Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675752-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 10:59:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,48 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,29 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,04 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,58 100m3
5 Đánh cấp nền đường bằng thủ công đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,06 m3
6 Đánh cấp cấp nền đường bằng máy, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,03 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,47 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,45 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,26 m3
10 Đào khuôn đường máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,16 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,93 m3
12 Đào khuôn đường máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9 100m3
13 Đào rãnh dọc bằng thủ công đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,33 m3
14 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25m3 đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,33 100m3
15 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,31 m3
16 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,29 100m3
17 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,93 m3
18 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9 100m3
19 Đào móng chân khay ốp mái taluy bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,94 m3
20 Đào móng chân khay ốp mái taluy bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,91 100m3
21 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m3
22 Đào móng cống bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,56 100m3
23 Đào móng chôn cọc tiêu đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,07 m3
24 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đầm cóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,31 100m3
25 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,78 100m3
26 Đắp nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng đầm cóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,25 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,43 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,36 100m3
30 Vận chuyển đất để đắp cư ly 500m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,13 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,04 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,98 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.385,71 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,63 100m2
5 Làm khe co không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 770 m
6 Làm khe co có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 555 m
7 Làm khe giãn có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
8 Làm khe dọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 547,77 m
C THOÁT NƯỚC DỌC VÀ ỐP MÁI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 63,23 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,65 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,95 m3
4 Lót vữa xi măng dày 2cm M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 747,25 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.874,04 cái
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái ngầm, đường kính <10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,76 tấn
7 Bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,05 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,98 m3
10 Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 146,77 m3
11 Làm tầng lọc bằng cát Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,09 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,46 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,72 100m
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,95 m3
2 Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115,21 m3
3 Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,89 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 265,69 m2
5 Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,04 m3
6 Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,26 m3
7 Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,07 m3
8 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8 m3
9 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,47 tấn
10 Cốt thép bản, đường kính <= 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,27 tấn
11 Cốt thép bản,khớp nối đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,49 tấn
12 Cốt thép ống cống <=10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 tấn
13 Ván khuôn mũ mố, đỉnh tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,96 100m2
14 Ván khuôn bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,52 100m2
15 Ván khuôn ống cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,55 100m2
16 Làm mối nối chống thấm cống tròn D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 ống cống
17 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,34 m3
18 Lắp đặt cấu kiện <=2T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,58 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,69 100m2
3 Quét sơn hai nước (sơn phần cọc nhô lên mặt đất) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77,7 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->