Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678305-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200363923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 09:18:00 đến ngày 2020-07-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,549,104,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hànhthi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đếncông trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cạo sơn và vệ sinh mặt tường cũ 264,303 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 8,693 M2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 10,688 M2
4 Đục lớp vữa trát chân tường 3 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 3 M2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 47,085 m2
7 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 40*40cm nhám 47,085 M2
8 Tháo dỡ cửa 2,88 m2
9 Lắp cửa đi gỗ ( Cả nẹp và phụ kiện trừ ổ khóa ) 1,76 M2
10 Lắp cửa sổ gỗ ( Cả nẹp và phụ kiện ) 1,2 M2
11 Cạo sơn và vệ sinh cửa gỗ 16,64 m2
12 Sơn cửa panô 3 nước 21,36 M2
13 Cung cấp ổ khóa 1 Cái
14 Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ 6 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 6 M2
16 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm 2,25 1m
17 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 0,017 M3
18 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, lanh tô chiều cao <= 16m 0,003 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0 1000kg
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,002 1000kg
21 Tháo tấm lợp tôn 0,678 100m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ mái 0,255 m3
23 Lợp mái tol sóng vuông dày 0,42mm 0,678 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép ( Thép C gia công sẵn nên không tính công sản xuất ) 0,266 1000kg
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,266 1000kg
26 Làm trần thạch cao 600x600 khung kim loại nỗi ( Gái vật tư bao gồm công lắp dựng ) 49,26 M2
27 Công tác bả matic 3 lần vào tường 22,381 M2
28 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 13,688 M2
29 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 8,693 M2
30 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 171,84 M2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 92,463 M2
32 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,925 100m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ (PHẦN ĐIỆN)
1 Tủ điện nổi tường 06PL 1 Hộp
2 MCB 2P-16A/6kA 1 Cái
3 MCB 2P-6A/4,5kA 3 Cái
4 RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) 1 Cái
5 Đèn Led tuyp đôi 1,2m đôi 2x18w áp trần 2 Bộ
6 Đèn Led tuyp đôi 1,2m đơn 1x18w áp trần 4 Bộ
7 Đèn Led tuyp đôi 0,6m đơn 1x9w áp trần 2 Bộ
8 Quạt treo tường 2 dây ĐK, sải cánh 450, 45w, Q>=55m3/phút 4 Cái
9 Quạt trần ĐK 1200 65w 2 Cái
10 Mặt hai công tắc 1 chiều 3 Cái
11 Mặt một công tắc 1 chiều 1 Cái
12 Dimmer đơn 500w/220v quạt 2 Cái
13 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v 6 Cái
14 Hộp nối 200x200x65 1 Hộp
15 Hộp nối 3 đường D16 11 Hộp
16 Hộp nối 2 đường D16 7 Hộp
17 Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) 128 M
18 Măng song phi 16 43 Cái
19 Dây cáp điện CV 1.5mm2 146 M
20 Dây cáp điện CV 2.5mm2 195 M
21 Dây cáp điện DUPLEX 2x6mm2 50 M
22 Đế nổi: Công tắc, ổ cắm 12 Cái
23 Cáp đồng trần 25mm2 20 M
24 Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp 4 Bộ
25 Lắp sắt V75x75x8mm L=2m 1 Cái
26 Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm 1 Cái
D CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỤNG)
1 Tháo tấm lợp tôn 1,732 100m2
2 Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm 1,732 100m2
3 Tháo dỡ trần 147,42 m2
4 Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nỗi ( Cả kẹp cố định tấm trần; giá vật tư bao gồm công lắp dựng ) 147,42 M2
5 Đục và chà sạch lớp VXM láng sê nô 21,672 m2
6 Quét 2 lớp chống thấm 21,672 1m2
7 Láng sê nô 0,3cm, vxm mác 75 ( Phụ gia Kova tỉ lệ 0,1kg Kova CT11B - 50kg xi măng ) 21,672 1m2
8 Quét 2 lớp chống thấm 21,672 1m2
9 Đục lớp vữa trát chân tường 24,4 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 24,4 M2
11 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm 7,644 M2
12 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm 10,1 1m
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 1,51 m3
14 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,51 M3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 9,648 M2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 15,1 M2
17 Đục lớp vữa trát chân tường 37,83 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 37,83 M2
19 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 27,2 m2
20 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 40*40cm nhám 20 M2
21 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 30*60cm nhám 7,2 M2
22 Cạo sơn và vệ sinh mặt tường cũ 384,527 m2
23 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 15,7 M
24 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 270,305 M2
25 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà 193,556 M2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 270,305 M2
27 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 193,556 M2
28 Tháo dỡ cửa 28,5 m2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 9,6 M2
30 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 18,9 M2
31 Lắp khung Inox bảo vệ cửa 4,34 M2
32 Cung cấp ổ khóa tay gạt 2 Cái
33 Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ 18,9 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 35,28 M2
35 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 2,274 100m2
E CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN ĐIỆN)
1 Tủ điện nổi tường 06PL 1 Hộp
2 MCB 2P-40A/10kA 1 Cái
3 MCB 2P-32A/10kA 1 Cái
4 MCB 2P-20A/10kA 1 Cái
5 MCB 2P-10A/6kA 1 Cái
6 MCB 2P-6A/4,5kA 1 Cái
7 RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) 1 Cái
8 Đèn Led tuyp đôi 1,2m đôi 2x18w áp trần 9 Bộ
9 Đèn Led Panel 9w áp trần 3 Bộ
10 Quạt trần ĐK 1200 65w 8 Cái
11 Quạt hút âm tường 2 chiều 30w D250 2 Cái
12 Mặt ba công tắc 1 chiều 1 Cái
13 Mặt hai công tắc 1 chiều 3 Cái
14 Mặt một công tắc 1 chiều 1 Cái
15 Công tắc 2 ngã, đơn 2 Cái
16 Dimmer đôi 500w/220v quạt 4 Cái
17 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v 4 Cái
18 Hộp nối 200x200x65 1 Hộp
19 Hộp nối 3 đường D16 19 Hộp
20 Hộp nối 2 đường D16 7 Hộp
21 Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) 271 M
22 Măng song phi 16 90 Cái
23 Dây cáp điện CV 1.5mm2 462 M
24 Dây cáp điện CV 2.5mm2 145 M
25 Dây cáp điện CV 10mm3 2 M
26 Dây cáp điện DUPLEX 2x10mm2 30 M
27 Đế nổi: Công tắc, ổ cắm 15 Hộp
28 Cáp đồng trần 25mm2 20 M
29 Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp 4 Bộ
30 Lắp sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm 1 Cái
F CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Đào đất 8,32 m3
2 Đắp đất 8,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 40 m
4 Lắp đặt đế gắn kim 1 cái
5 Kéo rải cáp neo 4.0mm² 36 m
6 Lắp đặt hộp điện trở 1 hộp
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
8 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² 80 m
9 Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 0,05 100m
10 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 60M 1 cái
11 Mối hàn cadwell 6 Mối nối
12 Lắp đặt ốc xiết cáp 6 Cái
13 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 3 cái
14 Bình chữa cháy CO2 5Kg 6 bình
15 Bình chữa cháy bọt ABC 8Kg 6 bình
G CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m 183,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ mái 1,094 m3
3 Phá dỡ bê tông ốp cột 1,602 m3
4 Tháo dỡ cửa cả khung bảo vệ 37,57 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa cũ 143,39 m2
6 Cắt đáy và thành sê nô 24,9 1m
7 Phá dỡ lớp gạch ốp cột 34,998 m2
8 Tháo dỡ chữ bảng tên 0,006 100m2
9 Phá dỡ bằng búa căn có cốt thép 6,809 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ 0,828 m3
11 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm 14,8 1m
12 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 0,454 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 0,38 m3
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 186,085 m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng nền dày 20 5,001 m3
16 Vận chuyển phế thải 10m khổi điểm 14,83 m3
17 Vận chuyển phế thải 10m tiếp theo 74,15 m3
18 Vận chuyển tấm lợp, trần 10m khởi điểm 3,646 100m2
19 Vận chuyển tấm lợp, trần 10m tiếp theo 18,228 100m2
20 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,898 100m3
21 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 51,075 100m
22 Đắp cát nền móng 5,232 m3
23 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 150 5,232 M3
24 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 12,854 M3
25 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,444 100m2
26 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 5,996 M3
27 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 1,095 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 15,165 M3
29 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 1,887 100m2
30 Nilon lót đáy đà 0,15 100m2
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 0,655 100m3
32 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 3,001 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 17,184 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 24,795 M2
35 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 22,928 M2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 22,928 M2
37 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 46,2 M2
38 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà 46,2 M2
39 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 46,2 M2
40 Trát xà dầm, vxm mác 75 45,958 M2
41 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà 40,177 M2
42 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 45,958 M2
43 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 4,653 M3
44 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, sàn mái, sê nô chiều cao <= 16m 0,991 100m2
45 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 81,05 M2
46 Quét 3 lớp chống thấm 29,153 M2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 29,153 M2
48 Quét 2 nước xi măng 29,153 M2
49 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 125,8 M
50 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà 7,44 M2
51 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 50,394 M2
52 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 7,44 M2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 50,394 M2
54 Đục lớp vữa láng sê nô 80,786 1m2
55 Quét 2 lớp chống thấm 80,786 M2
56 Láng hổn hợp vữa ( theo hổn hợp 1kg chất chống thấm - 50kg kg xi măng ) dày 30 80,786 M2
57 Quét 2 lớp chống thấm 80,786 M2
58 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 0,718 M3
59 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,251 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 2,902 M3
61 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,579 100m2
62 Trát xà dầm, vxm mác 75 38,322 M2
63 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 300*600cm 1,15 M2
64 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 30,392 M2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 30,167 M2
66 Bê tông đan đá 1*2, vữa mác 200 0,264 M3
67 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, đan, chiều cao <= 16m 0,041 100m2
68 Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại 2,904 M2
69 Trát trần, vxm mác 75 3,309 M2
70 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,098 100m3
71 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 0,766 M3
72 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,014 100m2
73 Rải nilon lót 0,075 100m2
74 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 4,03 M3
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 24,948 M2
76 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 3,72 M2
77 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 0,513 M3
78 Nilon lót 0,065 100m2
79 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg 3 Cái
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg 3 Cái
82 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,352 1000kg
83 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,312 1000kg
84 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,353 1000kg
85 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,485 1000kg
86 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,865 1000kg
87 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 1,571 1000kg
88 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,421 1000kg
89 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,063 1000kg
90 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,081 1000kg
91 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 21,633 M3
92 Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 0,169 M3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 131,058 M2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 447,711 M2
95 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,266 M3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 51,558 M2
97 Cạo lớp sơn công trình cũ 702,562 m2
98 Quét vôi 3 nước trắng - trong nhà 775,291 M2
99 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 454,104 M2
100 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 775,291 M2
101 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 437,544 M2
102 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 0,905 100m3
103 Cung cấp cát tôn nền 66,206 m3
104 Rải nilon lót 2,251 100m2
105 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 17,316 M3
106 Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi 0,046 100m2
107 Cốt thép tấm nền phi 6 0,408 1000kg
108 Cắt ron nền 2,71 10m
109 Lát gạch Ceramic 400x400 nhám 71,625 M2
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 17,17 M2
111 Lát gạch Ceramic 400x400 281,205 M2
112 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám 7,02 M2
113 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,254 M3
114 Nilon lót 0,025 100m2
115 Ván khuôn tấn bê tông lót 0,051 100m2
116 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 0,318 M3
117 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 0,127 M3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 6,729 M2
119 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*200cm 2,535 M2
120 Lát đá tự nhiên 100x200 7,085 M2
121 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 0,581 M3
122 Lát gạch Ceramic 300x600 12,18 M2
123 Băm nhám mặt chân tường 17,407 1m2
124 ỐP gạch chân tường viền tường gạch KT 130x400 37,167 M2
125 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm 26,8 M2
126 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm 34,998 M2
127 Sản xuất bán kèo thép hình 0,056 1000kg
128 Lắp dựng bán kèo thép hình 0,056 1000kg
129 Sản xuất bán kèo thép tấm 0,007 1000kg
130 Lắp dựng bán kèo thép tấm 0,045 1000kg
131 Cung cấp Bulon phi 12x150 20 Cái
132 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 4,18 M2
133 Cung cấp Bulon phi 12x350 20 Cái
134 Sản xuất xà gồ thép ( Gia công sẵn không tính nhân công ) 0,84 1000kg
135 Lắp dựng xà gồ thép 0,84 1000kg
136 Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm 3,806 100m2
137 Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Cả nẹp cố định trần; giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) 312,93 M2
138 Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 76 50,28 M2
139 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 76 59,07 M2
140 Cung cắp và lắp đặt khung Inox bảo vệ cửa 85,02 M2
141 Cung cấp ổ khóa chìm tay gạt 18 Cái
142 Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 1000 7,936 M2
143 Lắp dựng lan can Inox 4,505 M2
144 Lắp khung lam nhôm hộp ( Cả phụ kiện ) 3,72 M2
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,369 100m
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 11 Cái
147 Lắp cầu chắn rác 10 Cái
148 Dán chữ Inox màu đồng 0,89 M2
149 Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ 63,985 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 127,97 M2
151 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,705 100m2
H CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN ĐIỆN)
1 Tủ điện nổi tường 06PL 15 Hộp
2 MCB 2P-63A/10kA 1 Cái
3 MCB 2P-10A/6kA 14 Cái
4 MCB 2P-6A/4,5kA 15 Cái
5 RCBO 2P - 10A/4,5kA ( 30mA ) 14 Cái
6 Đèn Led tuyp đôi 1,2m đơn 1x18w áp trần 37 Bộ
7 Đèn Led Panel 14w áp trần 270x75mm 1 Bộ
8 Đèn Led Panel 9w áp trần 160x48mm 22 Bộ
9 Quạt trần ĐK 1200 65w 24 Cái
10 Mặt bốn công tắc 1 chiều 2 Cái
11 Mặt ba công tắc 1 chiều 6 Cái
12 Mặt hai công tắc 1 chiều 7 Cái
13 Công tắc 2 ngã, ba 1 Cái
14 Công tắc 2 ngã, đôi 1 Cái
15 Công tắc 2 ngã, đơn 7 Cái
16 Dimmer ba 500w/220v quạt 1 Cái
17 Dimmer đôi 500w/220v quạt 7 Cái
18 Dimmer đơn 500w/220v quạt 7 Cái
19 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v 37 Cái
20 Hộp nối 200x200x65 15 Hộp
21 Hộp nối 3 đường D16 73 Hộp
22 Hộp nối 2 đường D16 41 Hộp
23 Ong PVC D16 ( Ong trắng cứng ) 960 M
24 Măng song PVC phi 16 320 Cái
25 Ong PVC D20 ( Ong trắng cứng ) 70 M
26 Măng song phi 20 23 Cái
27 Ong PVC D32 ( Ong trắng cứng ) 54 M
28 Măng song PVC phi 32 18 Cái
29 Dây cáp điện CV 1.5mm2 807 M
30 Dây cáp điện CV 2.5mm2 911 M
31 Dây cáp điện CV 4mm2 210 M
32 Dây cáp điện CV 16mm3 162 M
33 Dây cáp điện DUPLEX 2x16mm2 35 M
34 Đế nổi: Công tắc, ổ cắm 76 Hộp
35 Cáp đồng trần 25mm2 20 M
36 Cọc thép mạ đồng phi 16 + Oc xiết cáp 4 Bộ
37 Lắp sắt V75x75x8mm L=2m 2 Cái
38 Sứ ống chỉ + Bulon phi 12, L=150mm 2 Cái
I CẢI TẠO & MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (PHẦN NƯỚC)
1 Ong uP.V.C phi 114 dày 3.8mm Ong thoát hầm phân ( Cộng thêm 3m ) 0,18 100m
2 Ong uP.V.C phi 60 dày 2.8mm 0,05 100m
3 Lơi uPVC phi 114 4 Cái
4 Chữ Y, Y giảm uPVC giảm phi 114 x 60 3 Cái
5 Giảm uPVC phi 114 x 60 2 Cái
6 Chữ Y uPVC phi 60 1 Cái
7 Lơi uPVC phi 60 12 Cái
8 Côn giảm uPVC phi 60 x 34 3 Cái
9 Co uPVC Phi 34 3 Cái
10 Nối trơn uPVC phi 114 5 Cái
11 Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 114 2 Cái
12 Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 60 2 Cái
13 Ong uP.V.C phi 34 dày 2mm Công thêm ống thông hơi hầm phân ( Cộng thêm 5m ) 0,08 100m
14 Ong uP.V.C phi 27 dày 1,8mm 0,35 100m
15 Van khóa thau phi 27 2 Cái
16 Co uPVC Phi 27 20 Cái
17 Tê uPVC Phi 27 10 Cái
18 Co răng trong/Ngoài thau phi 27/21 5 Cái
19 Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 34 3 Cái
20 Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 27 5 Cái
21 Nối trơn uPVC phi 27 13 Cái
22 Phao cơ phi 27 1 Cái
23 Bồn nhựa nằm 500L 1 Bể
24 Xí bệt 2 Bộ
25 Tê hand 2 Cái
26 Vòi rửa 2 Cái
27 Hộp giấy vệ sinh ( Nhựa ) 2 Cái
28 Thùng đựng giấy vệ sinh 2 Bộ
29 Móc treo quần áo Inox 450 2 Cái
30 Phiễu thu nước inox 150x150 + Bộ xả 2 Cái
31 Lavabo có chân + Vòi + Bộ xả 2 Bộ
32 Giá treo khăn Inox 600 2 Cái
33 Kệ đựng xà phồng nhựa 2 Cái
34 Kính áp tường 600x800 + Kệ kính 2 Cái
35 Chậu tiểu nam + Bộ xả 1 Bộ
J CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 92,728 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 9,27 M2
3 Cạo và vệ sinh cửa cũ cả khung bảo vệ 40,271 m2
4 Tháo dỡ cửa 8,313 m2
5 Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình ( Cả phụ kiện ) 8,313 M2
6 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 51,518 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn bê tông 77,995 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 77,995 M2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 77,995 M2
K XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 1,959 100m3
2 Lấp đất hố móng 1,629 100m3
3 Rải cát đệm đầu cừ 9,303 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 9,303 M3
5 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 90,686 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 21,869 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,465 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 12,311 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,469 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 10,618 M3
11 Trải tấm ny lông 0,106 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,083 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 14,644 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,05 100m2
15 Trát xà dầm, vxm mác 75 81,622 M2
16 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,243 1000kg
17 Lắp dựng xà gồ thép 2,243 1000kg
18 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 5,907 M3
19 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 28m 1,055 100m2
20 Bê tông lanh tô - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 4,796 M3
21 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m 0,745 100m2
22 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 4,292 M3
23 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m 1,278 100m2
24 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 0,142 M3
25 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,05 100m2
26 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 1,086 1000kg
27 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,529 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,501 1000kg
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 2,134 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,507 1000kg
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 1,082 1000kg
32 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,391 1000kg
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,255 1000kg
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,285 1000kg
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,543 1000kg
36 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,437 1000kg
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 1,628 1000kg
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m 1,759 1000kg
39 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m 1,759 1000kg
40 Sản xuất giằng mái thép 0,315 1000kg
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông 0,315 1000kg
42 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước 100,295 M2
43 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 9,006 M3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 66,356 M2
45 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 6,32 M3
46 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 0,365 M3
47 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - cột tròn, chiều cao <= 28m 0,071 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 116,68 M2
49 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 7,144 M2
50 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*15cm 36,7 M2
51 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 1,681 M3
52 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,161 M3
53 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,307 M3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 1,604 M3
55 Trải tấm ny lông 0,27 100m2
56 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm 0,064 1000kg
57 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè 12,74 M2
58 LD cầu chắn rác 10 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm 0,054 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,02 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,78 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 10 Cái
63 LD niềng sắt kẹp ống (NC tính trong VL) 76 Cái
64 Lát gạch Granite 30x60 nhám (kẻ mũi) 31,815 M2
65 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 24,536 M3
66 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 20,966 M3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 189,077 M2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 686,493 M2
69 Đóng trần nhựa 60x60 + khung nổi 399,59 M2
70 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 158,672 M2
71 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm 17,476 M2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 36,748 M2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 38,668 M2
74 Quét Kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . 73,496 M2
75 Ngâm nước XM chống thấm 36,748 M2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính hệ 100 36,48 M2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính , hệ 76 21,6 M2
78 Lắp dựng hoa Inox cửa 35,41 M2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 23,75 M2
80 lắp ổ khóa nhôm tay gạt 13 Cái
81 Lắp nam châm hít cửa chống va đập 20 Cái
82 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 2,57 M2
83 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x23 41,787 M2
84 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 4,832 100m2
85 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15x60 30,93 M2
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 2,443 100m3
87 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 23,817 M3
88 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm 0,705 1000kg
89 Trải tấm ny lông 3,969 100m2
90 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm 407,478 M2
91 Kẻ ron tường 13,595 10m
92 Đắp phào đơn, vxm mác 75 286,396 M
93 Trát trần, vxm mác 75 44,886 M2
94 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 67,215 M2
95 Công tác bả matic 1 lớp bả vào tường 955,55 M2
96 Công tác bả matic 1 lớp bả vào cột - dầm - trần 300,012 M2
97 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 766,141 M2
98 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 489,421 M2
99 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 5,055 100m2
L XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN ĐIỆN)
1 Tủ điện âm tường 06 PL 5 Cái
2 MCB 2P- 63A 1 Cái
3 MCB 2P- 32A-40A 2 Cái
4 MCB 2P- 10A-16A 3 Cái
5 MCB 2P- 6A 3 Cái
6 ROBO 2P (10A/4,5 kA), 30mA 4 Cái
7 LD đèn led đôi 1,2m - 2x18w (âm trần) 18 Bộ
8 LD đèn led đơn 1,2m - 18w (áp trần) 6 Bộ
9 LD đèn led đơn 0,6m - 2x9w (âm trần) 6 Bộ
10 Đèn led panel 14w (âm trần) 1 Bộ
11 Đèn led panel 9w (âm trần) 15 Bộ
12 Quạt trần 1,2m - 65w 20 Cái
13 Quạt hút âm tường 2 chiều 30w , D250 8 Cái
14 Mặt 3 công tắc 1 chiều 10 Cái
15 Mặt 1 công tắc 1 chiều 2 Cái
16 Công tắc 2 ngã đôi 1 Cái
17 Công tắc 2 ngã đơn 6 Cái
18 Mặt 2 Dimer quạt (500w/220V) 10 Cái
19 Ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V 14 Cái
20 Hộp nối 200x200x65 5 Hộp
21 Hộp nối 3 đường D16 35 Hộp
22 Hộp nối 2 đường D16 17 Hộp
23 Ong PVC phi 16 (trắng cứng) 781 M
24 Măng song D16 261 Cái
25 Ong PVC phi 20 (trắng cứng) 33 M
26 Măng song D20 11 Cái
27 Ong PVC phi 32 (trắng cứng) 32 M
28 Măng song D32 11 Cái
29 Dây cáp điện CV 1.5mm2 1.279 M
30 Dây cáp điện CV 2.5mm2 485 M
31 Dây cáp điện CV 4.0 mm2 99 M
32 Dây cáp điện CV 16 mm2 96 M
33 Dây cáp điện Duplex (2x 16 mm2) 42 M
34 Đế âm - công tắc - ổ cắm 43 Cái
35 Dây cáp đồng trần 25mm2 20 M
36 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m (trọn bộ) 4 Bộ
37 Sứ ống chỉ + bulong phi 12, L=150 3 Sứ
38 Sắt V75x75x8, L=2m 1 bộ
39 Trụ sắt V75x75x8, L=5m 2 bộ
M XD HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + HT BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Đào đất 8,32 m3
2 Đắp đất 8,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 60 m
4 Lắp đặt đế gắn kim 1 cái
5 Kéo rải cáp neo 4.0mm² 36 m
6 Lắp đặt hộp điện trở 1 hộp
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
8 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² 90 m
9 Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 0,05 100m
10 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 35M 1 cái
11 Mối hàn cadwell 6 cái
12 Lắp đặt ốc xiết cáp 9 bảng
13 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 3 cái
14 Lắp đặt đầu báo cháy khói 11 bộ
15 Lắp đặt công tắc khẩn 1 cái
16 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) 8 bộ
17 Lắp đặt chuông điện 1 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, chống nhiễu 100 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 195 m
20 Lắp đặt ống nhựa lõi thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm 295 m
21 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zone 1 Trung tâm
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 4 cái
23 Lắp đặt hộp nối 200x200mm 1 hộp
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h 9 bộ
25 Bình chữa cháy CO2 5Kg 8 bình
26 Bình chữa cháy bọt ABC 8Kg 8 bình
N XÂY DỰNG MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 0,196 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 0,15 100m3
3 Đắp cát nền móng 0,93 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 0,93 M3
5 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0,5m, chiều dài cọc >10m - đất cấp 1 6,72 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 2,209 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật 0,083 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,48 M3
9 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,788 M3
11 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật 0,214 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,075 1000kg
13 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,081 1000kg
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 1,467 M3
15 Trải tấm ny lông 0,04 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,177 100m2
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,027 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,105 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,022 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,07 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,047 1000kg
22 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 1,177 M3
23 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5x23 16,921 M2
24 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 0,608 M3
25 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - cột tròn, chiều cao <= 16m 0,114 100m2
26 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 1,023 M3
27 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,812 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 13,855 M2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 0,5 M2
30 Kẻ ron tường 2 10m
31 Lắp dựng cửa cổng rào (mạ kẻm) 9,225 M2
32 Lắp dựng song rào sắt mạ kẻm 17,068 M2
33 Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 3,105 M2
34 Khắc chử chìm trên đá hoa cương 3,105 M2
35 Trát xà dầm, vxm mác 75 8,643 M2
36 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 17,04 M2
37 Công tác bả matic 1 lớp bả vào tường 13,855 M2
38 Công tác bả matic 1 lớp bả vào cột - dầm - trần 8,643 M2
39 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 22,498 M2
40 LD ổ khóa bấm (tính VL) 1 Cái
41 LD tay nắm cửa (tính VL) 4 Cái
O SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 16,35 m3
2 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 1,151 M3
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 2,993 M3
4 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 4,096 M3
5 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 0,942 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 42,7 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 12,295 M2
8 Lắp đặt phiểu thu, đường kính phiễu thu 100mm 4 Cái
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 14,64 M2
10 Quét vôi 3 nước trắng - ngoài nhà 8,894 M2
11 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 1,286 M3
12 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
13 Trãi vải nhựa lót móng 0,291 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg 1 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >50Kg 48 Cái
16 Trãi vải nhựa lót móng 4,75 100m2
17 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 38 M3
18 Cắt khe kẻ ron nền sân 40,7 10m
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,255 1000kg
20 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm 1,055 1000kg
21 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 14,395 m3
22 Lắp ống PVC D220, dày 8.6mm 0,402 100m
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 0,001 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 0,026 100m3
P SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ & HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt đồng hồ nước 1 Cái
2 Lắp van khoá thau 1 chiều phi 27 1 Cái
3 Lắp van thau 1 chiều phi 27 1 Cái
4 Lắp ống PVC phi 27, dày 3mm 0,68 100m
5 Lắp co + tê + nối , phi 27 28 Cái
6 Thử áp lực ống phi 27 0,68 100m
Q XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 0,3309 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc 70kg, độ chặt K = 0.85 0,268 100m3
3 Đắp cát nền móng 0,968 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 2,072 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 4,001 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,188 100m2
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 1,328 M3
8 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,305 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 3,606 M3
10 Trải vải nhựa tái sinh 0,057 100M2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,454 100m2
12 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 0,976 M3
13 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,208 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1*2, vữa mác 200 0,656 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan 0,023 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg 1 Cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >50Kg 5 Cái
18 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,062 1000kg
19 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,077 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,177 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 0,315 1000kg
22 Cốt thép lanh tô -OV-SN, giằng, cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,09 1000kg
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,192 1000kg
24 Cốt thép tấm đan 0,074 1000kg
25 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 4,334 M3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 21,52 M2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 21,52 M2
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 5,3 M2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg, độ chặt K = 0.90 0,051 100m3
30 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 2,055 M3
31 Trải vải nhựa tái sinh 0,2 100M2
32 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,668 M3
33 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 5,808 M3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 5,064 M2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 5,064 M2
36 Quét chống thấm kova 5,064 M2
37 Quét 2 nước xi măng (ngâm nước xi măng) 5,064 M2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 76,475 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 86,72 M2
40 Trát trần, vxm mác 75 5,96 M2
41 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 12,64 M2
42 Trát xà dầm, vxm mác 75 20,925 M2
43 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm 20,64 M2
44 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 11,16 M2
45 Đắp phào kép, vxm mác 75 75,8 M
46 LD ống PVC phi 114 0,05 100m
47 LD ống PVC phi 34 0,042 100m
48 LD ống PVC phi 76 0,064 100m
49 Cầu chắn rác 2 Cái
50 Lắp niềng sắt kẹp ống 8 cái
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 7,72 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1,25 M2
53 Lắp tay nắm cửa nhôm L=300 4 Cái
54 Lắp ổ khóa nhôm 2 Cái
55 Lắp ổ khóa tay nắm tròn 3 Cái
56 LD tấm vách ngăn tiểu 3 Bộ
57 Lợp mái tole lạnh, dày 0.42mm, khổ 1.07m 0,222 100m2
58 Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm (tính VL) 0,082 1000kg
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,082 1000kg
60 Làm trần nhựa + khung xương 18,81 M2
61 Ốp gạch tường, kích thước gạch 30x45cm 57,63 M2
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà 103,779 M2
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - trong nhà 61,173 M2
64 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,618 100m2
65 Sản xuất khung dàn thép (tính VL) 0,339 1000kg
66 Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép 0,339 1000kg
67 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 13,729 M2
R XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145-9w 8 Bộ
2 Mặt bốn công tắc 1 chiều + 1500FL 2 Cái
3 MCB 2P-6A/4.5kA 1 Cái
4 Đế âm + công tắc - MCB 3 Cái
5 Hộp nối 3 đường 6 Hộp
6 Hộp nối 2 đường 4 Hộp
7 Hộp nối 200x200 1 Hộp
8 Lắp ống PVC phi 16 (ống trắng cứng) 60 M
9 Măng song phi 16 20 Cái
10 Dây điện đồng PVC 1.5mm2 95 M
11 Dây điện đồng PVC 2.5mm2 15 M
12 Dây cáp điện DK-CVV (2x4 mm2) 0.6/1kV 40 M
S XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1 Van khóa thau phi 27 3 Cái
2 ống uPVC phi 42 0,06 100m
3 ống uPVC phi 34 0,07 100m
4 ống uPVC phi 27 0,4 100m
5 Co, uPVC phi 42 6 Cái
6 Co, uPVC phi 34 7 Cái
7 Co, tê, uPVC phi 27 32 Cái
8 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 34 7 Cái
9 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 27 10 Cái
10 Co RT và co RN, phi 27x21 10 Cái
11 Nối trơn phi 27 10 Cái
12 ống uPVC phi 114 0,08 100m
13 ống uPVC phi 60 + ống thông hơi 0,32 100m
14 Chữ Y, lơi uPVC, phi 114 6 Cái
15 Chữ Y, lơi, uPVC , phi 60 18 Cái
16 Co, tê - giảm phi 60/34 7 Cái
17 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 114 3 Cái
18 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 60 2 Cái
19 Xí xổm + thùng xả 3 Bộ
20 LD thùng đựng giấy wc 3 Cái
21 Hộp giấy wc 3 Cái
22 Phểu thu 150x150 + bộ xả 2 Cái
23 Lavabor + vòi + bộ xả 2 Bộ
24 Kệ đựng xà phòng nhựa 2 Cái
25 Chậu tiểu nam + bộ xả 5 Bộ
26 Móc treo quẩn áo nhựa 450mm 3 Cái
27 Gương soi 600x800 2 Cái
28 Kệ kính 2 Cái
29 Bồn nhựa đứng 1m3 + phao cơ 1 Bể
T SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 2.3m3, máy ủi <=110 cv, đất cấp 1 1,122 100m3
2 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 1,122 100m3
3 Đắp cát nền móng (0 tính nhân công) 465,6 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km 4,656 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->