Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 11:56:00 đến ngày 2020-07-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,034 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,496 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,496 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,961 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,855 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,703 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,77 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,264 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,636 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,984 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,884 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,77 | m2 |
| 19 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, sê nô (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,044 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,564 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | md |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,67 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,725 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,904 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,894 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,304 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,471 | m2 |
| 34 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 35 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 800Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 25 | Dây tiếp địa E (1x2.5mm) dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 28 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | 100m2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,047 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,226 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II, trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,223 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | md |
| 38 | Tôn úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | md |
| 39 | Đào móng hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II, trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,972 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,163 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 61 | Chống thấm nhà vệ sinh, hành lang tầng 2,3 bằng màng HDPE khò lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,286 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,929 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,473 | m2 |
| 66 | Vách ngăn WC Compact + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,675 | m2 |
| 67 | Gương nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,262 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,93 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 70 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,672 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,489 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,904 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,72 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,877 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,562 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,504 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,522 | m |
| 80 | Kẻ chỉ lõm trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m |
| 81 | Đắp huỳnh trang trí vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,063 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi vách khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ vách khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn dowlight D110-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 89 | Quạt hút mùi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Dây CU/PVC (1x1.5mm) dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt LAVABO + xifong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 3 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Xi phông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,422 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II, trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,341 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,178 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,72 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,347 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,538 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,605 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,703 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi