Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Tân Phú Đông, Trường TH Vĩnh Phước, Trường TH Phú Mỹ, Trường TH Hòa Khánh, Trường TH Tân Hưng, Trường MN Sen Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Tân Phú Đông, Trường TH Vĩnh Phước, Trường TH Phú Mỹ, Trường TH Hòa Khánh, Trường TH Tân Hưng, Trường MN Sen Hồng
Số hiệu KHLCNT 20200674061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 14:46:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,478,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường tiểu học Tân Hưng
B Nhà vệ sinh giáo viên
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính cho 1 bên) 0,5123 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,315 100m2
3 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà 95,265 m2
4 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà 136,72 m2
5 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà 95,265 m2
6 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà 136,72 m2
C Nhà vệ sinh học sinh
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) 0,4256 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,234 100m2
3 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà 68,5312 m2
4 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà 129,5987 m2
5 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà 68,5313 m2
6 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà 129,5988 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 10,1137 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ 10,1137 1m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 29,575 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 29,575 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 29,575 m2
12 Tháo dỡ phễu thu nước 11 bộ
13 CC&Lắp đặt phễu thu inox 150x150 11 cái
14 CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC D60 13 cái
15 CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC giảm D90/60 1 cái
16 CC&Lắp đặt Y nhựa PVC giảm D90/60 5 cái
17 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,07 100m
18 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,06 100m
D Hàng rào
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 489,8106 m2
2 Vệ sinh cột hàng rào hiện trạng 102,816 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 102,816 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 102,816 m2
5 Sơn P 3 nước cột đã bả 102,816 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,7962 m3
7 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang (liên kết thép giằng tường vào cột) 3,57 m2
8 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, d=6mm 0,0681 tấn
9 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, d=10mm 0,3492 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8164 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,0818 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 380,9638 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 380,9638 m2
14 Sơn P 3 nước tường đã bả 380,9638 m2
15 Cung cấp thép V40x40x4 2.370,15 kg
16 Cung cấp lưới rào B40 cỡ 3.0 mm 332,76 m2
17 Gia công hàng rào lưới thép 332,76 m2
18 Cung cấp vít liên kết 826 cái
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm 826 1 lỗ khoan
20 Lắp dựng khung lưới B40 332,76 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 332,76 m2
E Trường Mầm non Sen Hồng
F Sửa chữa cải tạo khối nhà học 01
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 413,52 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 413,52 m2
3 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,223 100m2
4 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,854 100m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,68 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,992 m3
7 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) 593,4525 m2
8 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) 54,744 m2
9 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) 299,433 m2
10 Sơn P 3 nước tường đã xã nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% DT) 109,488 m2
11 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% DT) 1.990,825 m2
12 Sơn P 3 nước dầm, trần đã xả nhám (Tính 100% DT) 998,11 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 343,14 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ 343,14 m2
G Sửa chữa cải tạo khối nhà học 02
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) 5,0837 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,5243 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,5 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 3,9 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,9 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,84 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 5,84 m2
8 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 5,84 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 16 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 16 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 16 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 775,24 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ 775,24 m2
14 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) 642,644 m2
15 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) 754,17 m2
16 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. (Tính 30% DT) 510,744 m2
17 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) 1.285,288 m2
18 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% diện tích) 2.513,9 m2
19 Sơn P 3 nước dầm, trần trong nhà không bả (Tính 100% DT) 1.702,48 m2
20 Vệ sinh sê nô, sàn mái 431,19 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước chuyên dụng 431,19 m2
H Cải tạo khối nhà bếp
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) 0,7839 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5829 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) 70,45 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) 37,815 m2
5 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% DT) 140,9 m2
6 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% DT) 126,05 m2
7 Băm lớp vữa trát tường 47,01 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 47,01 m2
9 Vệ sinh mặt trong sê nô 29,5 m2
10 Quét 3 nước chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng 29,5 m2
I Trường tiểu học Tân Phú Đông
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,0636 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,144 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0424 100m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 1,026 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,04 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,676 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,6 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,104 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,52 m3
10 Ván khuôn móng cột 0,024 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0208 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0728 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 9 m2
15 CC&Lắp dựng cửa đi khung thép hộp 1,54 m2
16 CC&Lắp dựng cửa kính khung thép hộp 9,24 m2
17 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1005 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại 0,1005 tấn
19 Lắp dựng bu lông @14 L=200 16 cái
20 Cột thép hộp 100x100x2,5 89,86 kg
21 Cột thép tấm 8,415 kg
22 Cột thép @6 1,78 kg
23 Cung cấp vì kèo thép hộp 50x100x1,8 27,58 kg
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,0276 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,0276 tấn
26 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 30,43 kg
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,0304 tấn
28 Cung cấp giằng thép hộp 30x60x1,4 (khung vách) 99,44 kg
29 Cung cấp giằng thép hộp 30x30x1,4 (khung vách) 59,8 kg
30 Sản xuất giằng mái thép (khung vách) 0,0994 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép (khung vách) 0,0598 tấn
32 Lắp dựng giằng mái thép (khung vách) 0,1592 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước 37,4544 m2
34 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45dem 0,401 100m2
35 Ốp tôn phẳng dày 1mm 0,1272 100m2
36 CC&Lắp dựng máng xối bằng tôn @300 3,6 Md
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0241 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m 0,0037 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m 0,0142 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0128 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,0448 tấn
J HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 CC&Lắp đặt đèn HQ 1.2 đơn (1x40W) máng không chao chụp lắp nối áp tường 1 bộ
2 CC&Lắp đặt MCB 2P - 10A 1 cái
3 CC&Lắp đặt công tắc đơn 1 cái
4 CC&Lắp đặt ổ cắm đơn 1 cái
5 CC&Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 lỗi đồng bọc CV 52 m
6 CC&Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 4 m
7 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 22 m
8 CC&Lắp đặt co nhựa PVC @21 4 cái
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC @90 thoát nước mái 0,03 100m
2 CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC @90 1 cái
3 CC&Lắp đặt co 90 nhựa PVC @90 1 cái
4 CC&Lắp đặt cầu chắn rác @100 1 cái
L Nhà bảo vệ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,27 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,12 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,3173 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 2,51 m2
5 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,182 100m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) 0,0613 100m3
7 Trải tấm nilong lót đổ bê tông 0,8213 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 6,57 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 82,125 m2
10 Cung cấp thép hộp 40x80x1.8 73,2499 kg
11 Cung cấp bản mã thép tấm 8 bộ
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,0732 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,0733 tấn
14 LĐ bu lông nở mạ kẽm M8x140 32 con
15 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 200,5895 kg
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,2006 tấn
17 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5945 100m2
18 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 24,036 m2
19 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm 0,255 100m
20 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm 0,066 100m
21 CC&Lắp đặt co 90 giảm @114/60mm 3 cái
22 LĐ đai thép TD 20x2.0 56,2 m
23 Cắt khoan lỗ @90 vị trí hộp gen 4 vị trí
M PHẦN NHÀ XE:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,536 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 1,431 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0102 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,828 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,145 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 21,45 m2
7 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng 0,192 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 0,162 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,102 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 0,416 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,0108 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột, chiều cao ≤28m 0,0204 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0832 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dường kính cốt thép d = 10mm 0,0102 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm 0,0037 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm 0,0174 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm 0,0078 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 10mm 0,0255 tấn
19 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,1898 100m3
20 Trải tấm nilong lót đổ bê tông 0,5808 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 4,5696 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 58,08 m2
23 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 60x60cm 51,84 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 9,9 m2
25 Công tác ốp gạch Ốp tường, trụ, cột - Kích thước gạch 30x60cm 9,9 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1028 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại 0,1028 tấn
28 Cung cấp thép ống D34x2.1 49,4543 kg
29 Cung cấp thép góc LDC 40x4 2,9 kg
30 Sản xuất giằng mái thép 0,0524 tấn
31 Cung cấp thép hộp 100x50x2 220,428 kg
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,2374 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,2898 tấn
34 Xả gồ thép hộp 80x40x1.8 289,6085 kg
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,2896 tấn
36 CC&Lắp đặt bulon @10, L = 120 8 cái
37 CC&Lắp đặt bulon @10, L = 140 12 cái
38 CC&Lắp đặt bulon @16, L = 400 12 cái
39 CC&Lắp đặt bulon @16, L = 60 12 cái
40 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 42,2934 m2
41 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,671 100m2
42 Cắt rãnh tường 15 m
43 CC&Lắp đặt thép tấm dày 0.8mm, mạ kẽm (vị trí giáp tường hiện trạng) 18,84 kg
44 CC&Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm, dày 4.9mm 0,11 100m
45 CC&Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm 0,015 100m
46 CC&Lắp đặt Tê giảm ĐK 114/90mm 2 cái
47 CC&Lắp đặt co 90 giảm ĐK 114/90mm 1 cái
N PHẦN RAM DỐC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,2376 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,1056 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,288 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 2,88 m2
5 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0103 100m3
6 Trải nilong lót đổ bê tông 0,0368 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 0,2947 m3
O Trường tiểu học Vĩnh Phước
P Cải tạo hành lang
1 Phá dỡ nền gạch 94,8 m2
2 Phá dỡ nền tam cấp 0,546 m2
3 Bê tông đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 6,636 m3
4 Xây tam cấp bằng gạch thẻ, dày <=30cm, vữa XM M75 0,546 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 98,96 m2
6 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 50x50cm 98,96 m2
Q Dãy hiệu bộ chức năng
1 Phá dỡ nền gạch 63 m2
2 Bê tông đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 4,41 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 63 m2
4 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 50x50cm 63 m2
R Nhà bảo vệ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,0636 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,144 1m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0424 100m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 1,026 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,04 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 0,676 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 0,6 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,104 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 0,52 m3
10 Ván khuôn móng cột 0,024 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0208 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0728 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 9 m2
15 CC&Lắp dựng cửa đi khung thép hộp 1,54 m2
16 CC&Lắp dựng cửa kính khung thép hộp 9,24 m2
17 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1005 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại 0,1005 tấn
19 Lắp dựng bu lông @14 L=200 16 cái
20 Cột thép hộp 100x100x2,5 89,86 kg
21 Cột thép tấm 8,415 kg
22 Cột thép @6 1,78 kg
23 Cung cấp vì kèo thép hộp 50x100x1,8 27,58 kg
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m 0,0276 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,0276 tấn
26 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 30,43 kg
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,0304 tấn
28 Cung cấp giằng thép hộp 30x60x1,4 (khung vách) 99,44 kg
29 Cung cấp giằng thép hộp 30x30x1,4 (khung vách) 59,8 kg
30 Sản xuất giằng mái thép (khung vách) 0,0994 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép (khung vách) 0,0598 tấn
32 Lắp dựng giằng mái thép (khung vách) 0,1592 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước 37,4544 1m2
34 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45dem 0,401 100m2
35 Ốp tôn phẳng dày 1mm 0,1272 100m2
36 CC&Lắp dựng máng xối bằng tôn @300 3,6 Md
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0241 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m 0,0037 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m 0,0142 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0128 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,0448 tấn
S HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 CC&Lắp đặt đèn HQ 1.2 đơn (1x40W) máng không chao chụp lắp nối áp tường 1 bộ
2 CC&Lắp đặt MCB 2P - 10A 1 cái
3 CC&Lắp đặt công tắc đơn 1 cái
4 CC&Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
5 CC&Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 lỗi đồng bọc CV 72 m
6 CC&Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 6 m
7 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 26 m
8 CC&Lắp đặt co nhựa PVC @21 4 cái
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 CC&Lắp đặt ống nhựa @90 thoát nước mái 0,03 100m
2 CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC @90 1 cái
3 CC&Lắp đặt co 90 nhựa PVC @90 1 cái
4 CC&Lắp đặt cầu chắn rác @100 1 cái
U Hệ thống điện
1 CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 600x500x300 + phụ kiện lắp đặt 1 Hộp
2 CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x220 2 Hộp
3 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 100A 2 Cái
4 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 60A 2 Cái
5 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 40A 2 Cái
6 CC&Lắp đặt MCB 3P - 40A 1 Cái
7 CC&Lắp đặt MCB 3P - 10A 1 Cái
8 CC&Lắp đặt MCB 2P - 15A 8 Cái
9 CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt MCB 8 Hộp
10 CC&Lắp đặt cầu dao đảo 3P - 4 cực - 100A 1 Bộ
11 CC&Lắp đặt cuộn biến dòng 100A/5A 3 Cái
12 CC&Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 100A 1 Cái
13 CC&Lắp đặt đồng hồ đo điện áp VOLT 1 Cái
14 CC&Lắp đặt cầu chì 5A 3 Bộ
15 CC&Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P 1 Cái
16 CC&Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P 1 Cái
17 CC&Lắp đèn báo pha 3 bộ
18 CC&Lắp ổ cắm đôi 3 chấu có dây tiếp địa (mặt 2) 19 Cái
19 CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt 2 lổ ổ cắm 19 Hộp
20 Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m 3 Cọc
21 Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện & trung tấm báo cháy tự động 10 Mét
22 CC&Lắp đặt máy chiếu treo tường 1 Máy
23 CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (hiện trạng) 16 Máy
24 CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (dự kiến) 7 Máy
25 Khung giá đỡ máy điều hòa 7 Bộ
26 Ống ga đồng bọc cách nhiệt máy lạnh ống đồng 12,7ly & 10 ly + phụ kiện lắp đặt 35 M
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV 450 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV 120 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 lõi đồng bọc CV 150 Mét
30 Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 1x10mm2 lõi đồng bọc CV 350 Mét
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 lõi đồng bọc CV 140 Mét
32 Kéo rải dây cáp điện đơn 70mm2 lõi nhôm bọc CV L=160m (cấp nguồn 3P-4D-380V) 624 Mét
33 CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 100 Mét
34 CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 40x60 150 Mét
35 CC&Lắp đặt rắc 4sứ + sứ ống chỉ 5 Sứ
36 Bullon @16, L=250+ Londen 10 Con
37 Bullon thép 8 ly 12 Con
38 Đầu cos + chụp nhựa các loại 100 Con
39 CC&Lắp đặt đồng hồ điện 1 Bộ
V Lăp đặt điện dãy 21 phòng
1 CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 600x500x300 + phụ kiện lắp đặt 1 1 tủ
2 CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x220 2 1 tủ
3 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 125A 2 cái
4 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 50A 1 cái
5 CC&Lắp đặt MCCB 3P - 40A 4 cái
6 CC&Lắp đặt MCB 2P - 15A 28 cái
7 CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt MCB 28 1 bộ
8 CC&Lắp đặt cầu dao đảo 3P - 4 cực - 125A 1 bộ
9 CC&Lắp đặt cuộn biến dòng 125A/5A 3 Cái
10 CC&Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 150A 1 cái
11 CC&Lắp đặt đồng hồ đo điện áp VOLT 1 cái
12 CC&Lắp đặt cầu chì 5A 3 bộ
13 CC&Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P 1 cái
14 CC&Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P 1 cái
15 CC&Lắp đèn báo pha 3 bộ
16 Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m 3 1 bộ
17 Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện & trung tấm báo cháy tự động 18 m
18 CC&Lắp đặt máy chiếu treo tường 3 máy
19 CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (hiện trạng) 17 máy
20 CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (dự kiến) 25 máy
21 Khung giá đỡ máy điều hòa 25 Bộ
22 Ống ga đồng bọc cách nhiệt máy lạnh ống đồng 12,7ly & 10 ly + phụ kiện lắp đặt 125 M
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV 1.400 m
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV 200 m
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 lõi đồng bọc CV 700 m
26 CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 200 m
27 CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 40x60 200 m
28 Bullon thép 8 ly 12 Con
29 Đầu cos + chụp nhựa các loại 100 Con
W Trường tiểu học Phú Mỹ (nhà vệ sinh)
X NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU:
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,7994 100m2
2 Xả nhám lớp lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà 107,47 m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Tường trong nhà 54,86 m2
4 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà 121,715 m2
5 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà 14,245 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,2915 m3
7 Phá dỡ nền gạch 4,2855 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,344 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 39,64 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,476 m3
11 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
12 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 35 m2
13 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 300x300mm 35 m2
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm 50 m2
15 Tháo dỡ mái tôn 0,1451 100m2
16 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (xây chèn ô lam xiên LX2) 0,308 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Đà kiềng cải tạo) 0,6975 1m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1824 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,02 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) 0,0337 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 12mm) 0,142 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 250 0,756 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,215 m3
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,048 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d=6mm) 0,0031 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d=12mm) 0,0142 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0408 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,136 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,078 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,475 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,475 m2
32 Phá dỡ nền bê tông 0,156 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tam cấp 0,0076 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,156 m3
35 Cung cấp cửa khung nhôm kính 10,2 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,2 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2025 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,475 m2
39 Phá dỡ đan bệ rửa tay âm tường 0,0091 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1522 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,0065 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0298 100m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 0,9 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 25x40cm 2,705 m2
Y NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,1945 100m3
2 Đóng cừ đá tiết diện 100x100, chiều dài cừ 1m, đất cấp I 0,2 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện (Vét bùn đầu cừ) 0,4 m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát đệm đầu cừ) 0,004 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,1297 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 0,484 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,783 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,9 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,568 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,644 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,216 m3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,024 100m2
13 Ván khuôn móng cột 0,1136 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m 0,2786 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d = 6mm) 0,0037 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d = 10mm) 0,0375 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d = 16mm) 0,0492 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,0121 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) 0,0522 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,041 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) 0,1184 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 12mm) 0,0659 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) 0,0228 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=4m (d = 12mm) 0,0192 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,316 m3
26 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0459 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 1,62 m3
28 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm 15,3 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,482 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 26,1912 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,985 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 72,54 m2
33 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà không bả 32,985 m2
34 Sơn P 3 nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 29,98 m2
35 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm 42,56 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,0672 tấn
37 Cung cấp xà gồ thép 67,159 kg
38 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1948 100m2
39 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) 0,067 100m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,5 m2
41 Cung cấp cửa khung nhôm kính 4,5 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9584 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5304 m3
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 4,52 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,892 m2
46 Quét dung dịch chống 19,412 m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,54 m3
48 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 6mm) 0,0211 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0083 100m2
Z HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH:
1 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm, dày 2.0mm 0,13 100m
2 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm, dày 1.8mm 0,34 100m
3 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm, dày 1.8mm 0,08 100m
4 CC&Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 34mm 1 cái
5 CC&Lắp đặt Tê giàm PVC ĐK 34/21mm 1 cái
6 CC&Lắp đặt Tê giàm PVC ĐK 27/21mm 33 cái
7 CC&Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 21mm 8 cái
8 CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 34mm 3 cái
9 CC&Lắp đặt co 90 giảm ĐK 34/27mm 2 cái
10 CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 27mm 24 cái
11 CC&Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 27mm 3 cái
12 CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 21mm 5 cái
13 CC&Lắp đặt co giảm 90 ĐK 27/21mm 2 cái
14 CC&Lắp đặt van khóa ĐK 34mm 1 cái
15 CC&Lắp đặt van khóa ĐK 27mm 5 cái
16 CC&Lắp đặt van khóa ĐK 21mm 2 cái
17 CC&Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) ĐK 21mm 44 cái
AA THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 CC&Lắp đặt xí bệt 15 bộ
2 CC&Lắp đặt vòi rửa 15 bộ
3 CC&Lắp đặt vòi tắm hoa sen 2 bộ
4 CC&Lắp đặt vòi xịt 10 bộ
5 CC&Lắp đặt vòi xả nước 2 bộ
6 CC&Lắp đặt phễu thu TD 150x150mm 10 cái
AB HỆ THỐNG THOÁT PHÂN, THOÁT NƯỚC BẨN:
1 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm dày 4.9mm 0,16 100m
2 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm dày 3.0mm 0,29 100m
3 CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm dày 2.8mm 0,12 100m
4 CC&Lắp đặt co 135 ĐK 114mm 11 cái
5 CC&Lắp đặt co 90 ĐK 114mm 1 cái
6 CC&Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm 1 cái
7 CC&Lắp đặt chữ Y ĐK 114mm 6 cái
8 CC&Lắp đặt co 135 ĐK 90mm 7 cái
9 CC&Lắp đặt co 135 giảm ĐK 90/60mm 2 cái
10 CC&Lắp đặt chữ Y giảm ĐK 90/60mm 5 cái
11 CC&Lắp đặt chữ Y ĐK 60mm 3 cái
12 CC&Lắp đặt co 135 ĐK 60mm 14 cái
13 CC&Lắp đặt co 90 ĐK 60mm 2 cái
14 CC&Lắp đặt chụp ống thông hơi ĐK 60mm 1 cái
AC TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA KHÁNH:
AD DÃY 1 (10 PHÒNG HỌC): PHẦN THÁO DỠ
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,7744 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 5,338 100m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 283,91 m2
4 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT 259,38 m2
5 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 228,76 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 80,82 m2
7 Chà rửa và vệ sinh thành sê nô, ôvăng 58,96 m2
8 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) Chỉ tính 30% DT 186,2598 m2
9 Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 115,5 m2
AE PHẦN VỆ SINH + CẢI TẠO:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5 m2
2 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột 3 m2
3 Hợp chất vữa Sika 100 Kg
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 64,86 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 112,396 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 115,5 1m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.025,34 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.485,466 m2
AF DÃY 2 (10 PHÒNG HỌC ) PHẦN THÁO DỠ
1 CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,6775 100m2
2 CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 5,202 100m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 198,515 m2
4 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT 288,924 m2
5 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT 153,95 m2
6 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng 53,04 m2
7 Chà rửa và vệ sinh thành sê nô, ôvăng 46,592 m2
8 Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) chỉ tính 30% DT 146,8056 m2
9 Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 143,31 m2
AG PHẦN VỆ SINH + CẢI TẠO:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5 m2
2 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông: Cốt thép trong các kết cấu bê tông 3 m2
3 Hợp chất vữa Sika 100 Kg
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 53,04 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 99,632 m2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 143,31 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 887,33 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.452,432 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->