Gói thầu: Gói thầu số 69: Thi công xây lắp các hạng mục HTKT bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 69: Thi công xây lắp các hạng mục HTKT bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190451662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:45:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất vô bao đắp đê (bao 48 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | Bao |
| 2 | Cung cấp và đắp cát tôn cao mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | 100m3 |
| B | LÓT GẠCH HỒ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp và đắp cát tôn cao mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | M3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | M3 |
| 6 | Phát hoang mặt bằng (toàn bộ khuôn viên hồ cảnh quan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400 (mẫu + màu, do Chủ đầu tư chọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đặc KN 5x10x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,218 | M3 |
| 9 | Cung cấp và đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | M3 |
| 10 | Cung cấp và trồng cỏ đậu (kể cả bảo dưỡng sau khi trồng 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | M2 |
| C | LÁT GẠCH VÒNG XOAY | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7 | M3 |
| 3 | Phát hoang mặt bằng (toàn bộ khu vực vòng xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 (mẫu + màu, do Chủ đầu tư chọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | M2 |
| 5 | Cung cấp và đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8 | M3 |
| 6 | Cung cấp và trồng cỏ đậu (kể cả bảo dưỡng sau khi trồng 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.858 | M2 |
| D | KHUNG CHỮ THÉP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung chữ tạo hình (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông bịt lỗ tấm bê tông, đá 1x2 Mác 150 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5362 | M3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2 Mác 250 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2155 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 06mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1559 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 10mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5507 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100M2 |
| 7 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 12x12 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100M |
| 8 | Đập đầu cọc (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9211 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7997 | M3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | Tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | M3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 06mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 14mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | Tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | M3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 06mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 10mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 14mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3705 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5398 | 100M2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đặc KN 5x10x19 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0508 | M3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | M3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,38 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,24 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | M2 |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6912 | Tấn |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép tấm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6088 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | Tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bulong Ø12, dài 100mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.752 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào kẽm gai đan ô (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,6 | M2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | M2 |
| 39 | Lắp dựng mũi giáo đầu hàng rào thép đặc 14x14 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | M2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,2378 | M2 |
| F | CẤP NƯỚC TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình (hố đặt máy bơm, đặt ống vỉa hè + qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6546 | 100M3 |
| 2 | Đắp hoàn trả các vị trí đào (hố đặt máy bơm, đặt ống vỉa hè + qua đường) độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6182 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19 hố đặt máy bơm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | M3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,048 | M2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố tưới (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | Mét |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Kéo rải cáp đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x4mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống STK Ø42 bảo hộ dây dẫn, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa 180x200x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100M |
| 16 | Lắp đặt van khóa thau Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co ren ngoài Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máy bơm P=125W, Q=2,1m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máy bơm P=220W, Q=2,1m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt đầu phun xòe, bán kính tưới R=2,0m, P=2-3Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 29 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa thau Ø 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi