Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng cảnh quan khuôn viên trước cửa hang Tam Thanh, phường Tam Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng cảnh quan khuôn viên trước cửa hang Tam Thanh, phường Tam Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200666161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:16:00 đến ngày 2020-07-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
B BỂ NON BỘ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2656 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9417 m3
3 Ốp đá ốp đá vào tường PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8551 m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1203 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4249 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,339 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 m2
8 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m
C Xây Tường rào + Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,532 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0481 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5484 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0258 m2
5 Trát gờ lõm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2604 m2
6 Sơn tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8858 m2
7 Hoa gió bằng sứ màu xanh ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
8 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5353 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi = 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5353 100m3
D Lát Sân
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6549 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,183 m3
3 Lát đá nhám 300x300x5 kết hợp 15x15x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,38 m2
4 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
5 Thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,49 m2
6 Đất màu trồng cỏ nhật ( bao gồm cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0735 m3
7 Trồng dặm cỏ - cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6049 100m2 dăm
8 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6049 100m2/lần
E Bậc lối lên
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3046 m3
2 Xây bậc lên xuống thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5311 m3
3 Lát đá nhám bậc tam cấp 300x300x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,839 m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ
G SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3012 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3012 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3012 100m3/1km
4 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,606 m3
5 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3012 100m3
H KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 100m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2456 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1718 m3
4 rải lớp đá dăm chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
5 Chèn sét chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2214 m3
I Phá dỡ kè
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,416 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3/1km
J Bồn hoa khuôn viên trước nhà WC xây trên kè
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7115 m3
3 Ốp đá ốp đá vào tường PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7365 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,322 m2
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
L Nhà sàn:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7072 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
M Nhà WC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6972 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0737 m3
N Nhà số 01
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,364 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4184 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6194 m3
O Nhà số 2
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8513 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3278 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3176 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7873 m3
P Nhà số 3
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9403 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4591 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6952 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3669 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
8 phá dỡ guồng nước han rỉ( tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
Q Tường rào nhà dân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3753 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0757 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0757 100m3
4 Công tác thu dọn mặt bằng, phát quang cây cỏ, thu dọn ghế đá( tạm tính bằng nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
R HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
S Móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8046 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5011 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m3
T Kiến Trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4533 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2387 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,076 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9252 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5328 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2412 m2
7 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,124 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8544 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3408 m2
10 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7958 m3
14 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6936 m2
15 Trong phòng WC ốp gạch Ceramic 250x400 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5416 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9304 m2
17 Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m2
18 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,92 m2
U vách + cửa vệ sinh
1 Vách ngăn chịu nước( bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5526 m2
2 Cửa nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
3 Phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Trần nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4296 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
6 Biển WC nam Nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ốp đá đa sắc vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,464 m2
8 Đắp gờ dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
9 Ốp gỗ nhựa ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
V Bồn hoa
1 Đào móng bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6466 m3
4 Ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2912 m2
5 Đổ đất trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 m3
W Bê tông
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2143 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8077 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
X Bể chứa nước
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
4 Cốt thép đáy bể, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,548 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,736 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
11 Ngâm nước chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
12 Đánh màu xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,186 m2
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m2
14 Cốt thép đan nắp bể, d <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
19 Lắp dựng cốt thép tường bể nước ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
20 Xây tường hộc máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
27 cửa tôn cho hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
28 khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y Bể Tự hoại+ Hố ngấm
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2335 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0282 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9928 m2
8 đánh màu xi măng nguyên chất tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6928 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,388 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
15 Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Xếp gach chỉ đáy bể tự ngấm dầy 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 m3
19 Làm tầng lọc bằng đá Bê tông gạch vỡ 2 lớp dầy 0.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
20 Làm tầng lọc than xỉ bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
21 Than củi bể tự ngấm tạm tính dầy 0.2m 1m2 xếp 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,854 Kg
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
Z Phụ tùng thiết bị cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt VI77 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Vòi (xịt rửa).- Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lavabô (VI61) trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van 1chiều (nhựa PP-R), d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam T1(bao gồm bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Phụ tùng 6 chi tiết ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Máy bơm nước giếng sinh hoạt CM 164-220Vh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Máy bơm nước CM 164-220V H1.5, Q=1.2-6.6M3/H: H=39.3-29.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
AA Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa PP-R, d= 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa PP-R, d= 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tê nhựa PP-R, d= 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Tê nhựa PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Cút nhựa PP-R, d= 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cút nhựa PP-R, d= 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cút nhựa PP-R, d= 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 cút nhựa PP-R, d= 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 cút nhựa PP-R, d= 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 cút nhựa PP-R, d= 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Cút nhựa PP-R, d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 cút nhựa PP-R, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Nút bịt nhựa , d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
24 Kép nối, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Crêphin, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van phao ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AB Phần Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Tê nhựa PVC 135o, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Tê nhựa PVC 135o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Côn nhựa PVC D110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 cút nhựa PVC 135o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AC Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các automat 2 pha =6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn led âm trần vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt đèn led âm trần 7w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Lắp đặt đèn led âm hình bánh xe đổi màu 6W-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led pha ánh sáng xanh 20w-220 chiếu cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt pha ánh sáng vàng 50w-220 chiếu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt pha led ánh sáng xanh 30w-220 chiếu cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt đèn led pha ánh sáng xanh 50w-220 chiếu cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Dây Led gắn viền đường dạo non bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 m
7 Dây led phi 5 đế 8 gắn cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.900 điểm led
8 Dây Led hình ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
9 Dây Led hình trăng khuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
10 Dây Led hình sao băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
11 Lắp cột + đèn nữ hoàng DC-05B bao gồm trọn bộ + cả bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột đèn
12 Lắp đặt đèn nấm bách tán E27 ( cao 0.56m+ bóng Led 5W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
15 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
16 Lắp cầu đấu nối 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Khung móng cột đèn cây MC1 M16 (260x260x500) bao gồm cả bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Khung móng cột đèn nấm MC2 M8x250 bao gồm cả bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Dây tiếp địa fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
21 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m cho đèn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
22 Dây đồng trần M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
25 Tủ cấp nguồn cho đèn :400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
26 bộ đổi nguồn cho đèn 12V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
27 bộ đổi nguồn cho đèn 5V-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Tay bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Bộ
29 Hộp đấu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu cáp
31 Sơn đánh số cửa cột màu đen + trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cột
32 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
33 Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
37 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
38 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
39 Tay bắt tủ điện V63x63x5 dài 1.2 m cho cột đèn nữ hoàng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
AE Di chuyển cáp nguồn
1 Lắp đặt cáp đồng ngầm 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
3 dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
7 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Tủ cấp nguồn cho đèn :400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Tháo hạ cáp ngầm tạm tính nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
10 cole giữ ống dẹt 20x3 KT 320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Bulong nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
AF HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
3 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
4 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 cây/năm
AG HẠNG MỤC: CÂY XANH + HÒN NON BỘ
AH HÒN NON BỘ:
1 Hòn non bộ 1 bằng đá lũa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
2 Hòn non bộ 2 bằng đá lũa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Đá khối trang trí non bộ 2 bằng đá lũa đen: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
4 Đá khối trang trí loại lớn nhất bằng đá lũa đen: Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m3
5 Đá khối trang trí loại trung bình bằng đá lũa đen: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
6 Đá khối trang trí loại nhỏ nhẩt bằng đá lũa đen: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Đá xẻ tự nhiên màu trắng 1,2x0.3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
AI CÂY XANH:
1 Đa lan đỏ tía đk 22-25cm cao 5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Hoa đại (trắng, vàng đk 12-15cm cao 3-4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
3 Hoa đại (trắng, đỏ đk 12-15cm cao 3-4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
4 Cây Xanh si cổ thụ 50-60cm 7-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
5 Hoa xa la 18-20cm cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
6 Cây lộc vừng 20-25cm, 4-5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 cây ngọc Lan 15-20cm, 5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
8 Cây Thiên Tuế 15-20cm, 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
9 Cây cau vua 30-40cm, 10-15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
10 cây OsaKa vàng 15-18cm, cao 5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
11 cây OsaKa đỏ 15-18cm, cao 5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
12 Cây sen đất 10-15cm., cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
13 Cây hoa giấy leo 2-4cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
AJ HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->