Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:35:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,058,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 6,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,7014 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | 4,1204 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 26,6328 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,1956 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 29,0366 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 73,1 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6685 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,9328 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,494 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,2158 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1135 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8312 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2969 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,5845 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3872 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8423 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 35,8535 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,2635 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,243 | m3 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 132,8133 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 42,986 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,12 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic chống trơn trượt 600x600mm | 754,5099 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 300x300mm | 91 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 26,64 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 72,7078 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 33,9525 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 116,94 | m | |
| 30 | Ốp Đá da | 36,9518 | m2 | |
| 31 | Ốp chân hộp gen đá tự nhiên 100x200mm | 11,826 | m2 | |
| 32 | Láng granitô cầu thang | 33,9525 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24,218 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 23,393 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,393 | m2 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,9438 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,816 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,3476 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 107,949 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,1808 | m3 | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6155 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5568 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,365 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2968 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,2188 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4883 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8713 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2848 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5274 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,8307 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2537 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4466 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3344 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5567 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,9915 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,13 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5281 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,1968 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,4402 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,9196 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,2666 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3566 | 100m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 151,28 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 343,02 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 962,98 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 459,748 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 35,65 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 520,7 | m | |
| 70 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 10,99 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.849,158 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.605,6088 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,5492 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 164,84 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 164,84 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 164,84 | m2 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,752 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,64 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,8934 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,9388 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 53,2227 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 59,7508 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 42,4905 | m3 | |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 27,36 | m2 | |
| 86 | Láng granitô cầu thang | 27,36 | m2 | |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 21,3645 | m2 | |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 9,134 | m2 | |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 14,31 | m2 | |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | 37,23 | m2 | |
| 91 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | 334,07 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 492,081 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 789,11 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 853,61 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.644,541 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 790,931 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 853,61 | m2 | |
| 98 | Kẻ ron tường | 520,76 | Mét | |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,04 | m | |
| 100 | Hình "Bác Hồ với thiếu nhi" bằng Mica | 1 | Bộ | |
| 101 | Lắp gạch Bông gió mỹ thuật 190x190x65 | 48,7 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,4 | m2 | |
| 103 | Tay vịn lan can Inox D60x1,2mm | 101,15 | Mét | |
| 104 | Tay vịn lan can Inox thanh chống D20x1,2mm | 13,68 | Mét | |
| 105 | Khung eke Inox 30x60x1,2mm đỡ mặt đá Lavabo | 12 | Cái | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 269,28 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,2 | m2 | |
| 108 | Cửa đi nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô vuông | 173,04 | M2 | |
| 109 | Cửa sổ nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô vuông | 96,24 | M2 | |
| 110 | Vách kính Khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm | 11,2 | M2 | |
| 111 | Hoa inox bảo vệ cửa 15x15x1,0mm | 149,4 | M2 | |
| 112 | Lắp dựng hoa inox cửa | 149,4 | m2 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 3,1284 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1284 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,72 | 1m2 | |
| 116 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 5,7245 | 100m2 | |
| 117 | Trần tấm thả chống ẩm khung nhôm nổi | 79,1 | M2 | |
| 118 | Bộ chữ Mica 5mm cao 240 "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (tạm tính) | 1 | Bộ | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,1419 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W, chóa inox | 40 | bộ | |
| 121 | Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W, chóa inox | 20 | bộ | |
| 122 | Lắp đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | 19 | bộ | |
| 123 | Lắp đèn LED Tube 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x9W | 24 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 126 | Lắp Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 127 | Ổ cắm đơn 16A-250V | 20 | cái | |
| 128 | Công tắc đèn 1 chiều 16A-250V | 48 | cái | |
| 129 | Công tắc cầu thang 16A-250V | 2 | cái | |
| 130 | Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | 54 | hộp | |
| 131 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | 54 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 70 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 925 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 173 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.582,8 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 265,8 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 246 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 139 | MCP 2P - 50A | 2 | cái | |
| 140 | MCP 2P - 63A | 1 | cái | |
| 141 | MCP 2P - 10A | 10 | cái | |
| 142 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | |
| 143 | Bát sắt 25x25x1,1mm treo đèn trần | 40 | Cái | |
| 144 | Ê ke sắt treo đèn bảng sơn màu trắng | 40 | Cái | |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12 | m3 | |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| 147 | Kéo rải dây chống sét bọc nhựa M70mm2 | 20 | m | |
| 148 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 35 | m | |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16; L2400 | 10 | cọc | |
| 150 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 15 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt cầu thu sét Rbv=45 | 1 | cái | |
| 152 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m | 1 | Trụ | |
| 153 | Tăng đơ căng cáp | 3 | Cái | |
| 154 | Dây cáp D8 | 42 | Mét | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 20 | m | |
| 156 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | Kg | |
| 157 | Hộp đo điện trở | 1 | Hộp | |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 6 | Hộp | |
| 159 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | 6 | Bình | |
| 160 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 6 | Bình | |
| 161 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | 6 | Bảng | |
| 162 | Giá đỡ bình chữa cháy | 12 | Cái | |
| 163 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 6 | Bịch | |
| 164 | Lắp đặt đầu báo khói | 10 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt loa báo cháy 24V | 2 | bộ | |
| 166 | Lắp công tắc khẩn 24V | 2 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 10 | bộ | |
| 168 | Trung tâm báo cháy 1x12 zones | 1 | Bộ | |
| 169 | Cáp tín hiệu báo cháy 2cx1,5mm2 | 387,6 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,6775 | m3 | |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,2913 | m3 | |
| 173 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm | 1,505 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống STK D76x2,5mm | 0,5 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt Co STK D114mm | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Tê SKT D114mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm | 3 | cái | |
| 178 | Mặt bích STK D76mm | 6 | Cái | |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114mm | 2 | cái | |
| 180 | Van góc STK D76mm | 1 | cái | |
| 181 | Ống chống rung D114mm | 4 | Cái | |
| 182 | Lắp đặt luppe STK D114mm | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Co giảm STK D114/76mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 2 | cái | |
| 185 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 4 | cái | |
| 186 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | Cái | |
| 187 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | 2 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | 2 | cái | |
| 189 | Máy bơm dầu (Q>=150l/p; H>=65m) | 1 | máy | |
| 190 | Máy bơm điện (Q>=150l/p; H>=65m) | 1 | Máy | |
| 191 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | 1 | hộp | |
| 192 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 10 | Kg | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D90x2,9mm | 2,813 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D34x2,0mm | 0,135 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D27x1,8mm | 0,186 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa 45 độ D90 | 74 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co nhựa 90 độ D90 | 37 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác Þ 90 | 37 | cái | |
| 199 | Bát sắt treo ống | 74 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D27x1,8mm | 1,329 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D34x2,0mm | 0,723 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D90x2,9mm | 0,974 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D114x3,2mm | 0,741 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối dán keo, D168x4,3mm | 0,55 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa D114mm | 11 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa D90mm | 13 | cái | |
| 208 | Lắp đặt co nhựa Dxd = 90/34mm | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co nhựa D27mm | 48 | cái | |
| 210 | Lắp đặt co nhựa Dxd = 34/27mm | 10 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co nhựa D34mm | 3 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | 13 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | 28 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | 20 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | 34 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Co nhựa ren trong Dxd =27/21 | 44 | cái | |
| 219 | Van khóa nhựa D=27 | 2 | cái | |
| 220 | Van khóa nhựa D=34 | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi xịt | 18 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt phểu thu inox đường kính 100mm | 26 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi inox + bộ xã | 18 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn inox + bộ xã | 8 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt gương soi (KT: 1400x600) | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt gương soi (KT: 500x600) | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 228 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 229 | Máy bơm nước đặt chìm 2.0HP | 1 | Máy | |
| 230 | Tay vịn Inox D34x1,2mm | 4 | Cái | |
| 231 | Vách ngăn tiểu nam tấm đá Granite (400x800x20mm) | 6 | cái | |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,395 | m3 | |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,174 | m3 | |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | 0,201 | 100m3 | |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 236 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,521 | m3 | |
| 237 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 238 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,717 | m3 | |
| 239 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0376 | tấn | |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | 0,8521 | 100m3 | |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2608 | 100m3 | |
| 248 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,196 | m3 | |
| 249 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,608 | m3 | |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,12 | m3 | |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,072 | m3 | |
| 252 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 253 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1262 | tấn | |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0611 | tấn | |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5293 | tấn | |
| 256 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6142 | tấn | |
| 257 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1216 | 100m2 | |
| 258 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,212 | 100m2 | |
| 259 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | 0,3584 | 100m2 | |
| 260 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,464 | m3 | |
| 261 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2464 | 100m2 | |
| 262 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2145 | tấn | |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 264 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 265 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,72 | m2 | |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 50,2819 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2027 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 168,8848 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 30,1692 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 1.879,54 | m2 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 3.481,22 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 73,944 | m2 | |
| 8 | Trồng cây Me tây D = 10cm, H = 2,5 - 3m | 33 | cây | |
| 9 | Trồng cây Sao D = 10cm, H = 4 - 5m | 10 | cây | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | 36,64 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | 1,832 | 100cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 43 | 1cây / 90 ngày | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 1,832 | 100m2/ tháng | |
| C | NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,9993 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,456 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,1973 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,602 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,256 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,1944 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 11,368 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 14,242 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4505 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,4505 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7675 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7675 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,5868 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5868 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,6853 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,3426 | 100m2 | |
| 19 | Bulong M16, L=600 | 72 | Bộ | |
| D | THIẾT BỊ KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn học sinh: (1.2x0.5x0.63)m<br/>Mặt và hộc bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, hộc bàn dày 17mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, liên kết với khung bàn bằng ốc vít.<br/>Khung bàn bằng sắt hộp 25x25x1.0 và 25x50x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa. <br/>Các chi tiết khung bàn được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | 180 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m Mặt và tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu liên kết với khung ghế bằng ốc vít. Khung ghế bằng sắt hộp 25x25x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa, khung ghế gắn nút nhựa. Các chi tiết khung ghế được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | 360 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm tất cả qua tẩm sáy và sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng tender. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. | 10 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m Ghế gỗ Bình Linh (Săng Đá) tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. | 10 | Cái | |
| 5 | Bảng từ chống lóa: (3.6x1.2)m Khung nhôm Mặt bảng chuyên dùng ngoại nhập màu xanh rêu có dòng kẻ mờ ngang dọc, có khay đựng phấn, bảng có từ tính để dán tranh bằng nam châm. Bảng được liên kết vào tường bằng 8 bulong chuyên dụng dài 80mm. | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi