Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng cảnh quan khuôn viên trước cửa hang Tam Thanh, phường Tam Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng cảnh quan khuôn viên trước cửa hang Tam Thanh, phường Tam Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:16:00 đến ngày 2020-07-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| B | BỂ NON BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2656 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9417 | m3 |
| 3 | Ốp đá ốp đá vào tường PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8551 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1203 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,339 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| C | Xây Tường rào + Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,532 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0481 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5484 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0258 | m2 |
| 5 | Trát gờ lõm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2604 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8858 | m2 |
| 7 | Hoa gió bằng sứ màu xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi = 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | 100m3 |
| D | Lát Sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6549 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,183 | m3 |
| 3 | Lát đá nhám 300x300x5 kết hợp 15x15x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,38 | m2 |
| 4 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 5 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,49 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cỏ nhật ( bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0735 | m3 |
| 7 | Trồng dặm cỏ - cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6049 | 100m2 dăm |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6049 | 100m2/lần |
| E | Bậc lối lên | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | m3 |
| 2 | Xây bậc lên xuống thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5311 | m3 |
| 3 | Lát đá nhám bậc tam cấp 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,839 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ | |||
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3012 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,606 | m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3012 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2456 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1718 | m3 |
| 4 | rải lớp đá dăm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Chèn sét chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2214 | m3 |
| I | Phá dỡ kè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3/1km |
| J | Bồn hoa khuôn viên trước nhà WC xây trên kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7115 | m3 |
| 3 | Ốp đá ốp đá vào tường PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7365 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| L | Nhà sàn: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| M | Nhà WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0737 | m3 |
| N | Nhà số 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6194 | m3 |
| O | Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8513 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3176 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7873 | m3 |
| P | Nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9403 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6952 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 8 | phá dỡ guồng nước han rỉ( tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| Q | Tường rào nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3753 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0757 | 100m3 |
| 4 | Công tác thu dọn mặt bằng, phát quang cây cỏ, thu dọn ghế đá( tạm tính bằng nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| S | Móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8046 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5011 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| T | Kiến Trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4533 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2387 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,076 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9252 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5328 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2412 | m2 |
| 7 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8544 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3408 | m2 |
| 10 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7958 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6936 | m2 |
| 15 | Trong phòng WC ốp gạch Ceramic 250x400 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5416 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | m2 |
| U | vách + cửa vệ sinh | |||
| 1 | Vách ngăn chịu nước( bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5526 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Trần nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4296 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Biển WC nam Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ốp đá đa sắc vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m2 |
| 8 | Đắp gờ dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 9 | Ốp gỗ nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| V | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2912 | m2 |
| 5 | Đổ đất trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | m3 |
| W | Bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| X | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,548 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,736 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 11 | Ngâm nước chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 12 | Đánh màu xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,186 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đan nắp bể, d <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường bể nước ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 20 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | cửa tôn cho hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 28 | khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | Bể Tự hoại+ Hố ngấm | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0282 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9928 | m2 |
| 8 | đánh màu xi măng nguyên chất tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6928 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,388 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Xếp gach chỉ đáy bể tự ngấm dầy 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá Bê tông gạch vỡ 2 lớp dầy 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc than xỉ bể tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 21 | Than củi bể tự ngấm tạm tính dầy 0.2m 1m2 xếp 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | Kg |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| Z | Phụ tùng thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt VI77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Vòi (xịt rửa).- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lavabô (VI61) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van 1chiều (nhựa PP-R), d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam T1(bao gồm bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phụ tùng 6 chi tiết ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước giếng sinh hoạt CM 164-220Vh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Máy bơm nước CM 164-220V H1.5, Q=1.2-6.6M3/H: H=39.3-29.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R, d= 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R, d= 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PP-R, d= 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Tê nhựa PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Cút nhựa PP-R, d= 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PP-R, d= 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | cút nhựa PP-R, d= 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | cút nhựa PP-R, d= 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | cút nhựa PP-R, d= 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa PP-R, d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | cút nhựa PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Crêphin, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AB | Phần Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC 135o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha =6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần 7w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm hình bánh xe đổi màu 6W-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led pha ánh sáng xanh 20w-220 chiếu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt pha ánh sáng vàng 50w-220 chiếu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt pha led ánh sáng xanh 30w-220 chiếu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led pha ánh sáng xanh 50w-220 chiếu cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Dây Led gắn viền đường dạo non bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m |
| 7 | Dây led phi 5 đế 8 gắn cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.900 | điểm led |
| 8 | Dây Led hình ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 9 | Dây Led hình trăng khuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Dây Led hình sao băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp cột + đèn nữ hoàng DC-05B bao gồm trọn bộ + cả bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm bách tán E27 ( cao 0.56m+ bóng Led 5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 16 | Lắp cầu đấu nối 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Khung móng cột đèn cây MC1 M16 (260x260x500) bao gồm cả bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Khung móng cột đèn nấm MC2 M8x250 bao gồm cả bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Dây tiếp địa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 21 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m cho đèn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Dây đồng trần M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Tủ cấp nguồn cho đèn :400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | bộ đổi nguồn cho đèn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 27 | bộ đổi nguồn cho đèn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Tay bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 29 | Hộp đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 31 | Sơn đánh số cửa cột màu đen + trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 32 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Tay bắt tủ điện V63x63x5 dài 1.2 m cho cột đèn nữ hoàng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| AE | Di chuyển cáp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 3 | dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tủ cấp nguồn cho đèn :400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Tháo hạ cáp ngầm tạm tính nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | cole giữ ống dẹt 20x3 KT 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bulong nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cây/năm |
| AG | HẠNG MỤC: CÂY XANH + HÒN NON BỘ | |||
| AH | HÒN NON BỘ: | |||
| 1 | Hòn non bộ 1 bằng đá lũa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 2 | Hòn non bộ 2 bằng đá lũa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Đá khối trang trí non bộ 2 bằng đá lũa đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Đá khối trang trí loại lớn nhất bằng đá lũa đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 5 | Đá khối trang trí loại trung bình bằng đá lũa đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 6 | Đá khối trang trí loại nhỏ nhẩt bằng đá lũa đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Đá xẻ tự nhiên màu trắng 1,2x0.3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AI | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đa lan đỏ tía đk 22-25cm cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Hoa đại (trắng, vàng đk 12-15cm cao 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Hoa đại (trắng, đỏ đk 12-15cm cao 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 4 | Cây Xanh si cổ thụ 50-60cm 7-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Hoa xa la 18-20cm cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Cây lộc vừng 20-25cm, 4-5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 7 | cây ngọc Lan 15-20cm, 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Cây Thiên Tuế 15-20cm, 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 9 | Cây cau vua 30-40cm, 10-15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | cây OsaKa vàng 15-18cm, cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 11 | cây OsaKa đỏ 15-18cm, cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 12 | Cây sen đất 10-15cm., cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Cây hoa giấy leo 2-4cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| AJ | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi