dimmer đôi 500w/220v quạt | 4 | Cái | |
| 17 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 4 | Cái | |
| 18 | Hộp nối 200x200x65 | 1 | Hộp | |
| 19 | Hộp nối 3 đường D16 | 19 | Hộp | |
| 20 | Hộp nối 2 đường D16 | 7 | Hộp | |
| 21 | Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) | 271 | M | |
| 22 | Măng song phi 16 | 90 | Cái | |
| 23 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 462 | M | |
| 24 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 145 | M | |
| 25 | Dây cáp điện CV 10mm3 | 2 | M | |
| 26 | Dây cáp điện DUPLEX 2x10mm2 | 30 | M | |
| 27 | Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | 15 | Hộp | |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 29 | Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp | 4 | Bộ | |
| 30 | Lắp sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm | 1 | Cái | |
| F | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Đào đất | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải cáp neo 4.0mm² | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở | 1 | hộp | |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 60M | 1 | cái | |
| 11 | Mối hàn cadwell | 6 | Mối nối | |
| 12 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 6 | Cái | |
| 13 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 6 | bình | |
| 15 | Bình chữa cháy bọt ABC 8Kg | 6 | bình | |
| G | CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m | 183,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái | 1,094 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông ốp cột | 1,602 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa cả khung bảo vệ | 37,57 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 143,39 | m2 | |
| 6 | Cắt đáy và thành sê nô | 24,9 | 1m | |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch ốp cột | 34,998 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ chữ bảng tên | 0,006 | 100m2 | |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | 6,809 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 0,828 | m3 | |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 14,8 | 1m | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | 0,454 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | 0,38 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 186,085 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng nền dày 20 | 5,001 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải 10m khổi điểm | 14,83 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải 10m tiếp theo | 74,15 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển tấm lợp, trần 10m khởi điểm | 3,646 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển tấm lợp, trần 10m tiếp theo | 18,228 | 100m2 | |
| 20 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,898 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | 51,075 | 100m | |
| 22 | Đắp cát nền móng | 5,232 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 150 | 5,232 | M3 | |
| 24 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 12,854 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,444 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 5,996 | M3 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 1,095 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 15,165 | M3 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 1,887 | 100m2 | |
| 30 | Nilon lót đáy đà | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 0,655 | 100m3 | |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 3,001 | M3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 17,184 | M2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 24,795 | M2 | |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 22,928 | M2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,928 | M2 | |
| 37 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 46,2 | M2 | |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | 46,2 | M2 | |
| 39 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,2 | M2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 45,958 | M2 | |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | 40,177 | M2 | |
| 42 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,958 | M2 | |
| 43 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 4,653 | M3 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, sàn mái, sê nô chiều cao <= 16m | 0,991 | 100m2 | |
| 45 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 81,05 | M2 | |
| 46 | Quét 3 lớp chống thấm | 29,153 | M2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 29,153 | M2 | |
| 48 | Quét 2 nước xi măng | 29,153 | M2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 125,8 | M | |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | 7,44 | M2 | |
| 51 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 50,394 | M2 | |
| 52 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,44 | M2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,394 | M2 | |
| 54 | Đục lớp vữa láng sê nô | 80,786 | 1m2 | |
| 55 | Quét 2 lớp chống thấm | 80,786 | M2 | |
| 56 | Láng hổn hợp vữa ( theo hổn hợp 1kg chất chống thấm - 50kg kg xi măng ) dày 30 | 80,786 | M2 | |
| 57 | Quét 2 lớp chống thấm | 80,786 | M2 | |
| 58 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | 0,718 | M3 | |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,251 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 2,902 | M3 | |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,579 | 100m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 38,322 | M2 | |
| 63 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 300*600cm | 1,15 | M2 | |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 30,392 | M2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,167 | M2 | |
| 66 | Bê tông đan đá 1*2, vữa mác 200 | 0,264 | M3 | |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, đan, chiều cao <= 16m | 0,041 | 100m2 | |
| 68 | Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại | 2,904 | M2 | |
| 69 | Trát trần, vxm mác 75 | 3,309 | M2 | |
| 70 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,098 | 100m3 | |
| 71 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 0,766 | M3 | |
| 72 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,014 | 100m2 | |
| 73 | Rải nilon lót | 0,075 | 100m2 | |
| 74 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 4,03 | M3 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 24,948 | M2 | |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 3,72 | M2 | |
| 77 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,513 | M3 | |
| 78 | Nilon lót | 0,065 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | 3 | Cái | |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg | 3 | Cái | |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,352 | 1000kg | |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,312 | 1000kg | |
| 84 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,353 | 1000kg | |
| 85 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,485 | 1000kg | |
| 86 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,865 | 1000kg | |
| 87 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 1,571 | 1000kg | |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,421 | 1000kg | |
| 89 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,063 | 1000kg | |
| 90 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,081 | 1000kg | |
| 91 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 21,633 | M3 | |
| 92 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,169 | M3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 131,058 | M2 | |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 447,711 | M2 | |
| 95 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,266 | M3 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 51,558 | M2 | |
| 97 | Cạo lớp sơn công trình cũ | 702,562 | m2 | |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà | 775,291 | M2 | |
| 99 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 454,104 | M2 | |
| 100 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,291 | M2 | |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,544 | M2 | |
| 102 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | 0,905 | 100m3 | |
| 103 | Cung cấp cát tôn nền | 66,206 | m3 | |
| 104 | Rải nilon lót | 2,251 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 17,316 | M3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi | 0,046 | 100m2 | |
| 107 | Cốt thép tấm nền phi 6 | 0,408 | 1000kg | |
| 108 | Cắt ron nền | 2,71 | 10m | |
| 109 | Lát gạch Ceramic 400x400 nhám | 71,625 | M2 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 17,17 | M2 | |
| 111 | Lát gạch Ceramic 400x400 | 281,205 | M2 | |
| 112 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám | 7,02 | M2 | |
| 113 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | 0,254 | M3 | |
| 114 | Nilon lót | 0,025 | 100m2 | |
| 115 | Ván khuôn tấn bê tông lót | 0,051 | 100m2 | |
| 116 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,318 | M3 | |
| 117 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,127 | M3 | |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 6,729 | M2 | |
| 119 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*200cm | 2,535 | M2 | |
| 120 | Lát đá tự nhiên 100x200 | 7,085 | M2 | |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,581 | M3 | |
| 122 | Lát gạch Ceramic 300x600 | 12,18 | M2 | |
| 123 | Băm nhám mặt chân tường | 17,407 | 1m2 | |
| 124 | ỐP gạch chân tường viền tường gạch KT 130x400 | 37,167 | M2 | |
| 125 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | 26,8 | M2 | |
| 126 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | 34,998 | M2 | |
| 127 | Sản xuất bán kèo thép hình | 0,056 | 1000kg | |
| 128 | Lắp dựng bán kèo thép hình | 0,056 | 1000kg | |
| 129 | Sản xuất bán kèo thép tấm | 0,007 | 1000kg | |
| 130 | Lắp dựng bán kèo thép tấm | 0,045 | 1000kg | |
| 131 | Cung cấp Bulon phi 12x150 | 20 | Cái | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,18 | M2 | |
| 133 | Cung cấp Bulon phi 12x350 | 20 | Cái | |
| 134 | Sản xuất xà gồ thép ( Gia công sẵn không tính nhân công ) | 0,84 | 1000kg | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,84 | 1000kg | |
| 136 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm | 3,806 | 100m2 | |
| 137 | Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Cả nẹp cố định trần; giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | 312,93 | M2 | |
| 138 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 76 | 50,28 | M2 | |
| 139 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 76 | 59,07 | M2 | |
| 140 | Cung cắp và lắp đặt khung Inox bảo vệ cửa | 85,02 | M2 | |
| 141 | Cung cấp ổ khóa chìm tay gạt | 18 | Cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 1000 | 7,936 | M2 | |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | 4,505 | M2 | |
| 144 | Lắp khung lam nhôm hộp ( Cả phụ kiện ) | 3,72 | M2 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,369 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 11 | Cái | |
| 147 | Lắp cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 148 | Dán chữ Inox màu đồng | 0,89 | M2 | |
| 149 | Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ | 63,985 | m2 | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 127,97 | M2 | |
| 151 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,705 | 100m2 | |
| H | CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện nổi tường 06PL | 15 | Hộp | |
| 2 | MCB 2P-63A/10kA | 1 | Cái | |
| 3 | MCB 2P-10A/6kA | 14 | Cái | |
| 4 | MCB 2P-6A/4,5kA | 15 | Cái | |
| 5 | RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) | 14 | Cái | |
| 6 | Đèn Led tuyp đôi 1,2m đơn 1x18w áp trần | 37 | Bộ | |
| 7 | Đèn Led Panel 14w áp trần 270x75mm | 1 | Bộ | |
| 8 | Đèn Led Panel 9w áp trần 160x48mm | 22 | Bộ | |
| 9 | Quạt trần ĐK 1200 65w | 24 | Cái | |
| 10 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 11 | Mặt ba công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 12 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 7 | Cái | |
| 13 | Công tắc 2 ngã, ba | 1 | Cái | |
| 14 | Công tắc 2 ngã, đôi | 1 | Cái | |
| 15 | Công tắc 2 ngã, đơn | 7 | Cái | |
| 16 | Dimmer ba 500w/220v quạt | 1 | Cái | |
| 17 | Dimmer đôi 500w/220v quạt | 7 | Cái | |
| 18 | Dimmer đơn 500w/220v quạt | 7 | Cái | |
| 19 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 37 | Cái | |
| 20 | Hộp nối 200x200x65 | 15 | Hộp | |
| 21 | Hộp nối 3 đường D16 | 73 | Hộp | |
| 22 | Hộp nối 2 đường D16 | 41 | Hộp | |
| 23 | Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) | 960 | M | |
| 24 | Măng song PVC phi 16 | 320 | Cái | |
| 25 | Ong PVC D20 ( Ong trắng cứng ) | 70 | M | |
| 26 | Măng song phi 20 | 23 | Cái | |
| 27 | Ong PVC D32 ( Ong trắng cứng ) | 54 | M | |
| 28 | Măng song PVC phi 32 | 18 | Cái | |
| 29 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 807 | M | |
| 30 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 911 | M | |
| 31 | Dây cáp điện CV 4mm2 | 210 | M | |
| 32 | Dây cáp điện CV 16mm3 | 162 | M | |
| 33 | Dây cáp điện DUPLEX 2x16mm2 | 35 | M | |
| 34 | Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | 76 | Hộp | |
| 35 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 36 | Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp | 4 | Bộ | |
| 37 | Lắp sắt V75x75x8mm L=2m | 2 | Cái | |
| 38 | Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm | 2 | Cái | |
| I | CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Ong uP.V.C phi 114 dày 3.8mm Ong thoát hầm phân ( Cộng thêm 3m ) | 0,18 | 100m | |
| 2 | Ong uP.V.C phi 60 dày 2.8mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lơi uPVC phi 114 | 4 | Cái | |
| 4 | Chữ Y, Y giảm uPVC giảm phi 114 x 60 | 3 | Cái | |
| 5 | Giảm uPVC phi 114 x 60 | 2 | Cái | |
| 6 | Chữ Y uPVC phi 60 | 1 | Cái | |
| 7 | Lơi uPVC phi 60 | 12 | Cái | |
| 8 | Côn giảm uPVC phi 60 x 34 | 3 | Cái | |
| 9 | Co uPVC Phi 34 | 3 | Cái | |
| 10 | Nối trơn uPVC phi 114 | 5 | Cái | |
| 11 | Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 114 | 2 | Cái | |
| 12 | Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 60 | 2 | Cái | |
| 13 | Ong uP.V.C phi 34 dày 2mm Công thêm ống thông hơi hầm phân ( Cộng thêm 5m ) | 0,08 | 100m | |
| 14 | Ong uP.V.C phi 27 dày 1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 15 | Van khóa thau phi 27 | 2 | Cái | |
| 16 | Co uPVC Phi 27 | 20 | Cái | |
| 17 | Tê uPVC Phi 27 | 10 | Cái | |
| 18 | Co răng trong/Ngoài thau phi 27/21 | 5 | Cái | |
| 19 | Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 34 | 3 | Cái | |
| 20 | Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 27 | 5 | Cái | |
| 21 | Nối trơn uPVC phi 27 | 13 | Cái | |
| 22 | Phao cơ phi 27 | 1 | Cái | |
| 23 | Bồn nhựa nằm 500L | 1 | Bể | |
| 24 | Xí bệt | 2 | Bộ | |
| 25 | Tê hand | 2 | Cái | |
| 26 | Vòi rửa | 2 | Cái | |
| 27 | Hộp giấy vệ sinh ( Nhựa ) | 2 | Cái | |
| 28 | Thùng đựng giấy vệ sinh | 2 | Bộ | |
| 29 | Móc treo quần áo Inox 450 | 2 | Cái | |
| 30 | Phiễu thu nước inox 150x150 + Bộ xả | 2 | Cái | |
| 31 | Lavabo có chân + Vòi + Bộ xả | 2 | Bộ | |
| 32 | Giá treo khăn Inox 600 | 2 | Cái | |
| 33 | Kệ đựng xà phồng nhựa | 2 | Cái | |
| 34 | Kính áp tường 600x800 + Kệ kính | 2 | Cái | |
| 35 | Chậu tiểu nam + Bộ xả | 1 | Bộ | |
| J | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 92,728 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 9,27 | M2 | |
| 3 | Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ | 40,271 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 8,313 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình ( Cả phụ kiện ) | 8,313 | M2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 51,518 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 77,995 | m2 | |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 77,995 | M2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,995 | M2 | |
| K | XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | 1,959 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 1,629 | 100m3 | |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | 9,303 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 9,303 | M3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | 90,686 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | 21,869 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,465 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 12,311 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,469 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 10,618 | M3 | |
| 11 | Trải tấm ny lông | 0,106 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,083 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 14,644 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,05 | 100m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 81,622 | M2 | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,243 | 1000kg | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,243 | 1000kg | |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | 5,907 | M3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,055 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 4,796 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | 0,745 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 4,292 | M3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | 1,278 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,142 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 1,086 | 1000kg | |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,529 | 1000kg | |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,501 | 1000kg | |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 2,134 | 1000kg | |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,507 | 1000kg | |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 1,082 | 1000kg | |
| 32 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,391 | 1000kg | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,255 | 1000kg | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,285 | 1000kg | |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,543 | 1000kg | |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,437 | 1000kg | |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 1,628 | 1000kg | |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | 1,759 | 1000kg | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | 1,759 | 1000kg | |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | 0,315 | 1000kg | |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,315 | 1000kg | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước | 100,295 | M2 | |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 9,006 | M3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 66,356 | M2 | |
| 45 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 6,32 | M3 | |
| 46 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 0,365 | M3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,071 | 100m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 116,68 | M2 | |
| 49 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 7,144 | M2 | |
| 50 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*15cm | 36,7 | M2 | |
| 51 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 1,681 | M3 | |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,161 | M3 | |
| 53 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,307 | M3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,604 | M3 | |
| 55 | Trải tấm ny lông | 0,27 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | 0,064 | 1000kg | |
| 57 | Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | 12,74 | M2 | |
| 58 | LD cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,054 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,02 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,78 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | Cái | |
| 63 | LD niềng sắt kẹp ống (NC tính trong VL) | 76 | Cái | |
| 64 | Lát gạch Granite 30x60 nhám (kẻ mũi) | 31,815 | M2 | |
| 65 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 24,536 | M3 | |
| 66 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 20,966 | M3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 189,077 | M2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 686,493 | M2 | |
| 69 | Đóng trần nhựa 60x60 + khung nổi | 399,59 | M2 | |
| 70 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 158,672 | M2 | |
| 71 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm | 17,476 | M2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 36,748 | M2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 38,668 | M2 | |
| 74 | Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 73,496 | M2 | |
| 75 | Ngâm nước XM chống thấm | 36,748 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính hệ 100 | 36,48 | M2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính , hệ 76 | 21,6 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 35,41 | M2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 23,75 | M2 | |
| 80 | lắp ổ khóa nhôm tay gạt | 13 | Cái | |
| 81 | Lắp nam châm hít cửa chống va đập | 20 | Cái | |
| 82 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 2,57 | M2 | |
| 83 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x23 | 41,787 | M2 | |
| 84 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 4,832 | 100m2 | |
| 85 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15x60 | 30,93 | M2 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | 2,443 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 23,817 | M3 | |
| 88 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | 0,705 | 1000kg | |
| 89 | Trải tấm ny lông | 3,969 | 100m2 | |
| 90 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | 407,478 | M2 | |
| 91 | Kẻ ron tường | 13,595 | 10m | |
| 92 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | 286,396 | M | |
| 93 | Trát trần, vxm mác 75 | 44,886 | M2 | |
| 94 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 67,215 | M2 | |
| 95 | Công tác bả matic 1 lớp bả vào tường | 955,55 | M2 | |
| 96 | Công tác bả matic 1 lớp bả vào cột - dầm - trần | 300,012 | M2 | |
| 97 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 766,141 | M2 | |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,421 | M2 | |
| 99 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 5,055 | 100m2 | |
| L | XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 06 PL | 5 | Cái | |
| 2 | MCB 2P- 63A | 1 | Cái | |
| 3 | MCB 2P- 32A-40A | 2 | Cái | |
| 4 | MCB 2P- 10A-16A | 3 | Cái | |
| 5 | MCB 2P- 6A | 3 | Cái | |
| 6 | ROBO 2P (10A/4,5 kA), 30mA | 4 | Cái | |
| 7 | LD đèn led đôi 1,2m - 2x18w (âm trần) | 18 | Bộ | |
| 8 | LD đèn led đơn 1,2m - 18w (áp trần) | 6 | Bộ | |
| 9 | LD đèn led đơn 0,6m - 2x9w (âm trần) | 6 | Bộ | |
| 10 | Đèn led panel 14w (âm trần) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đèn led panel 9w (âm trần) | 15 | Bộ | |
| 12 | Quạt trần 1,2m - 65w | 20 | Cái | |
| 13 | Quạt hút âm tường 2 chiều 30w , D250 | 8 | Cái | |
| 14 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | 10 | Cái | |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 16 | Công tắc 2 ngã đôi | 1 | Cái | |
| 17 | Công tắc 2 ngã đơn | 6 | Cái | |
| 18 | Mặt 2 Dimer quạt (500w/220V) | 10 | Cái | |
| 19 | Ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | 14 | Cái | |
| 20 | Hộp nối 200x200x65 | 5 | Hộp | |
| 21 | Hộp nối 3 đường D16 | 35 | Hộp | |
| 22 | Hộp nối 2 đường D16 | 17 | Hộp | |
| 23 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | 781 | M | |
| 24 | Măng song D16 | 261 | Cái | |
| 25 | Ong PVC phi 20 (trắng cứng) | 33 | M | |
| 26 | Măng song D20 | 11 | Cái | |
| 27 | Ong PVC phi 32 (trắng cứng) | 32 | M | |
| 28 | Măng song D32 | 11 | Cái | |
| 29 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 1.279 | M | |
| 30 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 485 | M | |
| 31 | Dây cáp điện CV 4.0 mm2 | 99 | M | |
| 32 | Dây cáp điện CV 16 mm2 | 96 | M | |
| 33 | Dây cáp điện Duplex (2x 16 mm2) | 42 | M | |
| 34 | Đế âm - công tắc - ổ cắm | 43 | Cái | |
| 35 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 36 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m (trọn bộ) | 4 | Bộ | |
| 37 | Sứ ống chỉ + bulong phi 12, L=150 | 3 | Sứ | |
| 38 | Sắt V75x75x8, L=2m | 1 | bộ | |
| 39 | Trụ sắt V75x75x8, L=5m | 2 | bộ | |
| M | XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Đào đất | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải cáp neo 4.0mm² | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở | 1 | hộp | |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | 90 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 35M | 1 | cái | |
| 11 | Mối hàn cadwell | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 9 | bảng | |
| 13 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 11 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc khẩn | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chuông điện | 1 | cái | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, chống nhiễu | 100 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | 295 | m | |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zone | 1 | Trung tâm | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | 9 | bộ | |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 8 | bình | |
| 26 | Bình chữa cháy bọt ABC 8Kg | 8 | bình | |
| N | XÂY DỰNG MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | 0,196 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 0,15 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng | 0,93 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 0,93 | M3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0,5m, chiều dài cọc >10m - đất cấp 1 | 6,72 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 2,209 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,788 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,214 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,075 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,081 | 1000kg | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 1,467 | M3 | |
| 15 | Trải tấm ny lông | 0,04 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,177 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,027 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,105 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,022 | 1000kg | |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,07 | 1000kg | |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,047 | 1000kg | |
| 22 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,177 | M3 | |
| 23 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5x23 | 16,921 | M2 | |
| 24 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 | 0,608 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - cột tròn, chiều cao <= 16m | 0,114 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,023 | M3 | |
| 27 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,812 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 13,855 | M2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 0,5 | M2 | |
| 30 | Kẻ ron tường | 2 | 10m | |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng rào (mạ kẻm) | 9,225 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng song rào sắt mạ kẻm | 17,068 | M2 | |
| 33 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | 3,105 | M2 | |
| 34 | Khắc chử chìm trên đá hoa cương | 3,105 | M2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 8,643 | M2 | |
| 36 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 17,04 | M2 | |
| 37 | Công tác bả matic 1 lớp bả vào tường | 13,855 | M2 | |
| 38 | Công tác bả matic 1 lớp bả vào cột - dầm - trần | 8,643 | M2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,498 | M2 | |
| 40 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | 1 | Cái | |
| 41 | LD tay nắm cửa (tính VL) | 4 | Cái | |
| O | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 16,35 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 1,151 | M3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 2,993 | M3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 4,096 | M3 | |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,942 | M3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 42,7 | M2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 12,295 | M2 | |
| 8 | Lắp đặt phiểu thu, đường kính phiễu thu 100mm | 4 | Cái | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 14,64 | M2 | |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà | 8,894 | M2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 1,286 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 13 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,291 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >50Kg | 48 | Cái | |
| 16 | Trãi vải nhựa lót móng | 4,75 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 38 | M3 | |
| 18 | Cắt khe kẻ ron nền sân | 40,7 | 10m | |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,255 | 1000kg | |
| 20 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | 1,055 | 1000kg | |
| 21 | Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | 14,395 | m3 | |
| 22 | Lắp ống PVC D220, dày 8.6mm | 0,402 | 100m | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | 0,001 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | 0,026 | 100m3 | |
| P | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp van khoá thau 1 chiều phi 27 | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp van thau 1 chiều phi 27 | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp ống PVC phi 27, dày 3mm | 0,68 | 100m | |
| 5 | Lắp co + tê + nối , phi 27 | 28 | Cái | |
| 6 | Thử áp lực ống phi 27 | 0,68 | 100m | |
| Q | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | 0,3309 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc 70kg, độ chặt K = 0.85 | 0,268 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng | 0,968 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 2,072 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 4,001 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,188 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | 1,328 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,305 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 3,606 | M3 | |
| 10 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,057 | 100M2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,454 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,976 | M3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,208 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,656 | M3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan | 0,023 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >50Kg | 5 | Cái | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,062 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,077 | 1000kg | |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,177 | 1000kg | |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,315 | 1000kg | |
| 22 | Cốt thép lanh tô -OV-SN, giằng, cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,09 | 1000kg | |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,192 | 1000kg | |
| 24 | Cốt thép tấm đan | 0,074 | 1000kg | |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 4,334 | M3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 21,52 | M2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 21,52 | M2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 5,3 | M2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, độ chặt K = 0.90 | 0,051 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 2,055 | M3 | |
| 31 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,2 | 100M2 | |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,668 | M3 | |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 5,808 | M3 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 5,064 | M2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 5,064 | M2 | |
| 36 | Quét chống thấm kova | 5,064 | M2 | |
| 37 | Quét 2 nước xi măng (ngâm nước xi măng) | 5,064 | M2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 76,475 | M2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 86,72 | M2 | |
| 40 | Trát trần, vxm mác 75 | 5,96 | M2 | |
| 41 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 12,64 | M2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 20,925 | M2 | |
| 43 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | 20,64 | M2 | |
| 44 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 11,16 | M2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | 75,8 | M | |
| 46 | LD ống PVC phi 114 | 0,05 | 100m | |
| 47 | LD ống PVC phi 34 | 0,042 | 100m | |
| 48 | LD ống PVC phi 76 | 0,064 | 100m | |
| 49 | Cầu chắn rác | 2 | Cái | |
| 50 | Lắp niềng sắt kẹp ống | 8 | cái | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 7,72 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,25 | M2 | |
| 53 | Lắp tay nắm cửa nhôm L=300 | 4 | Cái | |
| 54 | Lắp ổ khóa nhôm | 2 | Cái | |
| 55 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 3 | Cái | |
| 56 | LD tấm vách ngăn tiểu | 3 | Bộ | |
| 57 | Lợp mái tole lạnh, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 0,222 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm (tính VL) | 0,082 | 1000kg | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,082 | 1000kg | |
| 60 | Làm trần nhựa + khung xương | 18,81 | M2 | |
| 61 | Ốp gạch tường, kích thước gạch 30x45cm | 57,63 | M2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà | 103,779 | M2 | |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà | 61,173 | M2 | |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,618 | 100m2 | |
| 65 | Sản xuất khung dàn thép (tính VL) | 0,339 | 1000kg | |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép | 0,339 | 1000kg | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,729 | M2 | |
| R | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145-9w | 8 | Bộ | |
| 2 | Mặt bốn công tắc 1 chiều + 1500FL | 2 | Cái | |
| 3 | MCB 2P-6A/4.5kA | 1 | Cái | |
| 4 | Đế âm + công tắc - MCB | 3 | Cái | |
| 5 | Hộp nối 3 đường | 6 | Hộp | |
| 6 | Hộp nối 2 đường | 4 | Hộp | |
| 7 | Hộp nối 200x200 | 1 | Hộp | |
| 8 | Lắp ống PVC phi 16 (ống trắng cứng) | 60 | M | |
| 9 | Măng song phi 16 | 20 | Cái | |
| 10 | Dây điện đồng PVC 1.5mm2 | 95 | M | |
| 11 | Dây điện đồng PVC 2.5mm2 | 15 | M | |
| 12 | Dây cáp điện DK-CVV (2x4 mm2) 0.6/1kV | 40 | M | |
| S | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Van khóa thau phi 27 | 3 | Cái | |
| 2 | ống uPVC phi 42 | 0,06 | 100m | |
| 3 | ống uPVC phi 34 | 0,07 | 100m | |
| 4 | ống uPVC phi 27 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Co, uPVC phi 42 | 6 | Cái | |
| 6 | Co, uPVC phi 34 | 7 | Cái | |
| 7 | Co, tê, uPVC phi 27 | 32 | Cái | |
| 8 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 34 | 7 | Cái | |
| 9 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 27 | 10 | Cái | |
| 10 | Co RT và co RN, phi 27x21 | 10 | Cái | |
| 11 | Nối trơn phi 27 | 10 | Cái | |
| 12 | ống uPVC phi 114 | 0,08 | 100m | |
| 13 | ống uPVC phi 60 + ống thông hơi | 0,32 | 100m | |
| 14 | Chữ Y, lơi uPVC, phi 114 | 6 | Cái | |
| 15 | Chữ Y, lơi, uPVC , phi 60 | 18 | Cái | |
| 16 | Co, tê - giảm phi 60/34 | 7 | Cái | |
| 17 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 114 | 3 | Cái | |
| 18 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 60 | 2 | Cái | |
| 19 | Xí xổm + thùng xả | 3 | Bộ | |
| 20 | LD thùng đựng giấy wc | 3 | Cái | |
| 21 | Hộp giấy wc | 3 | Cái | |
| 22 | Phểu thu 150x150 + bộ xả | 2 | Cái | |
| 23 | Lavabor + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 24 | Kệ đựng xà phòng nhựa | 2 | Cái | |
| 25 | Chậu tiểu nam + bộ xả | 5 | Bộ | |
| 26 | Móc treo quẩn áo nhựa 450mm | 3 | Cái | |
| 27 | Gương soi 600x800 | 2 | Cái | |
| 28 | Kệ kính | 2 | Cái | |
| 29 | Bồn nhựa đứng 1m3 + phao cơ | 1 | Bể | |
| T | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 2.3m3, máy ủi <=110 cv, đất cấp 1 | 1,122 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 | 1,122 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng (0 tính nhân công) | 465,6 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | 4,656 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi