Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:43:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,929,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ + SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 78,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 280,532 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 197,3537 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 149,0374 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 23,7668 | m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 441,4579 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 1,2384 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3429 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 29,7417 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,6825 | m3 |
| 16 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 48,4471 | m3 |
| 18 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện, vì kèo gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6648 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 7,0796 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,4209 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 9,1653 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,5541 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 4,4301 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,9455 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 79,28 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 13,673 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 9,707 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 22,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 6 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc + nối cọc | Chương V của E-HSMT | 8.383,82 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,985 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,987 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 134,887 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 360 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,972 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,974 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,306 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 61,667 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,516 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,741 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,63 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 1,855 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 3,049 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,575 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 90,303 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,301 | m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 99,068 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,134 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 120,997 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,965 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 49,352 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,737 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 52,518 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,658 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,29 | m2 |
| 44 | Ván khuôn khung xương thép, cột. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,771 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn khung xương thép, cột. Ván khuôn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,636 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 48,468 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,364 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 7,16 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,404 | tấn |
| 54 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 77,66 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 76,452 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 14,931 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 14,732 | tấn |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 172,261 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 169,715 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,889 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,933 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,234 | m2 |
| 71 | Mua thép hình U80x40x3 làm xà gồ | Chương V của E-HSMT | 3.585,381 | kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,498 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 275,933 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,498 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 6,368 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 400mm dầy 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 107,451 | m |
| 77 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m2 |
| 80 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 368,33 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 45,632 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 18,388 | m3 |
| 83 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,844 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Chương V của E-HSMT | 1.180,089 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.269,921 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,4 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,589 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 219,306 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 305,464 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.171,106 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.247,457 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 368,79 | m |
| 99 | Kẻ chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 199,36 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 462,04 | m |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,71 | m2 |
| 102 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm DM 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1.076,484 | kg |
| 103 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 358,828 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,567 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 137,567 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 299,56 | m |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.296,211 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,022 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 72,888 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 597,077 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x300mm | Chương V của E-HSMT | 15,751 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,692 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.695,876 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.685,68 | m2 |
| 115 | Sơn trần không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.269,921 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 14,712 | 100m2 |
| 117 | Sản phẩm Inox Hoa cửa, lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 295,124 | kg |
| 118 | Sản phẩm Inox Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 693,597 | kg |
| 119 | Mua thép hộp dày 2-5,4mm làm lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 285,782 | kg |
| 120 | Mua thép bản làm lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 14,87 | kg |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,386 | m2 |
| 122 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 18,041 | m2 |
| 124 | Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 20,045 | m |
| 125 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V của E-HSMT | 156,701 | m2 |
| 127 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V của E-HSMT | 180,854 | m2 |
| 128 | Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x250 | Chương V của E-HSMT | 779,813 | m2 |
| 129 | Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V của E-HSMT | 117,474 | m |
| 130 | Nẹp khuôn cửa KT 10x40mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 763,413 | m |
| 131 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 124,02 | m2 |
| 132 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 133,02 | m2 |
| 133 | Cửa sổ chớp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 134 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 135 | Cremon cửa KZ (có khóa)+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,0m+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 136 | Cremon cửa KZ (có khóa)+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,6m+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,9m | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 137 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 123 | bộ |
| 138 | Bản lề Bản lề gông mạ 160 | Chương V của E-HSMT | 911 | cái |
| 139 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 117,474 | m cấu kiện |
| 140 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 779,813 | m cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 257,72 | m2 cấu kiện |
| 142 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 874,815 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 3,341 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,58 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm hãng Venza | Chương V của E-HSMT | 105,576 | m2 |
| 146 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V của E-HSMT | 4,091 | m2 |
| 147 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 148 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7,481 | kg |
| 151 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,441 | m3 |
| 158 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,895 | m3 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,824 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 97,824 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,046 | m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6-8 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D10 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,763 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 170 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 177 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,632 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 37,632 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,094 | m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D10 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 600*400*200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT: 400*300*150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 Module | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe MCCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe MCCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe MCCB | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Bộ công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Bộ ty treo đèn | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 51 | Thép lập là 40x4mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 21,1008 | kg |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép lập là 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 0,7m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 59 | Thép lập là 40x4mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V của E-HSMT | 79,128 | kg |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép lập là 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Bật đỡ dây thu sét D10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 63 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 65 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2186 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt tủ RACK 6U tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Modem hòa mạng 4port | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modem | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 70 | Switch 24port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Switch 48port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Switch 8port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 74 | Cáp tín hiệu Internet cáp quang | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Chương V của E-HSMT | 60 | 10 m |
| 76 | Lắp đặt ổ căm mạng | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 77 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V của E-HSMT | 39 | hạt |
| 78 | Wifi 3 râu tốc độ cao 450MBPS tầm phát sóng 50m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Dây chờ máy chiếu dây HDMI dài 15m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 92 | Xi phông UPVC D75 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa đường kính d=40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8), đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8), đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính cút d=25mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa nối đường kính Tê 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê d=32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê d=25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê d=32/25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn 40/32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 130 | Y nhựa miệng bát d=125mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 132 | Y nhựa miệng bát d=110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Y nhựa miệng bát d=90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Y nhựa miệng bát d=75mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Y nhựa miệng bát d=42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn d=125/110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn d=110/90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn d=90/75mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn d=75/42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn d=110/75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | Chương V của E-HSMT | 392,924 | m2 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 79,2912 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 34,3008 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V của E-HSMT | 44,9904 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V của E-HSMT | 392,924 | m2 |
| E | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,7231 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,9861 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,4103 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4999 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6219 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,1591 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,4332 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,9964 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,9964 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 137,9964 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,4675 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,9798 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6-8 | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7957 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6199 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 10 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 49,287 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 12 | Mua thép tấm làm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 171,4965 | kg |
| 13 | Mua thép tấm quả trám làm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 532,7392 | kg |
| 14 | Mua thép hình làm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2.751,0385 | kg |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 3,3546 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,3546 | tấn |
| 17 | Bu lông cường độ cao M12 | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 18 | Bu lông cường độ cao M14 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Bu lông cường độ cao M16, L=400mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,5004 | m2 |
| 21 | Mua thép ống, thép hộp độ dày 1-1,9mm | Chương V của E-HSMT | 432,3882 | kg |
| 22 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,2692 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 47,0465 | m2 |
| G | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Rìu thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chăn chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 11 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 27 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Rọ bơm D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 50 | Lăng chữa cháy D50-13 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 53 | Lăng chữa cháy D65-16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| H | VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy, lưu lượng Q=63m3/h, cột áp 45,01m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm diezen chữa cháy lưu lượng Q=63m3/h, cột áp 45,01m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 30-40A (gồm vỏ sơn tĩnh điện, Atomat 3 pha 32-40A, 1 khởi động từ kết hợp rơ le nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm on off và các phụ kiện khác đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi