Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:03:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,187,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,797 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,706 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,645 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9755 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | Rãnh hình hộp | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9834 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9604 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Vá mặt đường Km5+500 - Km6+248 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 100m2 |
| D | Vá mặt đường Km14+650-Km+705 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| E | Đoạn ngã ba trung tâm xã | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8513 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,666 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100m2 |
| F | Đoạn Km15+920 - Km17+941m | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,185 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,875 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,875 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,875 | 100m2 |
| G | Cống bản (50x50)cm, ngã 3 TT xã | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9492 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0835 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3026 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi