Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Kim Đồng, Trường MN Ánh Dương, Trường THCS Lưu Văn Lang, Trường TH Tân Long, Trường MN Hoa Mai, Trường MN Nắng Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Kim Đồng, Trường MN Ánh Dương, Trường THCS Lưu Văn Lang, Trường TH Tân Long, Trường MN Hoa Mai, Trường MN Nắng Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:00:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| B | Nhà xe hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,85 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | 173,175 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | 1,1029 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,504 | m3 | |
| C | Nhà xe cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,4427 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,8042 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0654 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 1,088 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,5848 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,656 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,56 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,442 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,384 | m3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,0615 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0884 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3384 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 10mm | 0,0576 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm | 0,0211 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm | 0,0986 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm | 0,0911 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm | 0,2806 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 06mm | 0,1039 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,8684 | 100m3 | |
| 21 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | 2,1809 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 17,8512 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5298 | m3 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 29,1 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 181 | m2 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm | 181 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) | 0,159 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m (tận dụng) | 0,339 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | 0,3244 | tấn | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (cấu kiện tận dụng) | 56,4138 | m2 | |
| 31 | Cung cấp thép ống D90x3.2 | 163,417 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép ống D60x3.2 | 190,3455 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép ống D49x2.5 | 18,9323 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép bản dày 8mm | 40,19 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép bản dày 6mm | 59,15 | kg | |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,472 | tấn | |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | 0,051 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép góc LDC 40x4 | 25,8736 | kg | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,5489 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3244 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép hộp 60x30x1.4 | 324,4248 | kg | |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt bulon D16, L=400 | 32 | cái | |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt bulon D16, L=60 | 32 | cái | |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt bulon D10, L=120 | 12 | cái | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 141,0776 | m2 | |
| 46 | Cung cấp và Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | 1,7138 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp và Lợp mái tôn lấy sáng màu D3.0mm | 0,0574 | 100m2 | |
| 48 | Cắt rãnh tường | 6,95 | m | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 0.8mm (vị trí giáp tường) | 8,6664 | kg | |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính168mm | 0,11 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,48 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,28 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co 135 giảm ĐK 114/60mm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ĐK 114/60mm | 6 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ĐK 168/114mm | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co 90 giảm ĐK 168/114mm | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co 90 ĐK 168mm | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co 135 ĐK 60mm | 40 | cái | |
| 10 | Dập máng xối thép tấm dày 0.8mm, mạ kẽm | 210,1037 | kg | |
| 11 | Lắp đặt máng xối | 0,3346 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D80mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đai thép TD 20x2 | 15 | m | |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| E | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG | |||
| F | Dãy 06 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,96 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | 409,2 | m2 | |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm | 4,092 | 100m2 | |
| 4 | Lợp tole úp nóc dày 0.5mm | 0,132 | 100m2 | |
| G | Dãy 04 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3616 | 100m2 | |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt sau nhà (Tính 50% diện tích) | 74,96 | m2 | |
| 3 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) | 149,92 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa láng sê nô | 9,92 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | 9,92 | m2 | |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 9,92 | m2 | |
| H | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3966 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,3895 | m2 | |
| 6 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga (thép @6) | 0,0453 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan nắp hố ga | 0,0026 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1024 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt đan nắp hố ga | 2 | cái | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch (để lắp ống thoát nước) | 11,2 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 5,824 | 1m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC @168 dày 7,0mm | 0,28 | 100m | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 30x30cm | 11,2 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch (Trước hành lang, bếp và khu vệ sinh) | 33,12 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,12 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm | 33,12 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 127,8968 | m2 | |
| 21 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 140,5068 | m2 | |
| 22 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám | 140,5068 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 127,8968 | 1m2 | |
| I | TRƯỜNG THCS LƯU VĂN LANG | |||
| J | Dãy 26 phòng học + phòng thí nghiệm Lý Hóa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 22,9378 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 14,5973 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | 2.290,653 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,032 | m3 | |
| 5 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 1.456,064 | m2 | |
| 6 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 861,8358 | m2 | |
| 7 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 481,065 | m2 | |
| 8 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà chỉ tính 70% DT) | 578,8146 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh của đi, cửa sổ, cửa sắt kéo | 1.305,198 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh đáy sê nô | 267,8258 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt bậc tam cấp, cầu thang | 224,64 | m2 | |
| 12 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 267,8258 | m2 | |
| 13 | Trải nilong lót đổ bê tông | 0,181 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 tôn nền phần bị lún | 1,81 | m3 | |
| 15 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch không nung 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | 0,0256 | m3 | |
| 16 | Trát tường xi măng mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (gạch thay mới) | 2.270,493 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 20,16 | m2 | |
| 19 | Ốp tường gạch 20x25cm | 0,64 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.874,258 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.802,168 | m2 | |
| K | Dãy 14 phòng học & 08 phòng bộ môn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,4649 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,977 | 100m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 1.232,094 | m2 | |
| 4 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT | 590,0865 | m2 | |
| 5 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 353,955 | m2 | |
| 6 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) chỉ tính 30% DT | 471,6 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh của đi, cửa sổ, cửa sắt kéo | 1.278,12 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh đáy sê nô đề quét chống thấm | 178,893 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 139,632 | m2 | |
| 10 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 178,893 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.352,098 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.538,955 | m2 | |
| L | TRƯỜNG TH TÂN LONG | |||
| 1 | Sản xuất lan can bằng inox @60, liên kết inox @42 | 0,5461 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 71,7226 | m2 | |
| 3 | Cung cấp vít mạ kẽm M4x40 ( bịch /100con ) | 4 | Bịch | |
| M | TRƯỜNG MN HOA MAI | |||
| N | Cải tạo nhà chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9257 | 100m2 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn cao 1,2m) | 4,6644 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | 167,6125 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% diện tích) | 323,607 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) | 322,625 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% diện tích) | 1.078,69 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,02 | m2 | |
| 8 | Chèn vữa vào vết nứt, vữa XM M75 | 5,725 | m2 | |
| 9 | Căn lưới thép vị trí tường bị nứt | 9,43 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,02 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần để kiểm tra, xử lý chống dột (tháo dỡ một phần để kiểm tra) | 4 | m2 | |
| 12 | Cung cấp keo xử lý mái bị dột | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp trần đã tháo dỡ | 4 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | 52,2 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ @60 | 0,025 | bộ | |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | 0,495 | 100m2 | |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng máng xối bằng tôn | 8 | m | |
| 18 | Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC @60 | 0,025 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt co nhựa PVC @60 | 1 | cái | |
| 20 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,32 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 0,72 | m2 | |
| 22 | Bâm lớp vữa trát tường | 5 | m2 | |
| 23 | Ốp tường - Kích thước gạch 250x400mm | 5 | m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0217 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | 3,472 | m3 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 43,4 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 43,4 | m2 | |
| O | TRƯỜNG MN NẮNG HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 62,355 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | 167,1 | m | |
| 3 | Lắp khung bao cửa | 180,9 | 1m | |
| 4 | Lắp cửa vào khung bao | 62,355 | 1m2 | |
| 5 | Cung cấp khung bao cửa bằng gỗ thao lao | 177,7 | m | |
| 6 | Cung cấp cửa đi ô kính khung gỗ | 8,25 | m2 | |
| 7 | Cung cấp cửa sổ ô kính khung gỗ | 27,7 | m2 | |
| 8 | Cung cấp ô kính cánh cửa sổ S1 | 0,04 | m2 | |
| 9 | Sơn gỗ 3 nước - sơn PU (sơn cánh cửa) | 37,545 | m2 | |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước - sơn PU (sơn khung bao cửa) | 53,31 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,505 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,01 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ ô kính khung cố định để thay nẹp gỗ | 8,36 | m2 | |
| 14 | Cung cấp cửa kính pano gỗ (cửa đi D2 mới) | 1,505 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa kính pano gỗ (cửa đi D2 mới) | 1,505 | 1m2 | |
| 16 | Cung cấp đố cửa gỗ thao lao 40x90 | 1,4 | m | |
| 17 | Lắp dựng cửa kính pano gỗ (cửa D2 thay đố cánh dưới) | 3,01 | 1m2 | |
| 18 | Cung cấp nẹp gỗ 20x20 khung cố định VK | 88 | m | |
| 19 | Lắp dựng khuôn ô kính, thay nẹp gỗ | 8,36 | 1m2 | |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước sơn PU | 8,9234 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi