Gói thầu: Xây lắp công trình: Dịch chuyển đường ống xăng dầu qua Dự án: Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Dịch chuyển đường ống xăng dầu qua Dự án: Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án Khu dân cư Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang (Theo Quyết định số 470/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:32:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I (đào bỏ đường ống cũ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,631 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,052 | 100m3 |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,1596 | 1m2 |
| 5 | Thép ống D114,3x6 (Tiêu chuẩn ASTM API 5L dùng cho dẫn dầu khí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15.218,5634 | kg |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bô, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 114,3 (mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,84 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,84 | 100m |
| 8 | Thổi rửa ống, vệ sinh bằng nước ngọt (3 lần) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 9 | Máy bơnM nước rửa ống phục vụ công tác thổi rửa ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ bơm nước rửa ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Thổi ống bằng máy nén khí (vệ sinh tuyến ống sau khi đã tiến hành thử ống) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | ca |
| 12 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 114,3 (mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,1668 | m |
| B | CỌC MỐC (8 CÁI), BIỂN BÁO (16 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,362 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 11 | Kẻ chữ cho cọc mốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Kẻ chữ cho biển báo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| C | ĐẤU NỐI ỐNG, HOÀN TRẢ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7178 | m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| D | HÀO BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2795 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,795 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 124,8225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,427 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,6242 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,8951 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,6825 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1227 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,5014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 923 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 244,7 | m3 |
| E | BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu ( L = 8.7km): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205 | m3 |
| 2 | Máy bơm nước chạy Diezel để tập kết nước vào bể trước khi bơm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,05 | ca |
| 3 | Nhân công 5/7 trực vận hành bơm & bể : 4 người /Ca ( 02 người trực vận hành bơm & 02 người trực giao nhận ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2 | công |
| 4 | Sử dụng tổ hợp bơm chính + Bơm mồi bơm nước lên tuyến đuổi xăng dầu làm sạch ống phục vụ liên kết ( Lưu lượng bơm 50m3/h ) - Không tính khấu hao máy bơm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | ca |
| 5 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 200kw/h : 4.1h*400KW/h . | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.640 | kw |
| 6 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225,5 | kw |
| 7 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| 8 | - Nhân công 4/7 vận hành máy bơm mồi ( 2 người /ca ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| 9 | - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | công |
| 10 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho ( thợ bậc 5/7). | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| F | HAO HỤT XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU | |||
| 1 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0178 | m3 |
| 2 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| G | II- TRỰC PHÒNG CHÁY & THU HỒI XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH LIÊN KẾT (2 điểm LK ) . | |||
| 1 | Nhân công bậc 3,5/7 trực thu hồi xăng dầu tại 2 điểm liên kết ( 4 người*/1điểm ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Xe tải chở vật tư, dụng cụ, phục vụ liên kết | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại 2 điểm liên kết | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | công |
| 4 | Xe ca chở nhân công đi + về phục vụ thu hồi xăng dầu + Trực PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| H | TRANG BỊ PCCC | |||
| 1 | Xe đẩy bột >=25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | xe |
| 2 | Bình khí CO2 loại 5 - 6 kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bột loại 6 - 10 kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bình\ |
| 4 | Phuy 200lít | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Xô múc xăng dầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Chăn cứu hỏa 1x2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| I | BƠM XĂNG DẦU ĐUỔI NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.366,8 | kw |
| 2 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h . | Mục II Chương V trong E-HSMT | 187,935 | kw |
| 3 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ): h/7h/ca *2người /ca | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9763 | công |
| 4 | - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ : h/7h/ca*2người /ca | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9763 | công |
| 5 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu h/7h*2người/ca ( thợ bậc 5/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9763 | công |
| J | HAO HỤT XĂNG DẦU TRONG QUÁ TRÌNH BƠM NƯỚC ĐUỔI XĂNG DẦU | |||
| 1 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0178 | m3 |
| 2 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| K | IV- CHI PHÍ XỬ Lí NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU | |||
| 1 | Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý : 205m3/50m3/h= 4.1h/7h*1người/ca | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5857 | công |
| 2 | Xử lý nước thải lẫn xăng dầu trước khi đổ ra môi trường bằng phương pháp vi sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,833 | mẻ |
| 3 | - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,165 | kg |
| 4 | - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,833 | kg |
| 5 | - Điện năng tiêu thụ cho máy sục khí P =0,8m3/phút, mỗi mẻ sục 48h mỗi giờ sử dụng 4kw: 6.833*48*4kw . | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.311,936 | kw |
| 6 | - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: 9,42mẻ*6ca/mẻ *1 công/ca | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,998 | công |
| L | THU HỒI THANH LÝ VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường ống xăng dầu cũ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15.200 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi