Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679448-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200341846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:43:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,505,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỢ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 80,481 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.070,394 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.698,431 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp cột, tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 224,64 m2
5 Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 445,75 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,851 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 146 cấu kiện
8 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 52,356 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 15 công 4/7
10 Phá dỡ nền gạch men Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 114,88 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 427,836 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16,768 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 318,591 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 13,131 m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện (theo QĐ1256/QĐ-UBND ngày 28/4/2016) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 5 công 4/7
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,493 m3
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 168,824 m2
21 Dỡ ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,196 100m
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 70,536 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 70,536 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 70,536 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 80,481 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.609,615 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2.426,33 m2
28 Ốp trụ, cột gạch men bóng mờ 30x45cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 224,64 m2
29 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 29,49 1 m3
30 Lát gạch Granit 40x40cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 589,79 m2
31 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7,455 1 m3
32 Láng rãnh lớp 1 dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 141,645 m2
33 Láng rãnh lớp 2 dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 141,645 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 141,645 m2
35 Sản xuất tấm đan rãnh bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,213 tấn
36 Lắp đặt tấm đan bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,213 tấn
37 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84,278 m3
38 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,474 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 26,505 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,084 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,911 m3
42 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,663 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,243 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,401 tấn
45 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 54 cái
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 46 cấu kiện
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4,867 m3
48 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
49 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc + đế mặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
50 Hòm compusiter 4 công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 34 cái
51 Hòm compusiter 2 công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Hộp đấu dây 100A, KT: 160x160x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 35 hộp
53 Lắp công tơ điện tử loại 1 pha (tận dụng lại công tơ đã có) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 133 cái
54 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=100 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=63 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
57 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=16 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 129 cái
58 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=40 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Tủ điện KT 800x1000x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
60 Dây Cu/PVC/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 267,8 m
61 Dây Cu/PVC/PVC 2x16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7,8 m
62 Dây Cu/PVC/PVC 2x10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 80,6 m
63 Dây Cu/PVC/PVC 2x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,4 m
64 Dây Cu/PVC/PVC 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 20,8 m
65 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 292,5 m
66 Máng nhựa luồn dây 14x24 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 416 m
67 Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 275,6 m
68 Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 80,6 m
69 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10,4 m
70 Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 20,8 m
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 141 cái
72 Đèn ốp trần vuông Led 18w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
73 Đèn Led 9W + chao + đui đèn E27 (không gồm bóng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 128 bộ
74 Hộp aptomat đế nhựa 2-4 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 hộp
75 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 129 cái
76 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.250,6 m
77 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.773,2 m
78 Máng nhựa luồn dây 14x24 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.206,4 m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 9,854 100m
80 Motor nâng >= 400Kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Nan cửa có khe thoáng nhôm hợp kim 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 28,8 m2
82 Trục quay bằng thép không gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 md
83 Bộ lưu điện cửa cuốn APL2000 (2000VA) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 chiếc
84 Phụ kiện : U nhôm dọc 2 bên thành cửa, Hộp nhôm che mô tơ và trục cuốn cửa cuốn, khóa và 1 số phụ kiện phụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Quét Sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 127,144 m2
86 Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 114,88 m2
87 Ốp tường gạch 30x45cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 409,972 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 11,363 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 227,26 m2
90 Trần nhôm tấm thả KT 600x600 (Nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 114,88 m2
91 Vách ngăn Composit HPL chống ẩm, chống cháy dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 33,6 m2
92 Phụ kiện ke bắt góc, vít bằng inox 304 + nở nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 48 Bộ
93 LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
94 Đèn ốp trần chống bụi 10W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
95 Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
96 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 170 m
97 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
98 Máng nhựa luồn dây 14x24 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
99 LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0 cái
100 LĐ quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
101 Đèn ốp trần chống bụi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
102 Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 170 m
104 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
105 Máng nhựa luồn dây 14x24 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
106 LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
107 Đèn ốp trần chống bụi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
108 Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 170 m
110 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
111 Máng nhựa luồn dây 14x24 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 m
112 Lắp đặt Lavabo + xi phông + van xả đáy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
114 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cáI
115 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cáI
117 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
119 Lắp đặt phểu thu inox 304 đk 110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cáI
120 Kệ gương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
121 Kệ xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
122 Hộp giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
123 Ống cấp nước PPR D20- PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,56 100m
124 Ống cấp nước PPR D32- PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
125 Ống cấp nước PPR D25- PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,2 100m
126 Ống cấp nước PPR D40- PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,56 100m
127 Tê PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 54 cái
128 Cút PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84 cái
129 Tê PPR D25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84 cái
130 Tê PPR D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
131 Tê PPR D40/40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
132 Cút PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7 cái
133 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 84 cái
134 Cút PPR D25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 72 cái
135 Cút PPR D40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
136 Van D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 18 cái
137 Van D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
138 Van phao điện D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt van ren, đk 40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt van ren, đk 32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
142 Vít neo giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
143 Ống thoát nước PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,58 100m
144 Ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,62 100m
145 Ống thoát nước PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
146 Y kiểm tra PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
147 Y kiểm tra PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 78 cái
149 Côn thu PVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 60 cái
150 Chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 48 cái
151 Chếch PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 66 cái
152 Cút PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
153 Y 135 U PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 72 cái
154 Y 135 U PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
155 Tê cân U PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
156 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 42 cái
157 Vít neo giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 42 cái
158 Vận chuyển vật tư điện nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 8 tấn
159 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1,788 m3
160 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 39 1 lỗ khoan
161 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 5,984 m2
162 Vệ sinh nền nhà, cầu thang, tam cấp, vách kính, cửa và toàn bộ nhà sau cải tạo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 1.174,5 m2
163 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 20,477 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 3,456 100m2
165 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 337,648 1m2
166 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 168,824 m2
167 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,72 tấn
168 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 30,682 1m2
169 Gia công SX tấm tôn huỳnh cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
170 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7,169 1m2
171 SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 21,785 m2
172 SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 100,48 m
173 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 7,596 kg
174 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 30,756 m2
175 Chốt cài dưới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
176 Then ngang cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
178 Khóa cửa tay gạt 01-15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
179 Ống nhựa U PVC D110, Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 2,196 100m
180 Chếch 135o D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 32 cái
181 Măng xông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 32 cái
182 Cút 90o D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
183 Đai bằng inox + vít + nở nhựa để bắt ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 140 Bộ
184 Phễu thu nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10 quả
185 Quả cầu chắn rác bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->