Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc dự án Sửa chữa PGD 3 2 thuộc Agribank huyện Quỳ Hợp chi nhánh Tây Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ngân hành nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Tây Nghệ an |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc dự án Sửa chữa PGD 3 2 thuộc Agribank huyện Quỳ Hợp chi nhánh Tây Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư sửa chữa lớn của Agribank chi nhánh Tây Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:33:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,156,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 108,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ loại đơn giản | Phần 2 - Chương V | 46,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 - Chương V | 5,168 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 - Chương V | 26,413 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V | 2,439 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo cũ | Phần 2 - Chương V | 6 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 - Chương V | 248,017 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 - Chương V | 746,017 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 - Chương V | 58,902 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 - Chương V | 58,902 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 11,595 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 16,897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 1,999 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V | 0,293 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 3,22 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 12,654 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1,027 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 2,351 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 15,157 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,375 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 3,509 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,236 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,906 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 9,394 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 6,498 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 - Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V | 0,691 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 3,418 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 21,215 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 3,257 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 9,679 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1,156 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 18,312 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 727,536 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 128,045 | m2 |
| 37 | Trát phào chỉ | Phần 2 - Chương V | 1 | trọn gói |
| 38 | Xử lý chống thấm sàn wc, mái bằng tấm bitum khò nhiệt | Phần 2 - Chương V | 23,821 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 11,475 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 36,216 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic kích thước 300x600MM, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 111,151 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch lát nền ceramic 300x300mm | Phần 2 - Chương V | 25,658 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, Gạch granite bóng kính kích thước 600x600mm mã số BH6648, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 211,005 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 137,96 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt trần thạch cao chìm loại phào đơn (đã bao gồm nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Phần 2 - Chương V | 218,961 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt bàn bếp (bao gồm giá đỡ) | Phần 2 - Chương V | 2,472 | md |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn WC compact | Phần 2 - Chương V | 15,88 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 1 trụ chính, bao gồm tay vịn, lắp dựng | Phần 2 - Chương V | 29,99 | md |
| 49 | Trụ phụ lan can inox | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 - Chương V | 0,654 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V | 0,654 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 0,604 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 0,604 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Phần 2 - Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão (tính 4 cái/m2) | Phần 2 - Chương V | 548 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.42mm | Phần 2 - Chương V | 11,48 | md |
| 57 | Tôn ốp viền khổ rộng 600mm, dày 0.42mm | Phần 2 - Chương V | 24,6 | md |
| 58 | Lợp mái ngói loại AA, ngói 10v/m2, chiều cao <= 16 m | Phần 2 - Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc có gờ (3v/md) | Phần 2 - Chương V | 50,4 | viên |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 757,566 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 128,045 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 158,074 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 727,536 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, màu nâu, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 31,238 | m2 |
| 65 | Sản xất lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, bao gồm khóa, phụ kiện | Phần 2 - Chương V | 11,34 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm, kính an toàn 8.38mm | Phần 2 - Chương V | 9,51 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm, kính an toàn 8.38mm | Phần 2 - Chương V | 13,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôM, kính an toàn 8.38mm | Phần 2 - Chương V | 26,99 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm, kính an toàn 8.38mm | Phần 2 - Chương V | 24,078 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tấm liền 2 sóng vuông | Phần 2 - Chương V | 14,494 | m2 |
| 71 | Động cơ cửa cuốn tấm liền >12m2 | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V | 2,798 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 - Chương V | 13,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể phốt thông minh | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng 3P-80A | Phần 2 - Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm | Phần 2 - Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa 6-10 modul | Phần 2 - Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 234 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 234 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Phần 2 - Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 - Chương V | 994 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai chiều | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 48 | cái |
| 22 | Máng đèn bóng LED Panel 600x600x50w | Phần 2 - Chương V | 17 | bộ |
| 23 | đèn neon bóng LED 1x40W - 1.2m | Phần 2 - Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Đèn lốp áp trần 14W | 11 | bộ | |
| 25 | Đèn lốp áp trần 18W | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đèn treo tường chiếu hắt | Phần 2 - Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Phần 2 - Chương V | 5 | máy |
| 30 | Ống đồng+bảo ôn | Phần 2 - Chương V | 60 | m |
| 31 | Hộp nối dây | Phần 2 - Chương V | 30 | hộp |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đế nhựa chôn tường | Phần 2 - Chương V | 22 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+chân chậu | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây cấp | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống thoát chậu rửa | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu bếp | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi chậu bếp | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 18 | ống nước lạnh ppr-pn10,d40 | Phần 2 - Chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | ống nước lạnh ppr-pn10,d32 | Phần 2 - Chương V | 0,62 | 100m |
| 20 | ống nước lạnh ppr-pn10,d25 | Phần 2 - Chương V | 0,85 | 100m |
| 21 | Van chặn PPR,d40 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 22 | Van chặn PPR,d32 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van chặn PPR,d25 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D40mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D32mm | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D25mm | Phần 2 - Chương V | 20 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D40/32mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR D40mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D40mm | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D32mm | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D25mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 35 | Nút bịt PPR D32mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần 2 - Chương V | 0,95 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Phần 2 - Chương V | 0,76 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Phần 2 - Chương V | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 - Chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 - Chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| F | Hạng mục 6: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần công suất 18.000BTU | Phần 2 - Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa âm trần công suất 24.000BTU | Phần 2 - Chương V | 2 | Cái |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi