Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Chiêu Hoàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Chiêu Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay KHCB + KHTS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:46:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,434,770,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,991 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,628 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,356 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 868 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,975 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,059 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,115 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.353,35 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,236 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187,435 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192,194 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,824 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,893 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 676,361 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.896,899 | m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. <br/>Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 33,395 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 60,667 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 17,766 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 72,111 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 9,182 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này | 22,412 | 100m |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.877,958 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,211 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,467 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,781 | 100m2 |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.433,1 | m |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,204 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,449 | 100m3 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,62 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,62 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,727 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,855 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,772 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 173,141 | m3 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,937 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,88 | m2 |
| 22 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341 | cọc |
| 23 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | cọc |
| 24 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254 | cái |
| 25 | Lắp nắp bịch ống thẳng D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | cái |
| 26 | Lắp nắp bịch ống thẳng D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (4L + 2T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,092 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,692 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,46 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,692 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,568 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,687 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,133 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,075 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,46 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,46 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,223 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | 100m3 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (4L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,036 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,636 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,18 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,636 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,049 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,782 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,687 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,201 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,539 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,984 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,18 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,18 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,209 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,121 | 100m3 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L + 2T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,22 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,1 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,22 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,022 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,948 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,231 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,071 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,184 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,002 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,1 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,405 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | 100m3 |
| H | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (2L + 3T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,038 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,638 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,19 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,638 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,531 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,547 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,121 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,037 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,096 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,026 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,19 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,19 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,21 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | 100m3 |
| I | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L + 3T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,108 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,708 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,54 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,708 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,58 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,729 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,136 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,105 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,089 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,54 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,54 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,227 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,005 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | 100m3 |
| J | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,16 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,16 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,667 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,213 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,244 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng < 250kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,32 | m2 |
| K | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU Khung thép loại 2180 x 800 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,136 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,136 | tấn |
| 4 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,664 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,98 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| L | Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada Loại 1 dài x rộng: (550x400) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hầm Man2, Scada BTCT đúc sẵn nặng <250kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,94 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,699 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,338 | tấn |
| 10 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 2x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7 | 10m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt gạch Terrazol vào cấu kiện đan bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8 | m2 |
| M | Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada Loại 2 dài x rộng: (800x600) mm - số lượng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,096 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,096 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,096 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,624 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,071 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,001 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | tấn |
| 13 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 2x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| N | Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1,1 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,452 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,328 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,452 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,372 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,368 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,065 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,459 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,972 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,545 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,98 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,89 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | 100m |
| O | Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1,3 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,352 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,164 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,193 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,85 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,92 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| P | Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm 1 cột (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,179 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,219 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,274 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,037 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,263 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,182 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,088 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | m² |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | m² |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,72 | m² |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,936 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| Q | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.356,198 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.097,034 | m |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.785,483 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.247,111 | m |
| 5 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 922,791 | m |
| 6 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.252,406 | m |
| R | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L + M + N + O + P + Q) | 1 | khoán |
| S | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Cắt mặt đường nhựa, nền bê tông, chiều dài lớp cắt 10cm (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, nền bê tông, chiều dài lớp cắt 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,96 | 100m |
| T | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Trên lề đường vỉa hè bê tông xi măng | |||
| 1 | 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 386 | m |
| 2 | 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | m |
| 3 | 1 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149 | m |
| 4 | 2 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 413 | m |
| 5 | 4 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 658 | m |
| 6 | 5 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 7 | 6 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | m |
| 8 | 7 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | m |
| 9 | 2 Pi 110 + 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 10 | 2 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 11 | 4 Pi 110 + 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 387 | m |
| 12 | 4 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 307 | m |
| 13 | 4 Pi 110 + 3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | m |
| 14 | 4 Pi 110 + 4 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m |
| 15 | 4 Pi 110 + 5 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | m |
| 16 | 4 Pi 110 + 6 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | m |
| 17 | 4 Pi 110 + 7 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 18 | 5 Pi 110 + 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 19 | 5 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | m |
| 20 | 5 Pi 110 + 3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | m |
| 21 | 5 Pi 110 + 4 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 22 | 5 Pi 110 + 5 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 23 | 6 Pi 110 + 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 24 | 6 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | m |
| 25 | 6 Pi 110 + 3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 26 | 6 Pi 110 + 4 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | m |
| 27 | 7 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | m |
| 28 | 7 Pi 110 + 3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 29 | 7 Pi 110 + 4 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 30 | 8 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| U | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) Trên lề đường vỉa hè gạch TERAZZO | |||
| 1 | 1 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 2 | 2 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | m |
| 3 | 4 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 4 | 4 Pi 110 + 3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 5 | 4 Pi 110 + 4 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 6 | 4 Pi 110 + 5 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| V | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Trên lề đường hẻm Bê tông xi măng | |||
| 1 | 1 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m |
| 2 | 2 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 241 | m |
| W | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng cống cáp - mục : Đào, trãi băng báo hiệu và lắp đặt cống (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp). Dưới lòng đường | |||
| 1 | 2 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | m |
| 2 | 4 Pi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | m |
| 3 | 4 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 4 | 4 Pi 110 + 6 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 5 | 5 Pi 110 + 5 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 6 | 6 Pi 110 + 2 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 7 | 6 Pi 110 +3 Pi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| X | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Xây dựng bệ tủ (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Bệ tủ quang 192FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| Y | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Tái lập mặt đường theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018 (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Vỉa hè bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127,86 | m3 |
| 2 | Vỉa hè gạch TERAZZO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,05 | m2 |
| 3 | Hẻm bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,95 | m3 |
| Z | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Tái lập mặt đường theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018 (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)-Dưới lòng đường | |||
| 1 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dầy 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1495 | 100 m2 |
| AA | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1 : Thi công xây dựng cống cáp - mục : Lắp đặt ống ngoi (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt pi ngoi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | m |
| 2 | Lắp đặt pi ngoi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139 | m |
| AB | Lô 02 : Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2 : Thi công hoàn trả mặt bằng nhựa (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) -Dưới lòng đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa bê tông Asphalt ,dày 5cm. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,2535 | 100 m2 |
| 2 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,2535 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi