Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Kim Đồng, Trường MN Ánh Dương, Trường THCS Lưu Văn Lang, Trường TH Tân Long, Trường MN Hoa Mai, Trường MN Nắng Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684737-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Kim Đồng, Trường MN Ánh Dương, Trường THCS Lưu Văn Lang, Trường TH Tân Long, Trường MN Hoa Mai, Trường MN Nắng Hồng
Số hiệu KHLCNT 20200674061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 15:00:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
B Nhà xe hiện trạng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,85 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 173,175 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m 1,1029 tấn
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 0,504 m3
C Nhà xe cải tạo
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 1,4427 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I 9,8042 1m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0654 100m3
4 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng 1,088 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,5848 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,656 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,56 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,918 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,442 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,384 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,0615 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0884 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3384 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 10mm 0,0576 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm 0,0211 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm 0,0986 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm 0,0911 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm 0,2806 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 06mm 0,1039 tấn
20 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,8684 100m3
21 Trải tấm nilong lót đổ bê tông 2,1809 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 17,8512 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,5298 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 29,1 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 181 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm 181 m2
27 Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) 0,159 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m (tận dụng) 0,339 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) 0,3244 tấn
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (cấu kiện tận dụng) 56,4138 m2
31 Cung cấp thép ống D90x3.2 163,417 kg
32 Cung cấp thép ống D60x3.2 190,3455 kg
33 Cung cấp thép ống D49x2.5 18,9323 kg
34 Cung cấp thép bản dày 8mm 40,19 kg
35 Cung cấp thép bản dày 6mm 59,15 kg
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,472 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép 0,051 tấn
38 Cung cấp thép góc LDC 40x4 25,8736 kg
39 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,5489 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,3244 tấn
41 Cung cấp thép hộp 60x30x1.4 324,4248 kg
42 Cung cấp và Lắp đặt bulon D16, L=400 32 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt bulon D16, L=60 32 cái
44 Cung cấp và Lắp đặt bulon D10, L=120 12 cái
45 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 141,0776 m2
46 Cung cấp và Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm 1,7138 100m2
47 Cung cấp và Lợp mái tôn lấy sáng màu D3.0mm 0,0574 100m2
48 Cắt rãnh tường 6,95 m
49 Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 0.8mm (vị trí giáp tường) 8,6664 kg
D Phần thoát nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính168mm 0,11 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,48 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,28 100m
4 Cung cấp và lắp đặt co 135 giảm ĐK 114/60mm 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ĐK 114/60mm 6 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ĐK 168/114mm 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt co 90 giảm ĐK 168/114mm 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt co 90 ĐK 168mm 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt co 135 ĐK 60mm 40 cái
10 Dập máng xối thép tấm dày 0.8mm, mạ kẽm 210,1037 kg
11 Lắp đặt máng xối 0,3346 100m2
12 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D80mm 8 cái
13 Lắp đặt đai thép TD 20x2 15 m
14 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu 8 cái
E TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
F Dãy 06 phòng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,96 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m 409,2 m2
3 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm 4,092 100m2
4 Lợp tole úp nóc dày 0.5mm 0,132 100m2
G Dãy 04 phòng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,3616 100m2
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt sau nhà (Tính 50% diện tích) 74,96 m2
3 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) 149,92 m2
4 Phá lớp vữa láng sê nô 9,92 m2
5 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 9,92 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 9,92 m2
H Cổng + hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,2 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3966 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,3895 m2
6 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M100 0,72 m2
7 Cốt thép tấm đan nắp hố ga (thép @6) 0,0453 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan nắp hố ga 0,0026 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 0,1024 m3
10 Lắp đặt đan nắp hố ga 2 cái
11 Phá dỡ nền gạch (để lắp ống thoát nước) 11,2 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 5,824 1m3
13 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC @168 dày 7,0mm 0,28 100m
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,052 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,12 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 30x30cm 11,2 m2
17 Phá dỡ nền gạch (Trước hành lang, bếp và khu vệ sinh) 33,12 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 33,12 m2
19 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm 33,12 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 127,8968 m2
21 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 140,5068 m2
22 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám 140,5068 m2
23 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 127,8968 1m2
I TRƯỜNG THCS LƯU VĂN LANG
J Dãy 26 phòng học + phòng thí nghiệm Lý Hóa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 22,9378 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 14,5973 100m2
3 Phá dỡ nền gạch 2.290,653 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,032 m3
5 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 1.456,064 m2
6 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 861,8358 m2
7 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 481,065 m2
8 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà chỉ tính 70% DT) 578,8146 m2
9 Vệ sinh của đi, cửa sổ, cửa sắt kéo 1.305,198 m2
10 Vệ sinh đáy sê nô 267,8258 m2
11 Vệ sinh mặt bậc tam cấp, cầu thang 224,64 m2
12 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 267,8258 m2
13 Trải nilong lót đổ bê tông 0,181 100m2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 tôn nền phần bị lún 1,81 m3
15 Xây tường dày <= 10cm bằng gạch không nung 8x8x18 vữa xi măng mác 75 0,0256 m3
16 Trát tường xi măng mác 75 0,64 m2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (gạch thay mới) 2.270,493 m2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 20,16 m2
19 Ốp tường gạch 20x25cm 0,64 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.874,258 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.802,168 m2
K Dãy 14 phòng học & 08 phòng bộ môn
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 15,4649 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 9,977 100m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 1.232,094 m2
4 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT 590,0865 m2
5 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 353,955 m2
6 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) chỉ tính 30% DT 471,6 m2
7 Vệ sinh của đi, cửa sổ, cửa sắt kéo 1.278,12 m2
8 Vệ sinh đáy sê nô đề quét chống thấm 178,893 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ 139,632 m2
10 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 178,893 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.352,098 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.538,955 m2
L TRƯỜNG TH TÂN LONG
1 Sản xuất lan can bằng inox @60, liên kết inox @42 0,5461 tấn
2 Lắp dựng lan can inox 71,7226 m2
3 Cung cấp vít mạ kẽm M4x40 ( bịch /100con ) 4 Bịch
M TRƯỜNG MN HOA MAI
N Cải tạo nhà chính
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,9257 100m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn cao 1,2m) 4,6644 100m2
3 Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% diện tích) 167,6125 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% diện tích) 323,607 m2
5 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) 322,625 m2
6 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% diện tích) 1.078,69 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25,02 m2
8 Chèn vữa vào vết nứt, vữa XM M75 5,725 m2
9 Căn lưới thép vị trí tường bị nứt 9,43 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 25,02 m2
11 Tháo dỡ trần để kiểm tra, xử lý chống dột (tháo dỡ một phần để kiểm tra) 4 m2
12 Cung cấp keo xử lý mái bị dột 5 bộ
13 Lắp trần đã tháo dỡ 4 m2
14 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 52,2 m2
15 Tháo dỡ ống thoát nước cũ @60 0,025 bộ
16 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem 0,495 100m2
17 Cung cấp và lắp dựng máng xối bằng tôn 8 m
18 Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC @60 0,025 100m
19 Cung cấp và Lắp đặt co nhựa PVC @60 1 cái
20 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,32 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 0,72 m2
22 Bâm lớp vữa trát tường 5 m2
23 Ốp tường - Kích thước gạch 250x400mm 5 m2
24 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0217 100m3
25 Bê tông lót, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 3,472 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 43,4 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 43,4 m2
O TRƯỜNG MN NẮNG HỒNG
1 Tháo dỡ cửa 62,355 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa 167,1 m
3 Lắp khung bao cửa 180,9 1m
4 Lắp cửa vào khung bao 62,355 1m2
5 Cung cấp khung bao cửa bằng gỗ thao lao 177,7 m
6 Cung cấp cửa đi ô kính khung gỗ 8,25 m2
7 Cung cấp cửa sổ ô kính khung gỗ 27,7 m2
8 Cung cấp ô kính cánh cửa sổ S1 0,04 m2
9 Sơn gỗ 3 nước - sơn PU (sơn cánh cửa) 37,545 m2
10 Sơn gỗ 3 nước - sơn PU (sơn khung bao cửa) 53,31 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,505 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,01 m2
13 Tháo dỡ ô kính khung cố định để thay nẹp gỗ 8,36 m2
14 Cung cấp cửa kính pano gỗ (cửa đi D2 mới) 1,505 m2
15 Lắp dựng cửa kính pano gỗ (cửa đi D2 mới) 1,505 1m2
16 Cung cấp đố cửa gỗ thao lao 40x90 1,4 m
17 Lắp dựng cửa kính pano gỗ (cửa D2 thay đố cánh dưới) 3,01 1m2
18 Cung cấp nẹp gỗ 20x20 khung cố định VK 88 m
19 Lắp dựng khuôn ô kính, thay nẹp gỗ 8,36 1m2
20 Sơn gỗ 3 nước sơn PU 8,9234 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->