Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc dự án Sửa chữa PGD 3 2 thuộc Agribank huyện Quỳ Hợp chi nhánh Tây Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656689-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ngân hành nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Tây Nghệ an
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc dự án Sửa chữa PGD 3 2 thuộc Agribank huyện Quỳ Hợp chi nhánh Tây Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200602752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư sửa chữa lớn của Agribank chi nhánh Tây Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 14:33:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,156,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V 108,82 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ loại đơn giản Phần 2 - Chương V 46,33 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 - Chương V 5,168 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 - Chương V 26,413 m3
5 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V 2,439 100m2
6 Tháo dỡ hệ thống vì kèo cũ Phần 2 - Chương V 6 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần 2 - Chương V 248,017 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 - Chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 - Chương V 3 bộ
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 - Chương V 746,017 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 - Chương V 58,902 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 - Chương V 58,902 m3
B Hạng mục 2: Phần cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V 11,595 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Phần 2 - Chương V 16,897 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V 1,999 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V 0,04 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V 0,293 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,072 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,062 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 3,22 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 12,654 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 1,027 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 0,01 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V 0,062 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V 0,209 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 2,351 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V 0,072 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V 15,157 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,082 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,375 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V 0,638 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 3,509 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V 0,935 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V 0,65 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,236 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,906 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 9,394 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 6,498 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 - Chương V 0,342 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V 0,691 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 3,418 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V 21,215 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V 3,257 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 9,679 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 1,156 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 18,312 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 727,536 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 128,045 m2
37 Trát phào chỉ Phần 2 - Chương V 1 trọn gói
38 Xử lý chống thấm sàn wc, mái bằng tấm bitum khò nhiệt Phần 2 - Chương V 23,821 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 11,475 m2
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 36,216 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic kích thước 300x600MM, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 111,151 m2
42 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch lát nền ceramic 300x300mm Phần 2 - Chương V 25,658 m2
43 Lát nền, sàn, Gạch granite bóng kính kích thước 600x600mm mã số BH6648, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 211,005 m2
44 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 137,96 m2
45 Gia công, lắp đặt trần thạch cao chìm loại phào đơn (đã bao gồm nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) Phần 2 - Chương V 218,961 m2
46 Sản xuất lắp đặt bàn bếp (bao gồm giá đỡ) Phần 2 - Chương V 2,472 md
47 Sản xuất lắp dựng vách ngăn WC compact Phần 2 - Chương V 15,88 m2
48 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 1 trụ chính, bao gồm tay vịn, lắp dựng Phần 2 - Chương V 29,99 md
49 Trụ phụ lan can inox Phần 2 - Chương V 5 cái
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 - Chương V 0,654 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 - Chương V 0,654 tấn
52 Gia công xà gồ thép Phần 2 - Chương V 0,604 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V 0,604 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm Phần 2 - Chương V 1,267 100m2
55 Ke chống bão (tính 4 cái/m2) Phần 2 - Chương V 548 cái
56 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.42mm Phần 2 - Chương V 11,48 md
57 Tôn ốp viền khổ rộng 600mm, dày 0.42mm Phần 2 - Chương V 24,6 md
58 Lợp mái ngói loại AA, ngói 10v/m2, chiều cao <= 16 m Phần 2 - Chương V 1,031 100m2
59 Ngói úp nóc có gờ (3v/md) Phần 2 - Chương V 50,4 viên
60 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2 - Chương V 757,566 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2 - Chương V 128,045 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 158,074 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 727,536 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, màu nâu, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 31,238 m2
65 Sản xất lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, bao gồm khóa, phụ kiện Phần 2 - Chương V 11,34 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm, kính an toàn 8.38mm Phần 2 - Chương V 9,51 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm, kính an toàn 8.38mm Phần 2 - Chương V 13,44 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôM, kính an toàn 8.38mm Phần 2 - Chương V 26,99 m2
69 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm, kính an toàn 8.38mm Phần 2 - Chương V 24,078 m2
70 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tấm liền 2 sóng vuông Phần 2 - Chương V 14,494 m2
71 Động cơ cửa cuốn tấm liền >12m2 Phần 2 - Chương V 1 bộ
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 - Chương V 2,798 100m2
C Hạng mục 3: Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 - Chương V 0,176 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 - Chương V 13,57 m3
3 Lắp đặt bể phốt thông minh Phần 2 - Chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Phần điện
1 Tủ điện tổng 3P-80A Phần 2 - Chương V 1 hộp
2 Tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm Phần 2 - Chương V 2 hộp
3 Tủ điện mặt nhựa 6-10 modul Phần 2 - Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 - Chương V 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 - Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Phần 2 - Chương V 10 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần 2 - Chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 - Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 - Chương V 110 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V 234 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V 350 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần 2 - Chương V 234 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần 2 - Chương V 110 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Phần 2 - Chương V 50 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Phần 2 - Chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 - Chương V 994 m
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V 7 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V 12 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V 3 cái
20 Lắp đặt công tắc - công tắc hai chiều Phần 2 - Chương V 8 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 - Chương V 48 cái
22 Máng đèn bóng LED Panel 600x600x50w Phần 2 - Chương V 17 bộ
23 đèn neon bóng LED 1x40W - 1.2m Phần 2 - Chương V 11 bộ
24 Đèn lốp áp trần 14W 11 bộ
25 Đèn lốp áp trần 18W Phần 2 - Chương V 2 bộ
26 Đèn treo tường chiếu hắt Phần 2 - Chương V 7 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần 2 - Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phần 2 - Chương V 2 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Phần 2 - Chương V 5 máy
30 Ống đồng+bảo ôn Phần 2 - Chương V 60 m
31 Hộp nối dây Phần 2 - Chương V 30 hộp
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L Phần 2 - Chương V 1 bộ
33 Đế nhựa chôn tường Phần 2 - Chương V 22 hộp
E Hạng mục 5: Phần nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2 - Chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+chân chậu Phần 2 - Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Phần 2 - Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 - Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Phần 2 - Chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 - Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 - Chương V 4 cái
9 Lắp đặt gương soi Phần 2 - Chương V 4 cái
10 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Phần 2 - Chương V 4 cái
11 Dây cấp Phần 2 - Chương V 2 cái
12 Ống thoát chậu rửa Phần 2 - Chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 - Chương V 2 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Phần 2 - Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu bếp Phần 2 - Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi chậu bếp Phần 2 - Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Phần 2 - Chương V 1 cái
18 ống nước lạnh ppr-pn10,d40 Phần 2 - Chương V 0,65 100m
19 ống nước lạnh ppr-pn10,d32 Phần 2 - Chương V 0,62 100m
20 ống nước lạnh ppr-pn10,d25 Phần 2 - Chương V 0,85 100m
21 Van chặn PPR,d40 Phần 2 - Chương V 4 cái
22 Van chặn PPR,d32 Phần 2 - Chương V 6 cái
23 Van chặn PPR,d25 Phần 2 - Chương V 2 cái
24 Cút nhựa PPR D40mm Phần 2 - Chương V 12 cái
25 Cút nhựa PPR D32mm Phần 2 - Chương V 14 cái
26 Cút nhựa PPR D25mm Phần 2 - Chương V 20 cái
27 Tê nhựa PPR D40/32mm Phần 2 - Chương V 6 cái
28 Tê nhựa PPR D32/25mm Phần 2 - Chương V 6 cái
29 Măng sông nhựa PPR D40mm Phần 2 - Chương V 6 cái
30 Măng sông nhựa PPR D32mm Phần 2 - Chương V 8 cái
31 Măng sông nhựa PPR D25mm Phần 2 - Chương V 4 cái
32 Rắc co PPR D40mm Phần 2 - Chương V 4 cái
33 Rắc co PPR D32mm Phần 2 - Chương V 4 cái
34 Rắc co PPR D25mm Phần 2 - Chương V 6 cái
35 Nút bịt PPR D32mm Phần 2 - Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Phần 2 - Chương V 0,95 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Phần 2 - Chương V 0,76 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Phần 2 - Chương V 0,64 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần 2 - Chương V 34 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Phần 2 - Chương V 30 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Phần 2 - Chương V 7 cái
F Hạng mục 6: Chi phí thiết bị
1 Điều hòa âm trần công suất 18.000BTU Phần 2 - Chương V 3 Cái
2 Điều hòa âm trần công suất 24.000BTU Phần 2 - Chương V 2 Cái
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->