Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:43:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,505,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80,481 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.070,394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.698,431 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp cột, tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 5 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 445,75 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,851 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52,356 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | công 4/7 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 427,836 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16,768 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 318,591 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13,131 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện (theo QĐ1256/QĐ-UBND ngày 28/4/2016) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | công 4/7 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,493 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 168,824 | m2 |
| 21 | Dỡ ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70,536 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70,536 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70,536 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80,481 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.609,615 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2.426,33 | m2 |
| 28 | Ốp trụ, cột gạch men bóng mờ 30x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 29,49 | 1 m3 |
| 30 | Lát gạch Granit 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 589,79 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,455 | 1 m3 |
| 32 | Láng rãnh lớp 1 dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 141,645 | m2 |
| 33 | Láng rãnh lớp 2 dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 141,645 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 141,645 | m2 |
| 35 | Sản xuất tấm đan rãnh bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84,278 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,474 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26,505 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,084 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,911 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,663 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 48 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc + đế mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Hòm compusiter 4 công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 51 | Hòm compusiter 2 công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Hộp đấu dây 100A, KT: 160x160x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 53 | Lắp công tơ điện tử loại 1 pha (tận dụng lại công tơ đã có) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 54 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=100 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A<=63 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 58 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=40 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Tủ điện KT 800x1000x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Dây Cu/PVC/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 267,8 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80,6 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,8 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 292,5 | m |
| 66 | Máng nhựa luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 416 | m |
| 67 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 275,6 | m |
| 68 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80,6 | m |
| 69 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 70 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,8 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 72 | Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Đèn Led 9W + chao + đui đèn E27 (không gồm bóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 74 | Hộp aptomat đế nhựa 2-4 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 76 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.250,6 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.773,2 | m |
| 78 | Máng nhựa luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.206,4 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,854 | 100m |
| 80 | Motor nâng >= 400Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Nan cửa có khe thoáng nhôm hợp kim 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 82 | Trục quay bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 83 | Bộ lưu điện cửa cuốn APL2000 (2000VA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 84 | Phụ kiện : U nhôm dọc 2 bên thành cửa, Hộp nhôm che mô tơ và trục cuốn cửa cuốn, khóa và 1 số phụ kiện phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 127,144 | m2 |
| 86 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch 30x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 409,972 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,363 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 227,26 | m2 |
| 90 | Trần nhôm tấm thả KT 600x600 (Nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 91 | Vách ngăn Composit HPL chống ẩm, chống cháy dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 92 | Phụ kiện ke bắt góc, vít bằng inox 304 + nở nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 93 | LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Đèn ốp trần chống bụi 10W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 97 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 98 | Máng nhựa luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 99 | LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 100 | LĐ quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Đèn ốp trần chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 104 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 105 | Máng nhựa luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 106 | LĐ quạt thông gió trên tường cánh 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Đèn ốp trần chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc + đế + mặt, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 110 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Máng nhựa luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt Lavabo + xi phông + van xả đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cáI |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cáI |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phểu thu inox 304 đk 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cáI |
| 120 | Kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 121 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 124 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 125 | Ống cấp nước PPR D25- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 126 | Ống cấp nước PPR D40- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 127 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 128 | Cút PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 129 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 130 | Tê PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Tê PPR D40/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 134 | Cút PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 135 | Cút PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Van D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Van D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Van phao điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 143 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 144 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 145 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 146 | Y kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Y kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 149 | Côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 150 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 151 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 152 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 153 | Y 135 U PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 154 | Y 135 U PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 155 | Tê cân U PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 157 | Vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 158 | Vận chuyển vật tư điện nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấn |
| 159 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 160 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 39 | 1 lỗ khoan |
| 161 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,984 | m2 |
| 162 | Vệ sinh nền nhà, cầu thang, tam cấp, vách kính, cửa và toàn bộ nhà sau cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.174,5 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,477 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 165 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 337,648 | 1m2 |
| 166 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 168,824 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30,682 | 1m2 |
| 169 | Gia công SX tấm tôn huỳnh cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,169 | 1m2 |
| 171 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 21,785 | m2 |
| 172 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100,48 | m |
| 173 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,596 | kg |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30,756 | m2 |
| 175 | Chốt cài dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Then ngang cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Khóa cửa tay gạt 01-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Ống nhựa U PVC D110, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 180 | Chếch 135o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 181 | Măng xông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 182 | Cút 90o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 183 | Đai bằng inox + vít + nở nhựa để bắt ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 140 | Bộ |
| 184 | Phễu thu nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 185 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi