Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Chiêu Hoàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653337-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Chiêu Hoàng
Số hiệu KHLCNT 20200645540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay KHCB + KHTS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:46:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,434,770,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,991 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,628 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,356 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 868 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,975 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,059 100m2
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,115 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.353,35 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,236 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 187,435 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192,194 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,824 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,893 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 676,361 m3
8 Đào đất mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.896,899 m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. <br/>Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 33,395 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 60,667 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 17,766 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 72,111 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 9,182 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này 22,412 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.877,958 m2
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,211 100m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,467 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,781 100m2
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.433,1 m
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,204 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,449 100m3
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,62 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,62 100m2
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55,727 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56,855 100m2
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,772 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 173,141 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,937 m3
21 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,88 m2
22 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 341 cọc
23 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 258 cọc
24 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 cái
25 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 cái
26 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
E Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (4L + 2T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,092 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,692
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,46
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,692 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,568
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,687
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,133 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,075
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,46 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,46 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,223
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (4L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,036 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,636
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,18
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,636 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,049
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,782
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,687 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,201 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,539 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,984
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,18 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,18 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,209
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,121 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L + 2T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,02 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,22
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,1
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,22 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,022
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,948
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,231 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,071 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,184 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,002
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,1 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,1 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,405
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,008 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,041 100m3
H Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (2L + 3T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,038 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,638
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,19
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,638 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,531
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,547
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,121 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,037 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,096 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,026
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,19 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,19 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,21
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,021 100m3
I Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L + 3T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,108 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,708
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,54
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,708 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,58
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,729
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,136 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,041 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,105 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,089
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,54 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,54 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,227
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,005 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023 100m3
J Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,44 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,16 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,8 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,16
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,667 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,213 100m2
7 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,244 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 232 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,6 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng < 250kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
11 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,32 m2
K Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU Khung thép loại 2180 x 800 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,136 tấn
2 Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 tấn
3 Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,136 tấn
4 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,664 m2
5 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,98 m2
6 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
L Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada Loại 1 dài x rộng: (550x400) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,96 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66 m3
5 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
6 Lắp đặt hầm Man2, Scada BTCT đúc sẵn nặng <250kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,94 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,699 100m2
9 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,338 tấn
10 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 2x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,7 10m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 100m
13 Lắp đặt gạch Terrazol vào cấu kiện đan bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8 m2
M Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada Loại 2 dài x rộng: (800x600) mm - số lượng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,096 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,096 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,576 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,096 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,624
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,071 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,001 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,133 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,05 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 2x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,56 10m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
N Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1,1 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,328 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,127 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,182 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,372 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,368 100m2
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,065 tấn
9 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,459 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,972 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,545 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,98 m2
13 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,89 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 100m
O Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1,3 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,392 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,067 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,352 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 100m2
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023 tấn
9 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,164 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,193 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m2
13 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,85 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
P Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1 cột (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,304 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,179
4 Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,304 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,296
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,219
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,274 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,037 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,263 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,182 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,197 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,088 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,36
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,36
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,72
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,936 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
18 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
Q Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.356,198 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.097,034 m
3 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.785,483 m
4 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.247,111 m
5 Ống thẳng HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 922,791 m
6 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.252,406 m
R Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L + M + N + O + P + Q) 1 khoán
S Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Cắt mặt đường nhựa, nền bê tông, chiều dài lớp cắt 10cm (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa, nền bê tông, chiều dài lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75,96 100m
T Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Trên lề đường vỉa hè bê tông xi măng
1 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 386 m
2 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 m
3 1 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 149 m
4 2 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 413 m
5 4 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 658 m
6 5 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
7 6 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 m
8 7 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 m
9 2 Pi 110 + 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
10 2 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
11 4 Pi 110 + 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 387 m
12 4 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 307 m
13 4 Pi 110 + 3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 m
14 4 Pi 110 + 4 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 m
15 4 Pi 110 + 5 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 m
16 4 Pi 110 + 6 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 m
17 4 Pi 110 + 7 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
18 5 Pi 110 + 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 m
19 5 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 m
20 5 Pi 110 + 3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
21 5 Pi 110 + 4 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
22 5 Pi 110 + 5 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
23 6 Pi 110 + 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 m
24 6 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 m
25 6 Pi 110 + 3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 m
26 6 Pi 110 + 4 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 m
27 7 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
28 7 Pi 110 + 3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
29 7 Pi 110 + 4 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
30 8 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
U Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) Trên lề đường vỉa hè gạch TERAZZO
1 1 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
2 2 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 m
3 4 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
4 4 Pi 110 + 3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
5 4 Pi 110 + 4 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
6 4 Pi 110 + 5 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
V Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Trên lề đường hẻm Bê tông xi măng
1 1 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
2 2 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 241 m
W Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Dưới lòng đường
1 2 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 m
2 4 Pi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 m
3 4 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
4 4 Pi 110 + 6 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
5 5 Pi 110 + 5 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
6 6 Pi 110 + 2 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
7 6 Pi 110 +3 Pi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
X Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Xây dựng bệ tủ (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Bệ tủ quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
Y Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Tái lập mặt đường theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018 (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Vỉa hè bê tông xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127,86 m3
2 Vỉa hè gạch TERAZZO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,05 m2
3 Hẻm bê tông xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,95 m3
Z Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Tái lập mặt đường theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018 (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)-Dưới lòng đường
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dầy 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1495 100 m2
AA Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Lắp đặt ống ngoi (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 m
2 Lắp đặt pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 139 m
AB Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2 : Thi công hoàn trả mặt bằng nhựa (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) -Dưới lòng đường
1 Cào bóc mặt đường nhựa bê tông Asphalt ,dày 5cm. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2535 100 m2
2 Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2535 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->