Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681078-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200646768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 11:56:00 đến ngày 2020-07-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,034 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,62 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,496 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,496 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,68 m2
8 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,961 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,855 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,703 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,77 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,264 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,636 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,984 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,884 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,77 m2
19 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
20 Quét sika chống thấm mái, sê nô (quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,044 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,564 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 100m2
23 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 md
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,67 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,725 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,904 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,894 m2
28 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 m2
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
30 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,304 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,471 m2
34 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
35 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
36 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,96 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Mặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 800Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
25 Dây tiếp địa E (1x2.5mm) dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
26 Ống chống cháy luồn dây D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Ống chống cháy luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
28 Ống chống cháy luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Ống chống cháy luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
32 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
2 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,878 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 100m2
D NHÀ XE HỌC SINH
1 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
2 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,878 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 100m2
E NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,047 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,226 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II, trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,028 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,223 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,419 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,974 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 md
38 Tôn úp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 md
39 Đào móng hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II, trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,338 m2
49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,338 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,338 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,972 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,387 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 m3
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,163 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
61 Chống thấm nhà vệ sinh, hành lang tầng 2,3 bằng màng HDPE khò lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,286 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,929 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,504 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,66 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,473 m2
66 Vách ngăn WC Compact + phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,675 m2
67 Gương nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,262 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,93 m2
69 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
70 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,672 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,489 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,904 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,09 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,72 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,877 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,562 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,504 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,522 m
80 Kẻ chỉ lõm trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,04 m
81 Đắp huỳnh trang trí vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,09 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,063 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 100m2
85 Sản xuất cửa đi vách khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
86 Sản xuất cửa sổ vách khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
88 Lắp đặt đèn dowlight D110-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
89 Quạt hút mùi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
92 Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
93 Ống chống cháy luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
F NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt LAVABO + xifong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
6 Bộ xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Lắp đặt phễu thu mưa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN20 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
17 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Rắc co nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Rắc co nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Măng sông nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Măng sông nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Măng sông nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Măng sông nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
40 Măng sông nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 3 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
42 Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
45 Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
47 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
48 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
49 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
52 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Xi phông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
G TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,422 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,299 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,655 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,69 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II, trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,341 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,178 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,72 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,347 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,538 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,605 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,703 m2
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
H SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 100m3
3 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->