Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658463-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200658358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:35:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,058,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ lan can 6,8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,7014 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II 4,1204 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 26,6328 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,1956 100m3
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 29,0366 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 73,1 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,6685 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,9328 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 17,494 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,2158 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1135 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,8312 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2969 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,5845 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3872 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,8423 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 35,8535 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 14,2635 m3
20 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,243 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 132,8133 m3
22 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 42,986 m3
23 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,12 m3
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic chống trơn trượt 600x600mm 754,5099 m2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 300x300mm 91 m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 26,64 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 72,7078 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 33,9525 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 116,94 m
30 Ốp Đá da 36,9518 m2
31 Ốp chân hộp gen đá tự nhiên 100x200mm 11,826 m2
32 Láng granitô cầu thang 33,9525 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 24,218 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 23,393 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,393 m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 11,9438 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 12,816 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 33,3476 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 107,949 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 26,1808 m3
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,6155 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5568 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,365 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2968 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,2188 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4883 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,8713 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2848 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5274 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,8307 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2537 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4466 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3344 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5567 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,9915 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,13 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0582 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,5281 tấn
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 4,1968 100m2
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,4402 100m2
61 Ván khuôn gỗ sàn mái 10,9196 100m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,2666 100m2
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3566 100m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 151,28 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 343,02 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 962,98 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 459,748 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 35,65 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 520,7 m
70 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 10,99 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.849,158 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.605,6088 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 243,5492 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 164,84 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước 164,84 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 164,84 m2
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,891 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 9,752 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 10,64 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 9,8934 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 10,9388 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 53,2227 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 59,7508 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 42,4905 m3
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 27,36 m2
86 Láng granitô cầu thang 27,36 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 21,3645 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 9,134 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 14,31 m2
90 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm 37,23 m2
91 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm 334,07 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 492,081 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 789,11 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 853,61 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường 1.644,541 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 790,931 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 853,61 m2
98 Kẻ ron tường 520,76 Mét
99 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 10,04 m
100 Hình "Bác Hồ với thiếu nhi" bằng Mica 1 Bộ
101 Lắp gạch Bông gió mỹ thuật 190x190x65 48,7 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,4 m2
103 Tay vịn lan can Inox D60x1,2mm 101,15 Mét
104 Tay vịn lan can Inox thanh chống D20x1,2mm 13,68 Mét
105 Khung eke Inox 30x60x1,2mm đỡ mặt đá Lavabo 12 Cái
106 Lắp dựng cửa khung nhôm 269,28 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 11,2 m2
108 Cửa đi nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô vuông 173,04 M2
109 Cửa sổ nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô vuông 96,24 M2
110 Vách kính Khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm 11,2 M2
111 Hoa inox bảo vệ cửa 15x15x1,0mm 149,4 M2
112 Lắp dựng hoa inox cửa 149,4 m2
113 Gia công xà gồ thép 3,1284 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép 3,1284 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 204,72 1m2
116 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem 5,7245 100m2
117 Trần tấm thả chống ẩm khung nhôm nổi 79,1 M2
118 Bộ chữ Mica 5mm cao 240 "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (tạm tính) 1 Bộ
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 10,1419 100m2
120 Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W, chóa inox 40 bộ
121 Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W, chóa inox 20 bộ
122 Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W 19 bộ
123 Lắp đèn LED Tube 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x9W 24 bộ
124 Lắp đặt quạt trần 20 cái
125 Lắp đặt quạt treo tường 10 cái
126 Lắp Tủ điện tổng 1 hộp
127 Ổ cắm đơn 16A-250V 20 cái
128 Công tắc đèn 1 chiều 16A-250V 48 cái
129 Công tắc cầu thang 16A-250V 2 cái
130 Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại 54 hộp
131 Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại 54 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây 70 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 925 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 173 m
135 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.582,8 m
136 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 265,8 m
137 Lắp đặt dây đơn 6mm2 246 m
138 Lắp đặt dây đơn 10mm2 100 m
139 MCP 2P - 50A 2 cái
140 MCP 2P - 63A 1 cái
141 MCP 2P - 10A 10 cái
142 Băng keo cách điện 20 Cuộn
143 Bát sắt 25x25x1,1mm treo đèn trần 40 Cái
144 Ê ke sắt treo đèn bảng sơn màu trắng 40 Cái
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 12 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
147 Kéo rải dây chống sét bọc nhựa M70mm2 20 m
148 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 35 m
149 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16; L2400 10 cọc
150 Ốc xiết cáp 150mm2 15 Cái
151 Lắp đặt cầu thu sét Rbv=45 1 cái
152 Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m 1 Trụ
153 Tăng đơ căng cáp 3 Cái
154 Dây cáp D8 42 Mét
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 20 m
156 Chất phụ gia dẫn điện 6 Kg
157 Hộp đo điện trở 1 Hộp
158 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 6 Hộp
159 Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 6 Bình
160 Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 6 Bình
161 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC 6 Bảng
162 Giá đỡ bình chữa cháy 12 Cái
163 Đinh vít, tắc kê nhựa 6 Bịch
164 Lắp đặt đầu báo khói 10 bộ
165 Lắp đặt loa báo cháy 24V 2 bộ
166 Lắp công tắc khẩn 24V 2 bộ
167 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 10 bộ
168 Trung tâm báo cháy 1x12 zones 1 Bộ
169 Cáp tín hiệu báo cháy 2cx1,5mm2 387,6 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 120 m
171 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 24,6775 m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,2913 m3
173 Lắp đặt ống STK D114x3,2mm 1,505 100m
174 Lắp đặt ống STK D76x2,5mm 0,5 100m
175 Lắp đặt Co STK D114mm 12 cái
176 Lắp đặt Tê SKT D114mm 2 cái
177 Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm 3 cái
178 Mặt bích STK D76mm 6 Cái
179 Lắp đặt van 1 chiều STK D114mm 2 cái
180 Van góc STK D76mm 1 cái
181 Ống chống rung D114mm 4 Cái
182 Lắp đặt luppe STK D114mm 2 cái
183 Lắp đặt Co giảm STK D114/76mm 3 cái
184 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) 2 cái
185 Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m 4 cái
186 Lăng phun chữa cháy D65 4 Cái
187 Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) 2 hộp
188 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar 2 cái
189 Máy bơm dầu (Q>=150l/p; H>=65m) 1 máy
190 Máy bơm điện (Q>=150l/p; H>=65m) 1 Máy
191 Tủ điều khiển 2 máy bơm 1 hộp
192 Sơn chống sét + sơn đỏ 10 Kg
193 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D90x2,9mm 2,813 100m
194 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D34x2,0mm 0,135 100m
195 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D27x1,8mm 0,186 100m
196 Lắp đặt co nhựa 45 độ D90 74 cái
197 Lắp đặt co nhựa 90 độ D90 37 cái
198 Lắp đặt cầu Inox chắn rác Þ 90 37 cái
199 Bát sắt treo ống 74 cái
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D27x1,8mm 1,329 100m
201 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D34x2,0mm 0,723 100m
202 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D90x2,9mm 0,974 100m
203 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D114x3,2mm 0,741 100m
204 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D168x4,3mm 0,55 100m
205 Lắp đặt co nhựa D114mm 11 cái
206 Lắp đặt co nhựa 45o D114mm 1 cái
207 Lắp đặt co nhựa D90mm 13 cái
208 Lắp đặt co nhựa Dxd = 90/34mm 6 cái
209 Lắp đặt co nhựa D27mm 48 cái
210 Lắp đặt co nhựa Dxd = 34/27mm 10 cái
211 Lắp đặt co nhựa D34mm 3 cái
212 Lắp đặt tê nhựa D114mm 13 cái
213 Lắp đặt Y nhựa D114mm 1 cái
214 Lắp đặt tê nhựa D90mm 28 cái
215 Lắp đặt tê nhựa D90/34mm 20 cái
216 Lắp đặt tê nhựa D34mm 5 cái
217 Lắp đặt tê nhựa D34/27mm 34 cái
218 Lắp đặt Co nhựa ren trong Dxd =27/21 44 cái
219 Van khóa nhựa D=27 2 cái
220 Van khóa nhựa D=34 1 cái
221 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi xịt 18 bộ
222 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 100mm 26 cái
223 Lắp đặt Lavabo âm + vòi inox + bộ xã 18 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn inox + bộ xã 8 bộ
225 Lắp đặt gương soi (KT: 1400x600) 4 cái
226 Lắp đặt gương soi (KT: 500x600) 2 cái
227 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
228 Lắp đặt van phao điện 1 cái
229 Máy bơm nước đặt chìm 2.0HP 1 Máy
230 Tay vịn Inox D34x1,2mm 4 Cái
231 Vách ngăn tiểu nam tấm đá Granite (400x800x20mm) 6 cái
232 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 28,395 m3
233 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,174 m3
234 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II 0,201 100m3
235 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0502 100m3
236 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,521 m3
237 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 3,0312 m3
238 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,717 m3
239 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 24,84 m2
240 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 4,815 m2
241 Quét nước xi măng 2 nước 24,84 m2
242 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4287 m3
243 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0154 100m2
244 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0376 tấn
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
246 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II 0,8521 100m3
247 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2608 100m3
248 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 3,196 m3
249 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,608 m3
250 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,12 m3
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,072 m3
252 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0149 tấn
253 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1262 tấn
254 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0611 tấn
255 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5293 tấn
256 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6142 tấn
257 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1216 100m2
258 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,212 100m2
259 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 0,3584 100m2
260 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,464 m3
261 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2464 100m2
262 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2145 tấn
263 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
264 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 44,08 m2
265 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 24,64 m2
266 Quét nước xi măng 2 nước 68,72 m2
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 50,2819 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2027 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 168,8848 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 30,1692 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 1.879,54 m2
6 Lát gạch Terrazzo 400x400mm 3.481,22 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 73,944 m2
8 Trồng cây Me tây D = 10cm, H = 2,5 - 3m 33 cây
9 Trồng cây Sao D = 10cm, H = 4 - 5m 10 cây
10 Đắp đất màu trồng cây 36,64 m3
11 Trồng cỏ lá gừng 1,832 100cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 43 1cây / 90 ngày
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước 1,832 100m2/ tháng
C NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,9993 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,456 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,1973 m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 3,602 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 1,728 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1728 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 5,256 m3
8 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 1,1944 m3
9 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 11,368 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 14,242 m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,4505 tấn
12 Lắp cột thép các loại 0,4505 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,7675 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,7675 tấn
15 Gia công xà gồ thép 0,5868 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,5868 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 114,6853 1m2
18 Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem 1,3426 100m2
19 Bulong M16, L=600 72 Bộ
D THIẾT BỊ KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Bàn học sinh: (1.2x0.5x0.63)m<br/>Mặt và hộc bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, hộc bàn dày 17mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, liên kết với khung bàn bằng ốc vít.<br/>Khung bàn bằng sắt hộp 25x25x1.0 và 25x50x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa. <br/>Các chi tiết khung bàn được liên kết bằng bulong hoặc hàn. 180 Cái
2 Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m Mặt và tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu liên kết với khung ghế bằng ốc vít. Khung ghế bằng sắt hộp 25x25x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa, khung ghế gắn nút nhựa. Các chi tiết khung ghế được liên kết bằng bulong hoặc hàn. 360 Cái
3 Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm tất cả qua tẩm sáy và sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng tender. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. 10 Cái
4 Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m Ghế gỗ Bình Linh (Săng Đá) tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. 10 Cái
5 Bảng từ chống lóa: (3.6x1.2)m Khung nhôm Mặt bảng chuyên dùng ngoại nhập màu xanh rêu có dòng kẻ mờ ngang dọc, có khay đựng phấn, bảng có từ tính để dán tranh bằng nam châm. Bảng được liên kết vào tường bằng 8 bulong chuyên dụng dài 80mm. 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->