Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 22:15:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,339,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ RÃNH DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,75 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m3 |
| 5 | Đào hót đất sụt nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.451,02 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| B | KÈ RỌ THÉP, XẾP ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,58 | m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,06 | m3 |
| 3 | Đào móng -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | 1 rọ |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi