Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Tân Phú Đông, Trường TH Vĩnh Phước, Trường TH Phú Mỹ, Trường TH Hòa Khánh, Trường TH Tân Hưng, Trường MN Sen Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Tân Phú Đông, Trường TH Vĩnh Phước, Trường TH Phú Mỹ, Trường TH Hòa Khánh, Trường TH Tân Hưng, Trường MN Sen Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:46:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,478,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học Tân Hưng | |||
| B | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính cho 1 bên) | 0,5123 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,315 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà | 95,265 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà | 136,72 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà | 95,265 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà | 136,72 | m2 | |
| C | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) | 0,4256 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,234 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà | 68,5312 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà | 129,5987 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà | 68,5313 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà | 129,5988 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10,1137 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,1137 | 1m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,575 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,575 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 29,575 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phễu thu nước | 11 | bộ | |
| 13 | CC&Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 11 | cái | |
| 14 | CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC D60 | 13 | cái | |
| 15 | CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC giảm D90/60 | 1 | cái | |
| 16 | CC&Lắp đặt Y nhựa PVC giảm D90/60 | 5 | cái | |
| 17 | CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,07 | 100m | |
| 18 | CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 489,8106 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh cột hàng rào hiện trạng | 102,816 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 102,816 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,816 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước cột đã bả | 102,816 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7962 | m3 | |
| 7 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang (liên kết thép giằng tường vào cột) | 3,57 | m2 | |
| 8 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, d=6mm | 0,0681 | tấn | |
| 9 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, d=10mm | 0,3492 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8164 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0818 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 380,9638 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 380,9638 | m2 | |
| 14 | Sơn P 3 nước tường đã bả | 380,9638 | m2 | |
| 15 | Cung cấp thép V40x40x4 | 2.370,15 | kg | |
| 16 | Cung cấp lưới rào B40 cỡ 3.0 mm | 332,76 | m2 | |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép | 332,76 | m2 | |
| 18 | Cung cấp vít liên kết | 826 | cái | |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 826 | 1 lỗ khoan | |
| 20 | Lắp dựng khung lưới B40 | 332,76 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,76 | m2 | |
| E | Trường Mầm non Sen Hồng | |||
| F | Sửa chữa cải tạo khối nhà học 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 413,52 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 413,52 | m2 | |
| 3 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,223 | 100m2 | |
| 4 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,854 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,68 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,992 | m3 | |
| 7 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) | 593,4525 | m2 | |
| 8 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) | 54,744 | m2 | |
| 9 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) | 299,433 | m2 | |
| 10 | Sơn P 3 nước tường đã xã nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% DT) | 109,488 | m2 | |
| 11 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% DT) | 1.990,825 | m2 | |
| 12 | Sơn P 3 nước dầm, trần đã xả nhám (Tính 100% DT) | 998,11 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 343,14 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,14 | m2 | |
| G | Sửa chữa cải tạo khối nhà học 02 | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) | 5,0837 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5243 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,5 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,9 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,9 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,84 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,84 | m2 | |
| 8 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả | 5,84 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 16 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 16 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 775,24 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | 775,24 | m2 | |
| 14 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) | 642,644 | m2 | |
| 15 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) | 754,17 | m2 | |
| 16 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. (Tính 30% DT) | 510,744 | m2 | |
| 17 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích) | 1.285,288 | m2 | |
| 18 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% diện tích) | 2.513,9 | m2 | |
| 19 | Sơn P 3 nước dầm, trần trong nhà không bả (Tính 100% DT) | 1.702,48 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | 431,19 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước chuyên dụng | 431,19 | m2 | |
| H | Cải tạo khối nhà bếp | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) | 0,7839 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5829 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà (Tính 50% DT) | 70,45 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (Tính 30% DT) | 37,815 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà (Tính 100% DT) | 140,9 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà (Tính 100% DT) | 126,05 | m2 | |
| 7 | Băm lớp vữa trát tường | 47,01 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 47,01 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt trong sê nô | 29,5 | m2 | |
| 10 | Quét 3 nước chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng | 29,5 | m2 | |
| I | Trường tiểu học Tân Phú Đông | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,0636 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0424 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 1,026 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0208 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0728 | 100m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 9 | m2 | |
| 15 | CC&Lắp dựng cửa đi khung thép hộp | 1,54 | m2 | |
| 16 | CC&Lắp dựng cửa kính khung thép hộp | 9,24 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1005 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1005 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng bu lông @14 L=200 | 16 | cái | |
| 20 | Cột thép hộp 100x100x2,5 | 89,86 | kg | |
| 21 | Cột thép tấm | 8,415 | kg | |
| 22 | Cột thép @6 | 1,78 | kg | |
| 23 | Cung cấp vì kèo thép hộp 50x100x1,8 | 27,58 | kg | |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,0276 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,0276 | tấn | |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | 30,43 | kg | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0304 | tấn | |
| 28 | Cung cấp giằng thép hộp 30x60x1,4 (khung vách) | 99,44 | kg | |
| 29 | Cung cấp giằng thép hộp 30x30x1,4 (khung vách) | 59,8 | kg | |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép (khung vách) | 0,0994 | tấn | |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép (khung vách) | 0,0598 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giằng mái thép (khung vách) | 0,1592 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước | 37,4544 | m2 | |
| 34 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45dem | 0,401 | 100m2 | |
| 35 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,1272 | 100m2 | |
| 36 | CC&Lắp dựng máng xối bằng tôn @300 | 3,6 | Md | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0241 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | 0,0037 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m | 0,0142 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0128 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,0448 | tấn | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt đèn HQ 1.2 đơn (1x40W) máng không chao chụp lắp nối áp tường | 1 | bộ | |
| 2 | CC&Lắp đặt MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 3 | CC&Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 lỗi đồng bọc CV | 52 | m | |
| 6 | CC&Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 | 4 | m | |
| 7 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 | 22 | m | |
| 8 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC @21 | 4 | cái | |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC @90 thoát nước mái | 0,03 | 100m | |
| 2 | CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC @90 | 1 | cái | |
| 3 | CC&Lắp đặt co 90 nhựa PVC @90 | 1 | cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt cầu chắn rác @100 | 1 | cái | |
| L | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,27 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,3173 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,51 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,182 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | 0,0613 | 100m3 | |
| 7 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | 0,8213 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | 6,57 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 82,125 | m2 | |
| 10 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.8 | 73,2499 | kg | |
| 11 | Cung cấp bản mã thép tấm | 8 | bộ | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,0732 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,0733 | tấn | |
| 14 | LĐ bu lông nở mạ kẽm M8x140 | 32 | con | |
| 15 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | 200,5895 | kg | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2006 | tấn | |
| 17 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5945 | 100m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 24,036 | m2 | |
| 19 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm | 0,255 | 100m | |
| 20 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | 0,066 | 100m | |
| 21 | CC&Lắp đặt co 90 giảm @114/60mm | 3 | cái | |
| 22 | LĐ đai thép TD 20x2.0 | 56,2 | m | |
| 23 | Cắt khoan lỗ @90 vị trí hộp gen | 4 | vị trí | |
| M | PHẦN NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,536 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,431 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0102 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 0,828 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,145 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,45 | m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 0,192 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 0,102 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,0108 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột, chiều cao ≤28m | 0,0204 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0832 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dường kính cốt thép d = 10mm | 0,0102 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 14mm | 0,0174 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 06mm | 0,0078 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép d = 10mm | 0,0255 | tấn | |
| 19 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,1898 | 100m3 | |
| 20 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | 0,5808 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,5696 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,08 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 60x60cm | 51,84 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,9 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch Ốp tường, trụ, cột - Kích thước gạch 30x60cm | 9,9 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1028 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1028 | tấn | |
| 28 | Cung cấp thép ống D34x2.1 | 49,4543 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép góc LDC 40x4 | 2,9 | kg | |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0524 | tấn | |
| 31 | Cung cấp thép hộp 100x50x2 | 220,428 | kg | |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,2374 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,2898 | tấn | |
| 34 | Xả gồ thép hộp 80x40x1.8 | 289,6085 | kg | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2896 | tấn | |
| 36 | CC&Lắp đặt bulon @10, L = 120 | 8 | cái | |
| 37 | CC&Lắp đặt bulon @10, L = 140 | 12 | cái | |
| 38 | CC&Lắp đặt bulon @16, L = 400 | 12 | cái | |
| 39 | CC&Lắp đặt bulon @16, L = 60 | 12 | cái | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 42,2934 | m2 | |
| 41 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,671 | 100m2 | |
| 42 | Cắt rãnh tường | 15 | m | |
| 43 | CC&Lắp đặt thép tấm dày 0.8mm, mạ kẽm (vị trí giáp tường hiện trạng) | 18,84 | kg | |
| 44 | CC&Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm, dày 4.9mm | 0,11 | 100m | |
| 45 | CC&Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm | 0,015 | 100m | |
| 46 | CC&Lắp đặt Tê giảm ĐK 114/90mm | 2 | cái | |
| 47 | CC&Lắp đặt co 90 giảm ĐK 114/90mm | 1 | cái | |
| N | PHẦN RAM DỐC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,2376 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 0,1056 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,88 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0103 | 100m3 | |
| 6 | Trải nilong lót đổ bê tông | 0,0368 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | 0,2947 | m3 | |
| O | Trường tiểu học Vĩnh Phước | |||
| P | Cải tạo hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 94,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền tam cấp | 0,546 | m2 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | 6,636 | m3 | |
| 4 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ, dày <=30cm, vữa XM M75 | 0,546 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 | 98,96 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 50x50cm | 98,96 | m2 | |
| Q | Dãy hiệu bộ chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 63 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | 4,41 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 | 63 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 50x50cm | 63 | m2 | |
| R | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,0636 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,144 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0424 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 1,026 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | 0,676 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0208 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0728 | 100m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 9 | m2 | |
| 15 | CC&Lắp dựng cửa đi khung thép hộp | 1,54 | m2 | |
| 16 | CC&Lắp dựng cửa kính khung thép hộp | 9,24 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1005 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1005 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng bu lông @14 L=200 | 16 | cái | |
| 20 | Cột thép hộp 100x100x2,5 | 89,86 | kg | |
| 21 | Cột thép tấm | 8,415 | kg | |
| 22 | Cột thép @6 | 1,78 | kg | |
| 23 | Cung cấp vì kèo thép hộp 50x100x1,8 | 27,58 | kg | |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,0276 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,0276 | tấn | |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | 30,43 | kg | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0304 | tấn | |
| 28 | Cung cấp giằng thép hộp 30x60x1,4 (khung vách) | 99,44 | kg | |
| 29 | Cung cấp giằng thép hộp 30x30x1,4 (khung vách) | 59,8 | kg | |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép (khung vách) | 0,0994 | tấn | |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép (khung vách) | 0,0598 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giằng mái thép (khung vách) | 0,1592 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước | 37,4544 | 1m2 | |
| 34 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45dem | 0,401 | 100m2 | |
| 35 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,1272 | 100m2 | |
| 36 | CC&Lắp dựng máng xối bằng tôn @300 | 3,6 | Md | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0241 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | 0,0037 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m | 0,0142 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0128 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,0448 | tấn | |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt đèn HQ 1.2 đơn (1x40W) máng không chao chụp lắp nối áp tường | 1 | bộ | |
| 2 | CC&Lắp đặt MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 3 | CC&Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 lỗi đồng bọc CV | 72 | m | |
| 6 | CC&Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 | 6 | m | |
| 7 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk @21 | 26 | m | |
| 8 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC @21 | 4 | cái | |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt ống nhựa @90 thoát nước mái | 0,03 | 100m | |
| 2 | CC&Lắp đặt co 135 nhựa PVC @90 | 1 | cái | |
| 3 | CC&Lắp đặt co 90 nhựa PVC @90 | 1 | cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt cầu chắn rác @100 | 1 | cái | |
| U | Hệ thống điện | |||
| 1 | CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 600x500x300 + phụ kiện lắp đặt | 1 | Hộp | |
| 2 | CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x220 | 2 | Hộp | |
| 3 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 100A | 2 | Cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 60A | 2 | Cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 40A | 2 | Cái | |
| 6 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 40A | 1 | Cái | |
| 7 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 10A | 1 | Cái | |
| 8 | CC&Lắp đặt MCB 2P - 15A | 8 | Cái | |
| 9 | CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt MCB | 8 | Hộp | |
| 10 | CC&Lắp đặt cầu dao đảo 3P - 4 cực - 100A | 1 | Bộ | |
| 11 | CC&Lắp đặt cuộn biến dòng 100A/5A | 3 | Cái | |
| 12 | CC&Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 100A | 1 | Cái | |
| 13 | CC&Lắp đặt đồng hồ đo điện áp VOLT | 1 | Cái | |
| 14 | CC&Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | Bộ | |
| 15 | CC&Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P | 1 | Cái | |
| 16 | CC&Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P | 1 | Cái | |
| 17 | CC&Lắp đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 18 | CC&Lắp ổ cắm đôi 3 chấu có dây tiếp địa (mặt 2) | 19 | Cái | |
| 19 | CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt 2 lổ ổ cắm | 19 | Hộp | |
| 20 | Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m | 3 | Cọc | |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện & trung tấm báo cháy tự động | 10 | Mét | |
| 22 | CC&Lắp đặt máy chiếu treo tường | 1 | Máy | |
| 23 | CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (hiện trạng) | 16 | Máy | |
| 24 | CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (dự kiến) | 7 | Máy | |
| 25 | Khung giá đỡ máy điều hòa | 7 | Bộ | |
| 26 | Ống ga đồng bọc cách nhiệt máy lạnh ống đồng 12,7ly & 10 ly + phụ kiện lắp đặt | 35 | M | |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV | 450 | Mét | |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV | 120 | Mét | |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 lõi đồng bọc CV | 150 | Mét | |
| 30 | Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 1x10mm2 lõi đồng bọc CV | 350 | Mét | |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 lõi đồng bọc CV | 140 | Mét | |
| 32 | Kéo rải dây cáp điện đơn 70mm2 lõi nhôm bọc CV L=160m (cấp nguồn 3P-4D-380V) | 624 | Mét | |
| 33 | CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 | 100 | Mét | |
| 34 | CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 40x60 | 150 | Mét | |
| 35 | CC&Lắp đặt rắc 4sứ + sứ ống chỉ | 5 | Sứ | |
| 36 | Bullon @16, L=250+ Londen | 10 | Con | |
| 37 | Bullon thép 8 ly | 12 | Con | |
| 38 | Đầu cos + chụp nhựa các loại | 100 | Con | |
| 39 | CC&Lắp đặt đồng hồ điện | 1 | Bộ | |
| V | Lăp đặt điện dãy 21 phòng | |||
| 1 | CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 600x500x300 + phụ kiện lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 2 | CC&Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x220 | 2 | 1 tủ | |
| 3 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 125A | 2 | cái | |
| 4 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 50A | 1 | cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt MCCB 3P - 40A | 4 | cái | |
| 6 | CC&Lắp đặt MCB 2P - 15A | 28 | cái | |
| 7 | CC&Lắp đặt hộp nổi + mặt MCB | 28 | 1 bộ | |
| 8 | CC&Lắp đặt cầu dao đảo 3P - 4 cực - 125A | 1 | bộ | |
| 9 | CC&Lắp đặt cuộn biến dòng 125A/5A | 3 | Cái | |
| 10 | CC&Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 150A | 1 | cái | |
| 11 | CC&Lắp đặt đồng hồ đo điện áp VOLT | 1 | cái | |
| 12 | CC&Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | bộ | |
| 13 | CC&Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P | 1 | cái | |
| 14 | CC&Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P | 1 | cái | |
| 15 | CC&Lắp đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 16 | Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m | 3 | 1 bộ | |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện & trung tấm báo cháy tự động | 18 | m | |
| 18 | CC&Lắp đặt máy chiếu treo tường | 3 | máy | |
| 19 | CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (hiện trạng) | 17 | máy | |
| 20 | CC&Lắp đặt máy lạnh 1,5HP - 2 cục loại treo tường 12,000 BTU - Loại ion (dự kiến) | 25 | máy | |
| 21 | Khung giá đỡ máy điều hòa | 25 | Bộ | |
| 22 | Ống ga đồng bọc cách nhiệt máy lạnh ống đồng 12,7ly & 10 ly + phụ kiện lắp đặt | 125 | M | |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV | 1.400 | m | |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV | 200 | m | |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 lõi đồng bọc CV | 700 | m | |
| 26 | CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 | 200 | m | |
| 27 | CC&Lắp đặt ống nhựa vuông 40x60 | 200 | m | |
| 28 | Bullon thép 8 ly | 12 | Con | |
| 29 | Đầu cos + chụp nhựa các loại | 100 | Con | |
| W | Trường tiểu học Phú Mỹ (nhà vệ sinh) | |||
| X | NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU: | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,7994 | 100m2 | |
| 2 | Xả nhám lớp lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà | 107,47 | m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Tường trong nhà | 54,86 | m2 | |
| 4 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà | 121,715 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà | 14,245 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,2915 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 4,2855 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,64 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,476 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 35 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 300x300mm | 35 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm | 50 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | 0,1451 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (xây chèn ô lam xiên LX2) | 0,308 | m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Đà kiềng cải tạo) | 0,6975 | 1m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1824 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,02 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) | 0,0337 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 12mm) | 0,142 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,756 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,215 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,048 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d=6mm) | 0,0031 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d=12mm) | 0,0142 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,136 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,078 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,475 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,475 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông | 0,156 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tam cấp | 0,0076 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,156 | m3 | |
| 35 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | 10,2 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,2 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2025 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,475 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ đan bệ rửa tay âm tường | 0,0091 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1522 | m3 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,0065 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0298 | 100m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 0,9 | m2 | |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 25x40cm | 2,705 | m2 | |
| Y | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,1945 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100, chiều dài cừ 1m, đất cấp I | 0,2 | 100m | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện (Vét bùn đầu cừ) | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (cát đệm đầu cừ) | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,1297 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,568 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,644 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,1136 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,2786 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d = 6mm) | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d = 10mm) | 0,0375 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d = 16mm) | 0,0492 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,0121 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) | 0,0522 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,041 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 14mm) | 0,1184 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d = 12mm) | 0,0659 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (d = 6mm) | 0,0228 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=4m (d = 12mm) | 0,0192 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,316 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0459 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm | 15,3 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,482 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,1912 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,985 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,54 | m2 | |
| 33 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà không bả | 32,985 | m2 | |
| 34 | Sơn P 3 nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | 29,98 | m2 | |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm | 42,56 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0672 | tấn | |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép | 67,159 | kg | |
| 38 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1948 | 100m2 | |
| 39 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | 0,067 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,5 | m2 | |
| 41 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | 4,5 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9584 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5304 | m3 | |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,52 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,892 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống | 19,412 | m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 48 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 6mm) | 0,0211 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| Z | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm, dày 2.0mm | 0,13 | 100m | |
| 2 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm, dày 1.8mm | 0,34 | 100m | |
| 3 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm, dày 1.8mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | CC&Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt Tê giàm PVC ĐK 34/21mm | 1 | cái | |
| 6 | CC&Lắp đặt Tê giàm PVC ĐK 27/21mm | 33 | cái | |
| 7 | CC&Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 21mm | 8 | cái | |
| 8 | CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 9 | CC&Lắp đặt co 90 giảm ĐK 34/27mm | 2 | cái | |
| 10 | CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 27mm | 24 | cái | |
| 11 | CC&Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 12 | CC&Lắp đặt co nhựa 90 ĐK 21mm | 5 | cái | |
| 13 | CC&Lắp đặt co giảm 90 ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 14 | CC&Lắp đặt van khóa ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 15 | CC&Lắp đặt van khóa ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 16 | CC&Lắp đặt van khóa ĐK 21mm | 2 | cái | |
| 17 | CC&Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) ĐK 21mm | 44 | cái | |
| AA | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | CC&Lắp đặt vòi rửa | 15 | bộ | |
| 3 | CC&Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 2 | bộ | |
| 4 | CC&Lắp đặt vòi xịt | 10 | bộ | |
| 5 | CC&Lắp đặt vòi xả nước | 2 | bộ | |
| 6 | CC&Lắp đặt phễu thu TD 150x150mm | 10 | cái | |
| AB | HỆ THỐNG THOÁT PHÂN, THOÁT NƯỚC BẨN: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm dày 4.9mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm dày 3.0mm | 0,29 | 100m | |
| 3 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm dày 2.8mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | CC&Lắp đặt co 135 ĐK 114mm | 11 | cái | |
| 5 | CC&Lắp đặt co 90 ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 6 | CC&Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 7 | CC&Lắp đặt chữ Y ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 8 | CC&Lắp đặt co 135 ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 9 | CC&Lắp đặt co 135 giảm ĐK 90/60mm | 2 | cái | |
| 10 | CC&Lắp đặt chữ Y giảm ĐK 90/60mm | 5 | cái | |
| 11 | CC&Lắp đặt chữ Y ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 12 | CC&Lắp đặt co 135 ĐK 60mm | 14 | cái | |
| 13 | CC&Lắp đặt co 90 ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 14 | CC&Lắp đặt chụp ống thông hơi ĐK 60mm | 1 | cái | |
| AC | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA KHÁNH: | |||
| AD | DÃY 1 (10 PHÒNG HỌC): PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,7744 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,338 | 100m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 283,91 | m2 | |
| 4 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT | 259,38 | m2 | |
| 5 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 228,76 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 80,82 | m2 | |
| 7 | Chà rửa và vệ sinh thành sê nô, ôvăng | 58,96 | m2 | |
| 8 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) Chỉ tính 30% DT | 186,2598 | m2 | |
| 9 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 115,5 | m2 | |
| AE | PHẦN VỆ SINH + CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | 3 | m2 | |
| 3 | Hợp chất vữa Sika | 100 | Kg | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 64,86 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 112,396 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 115,5 | 1m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.025,34 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.485,466 | m2 | |
| AF | DÃY 2 (10 PHÒNG HỌC ) PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | CC&Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6775 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,202 | 100m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 198,515 | m2 | |
| 4 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột (mặt trong nhà) chỉ tính 30% DT | 288,924 | m2 | |
| 5 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) chỉ tính 50% DT | 153,95 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | 53,04 | m2 | |
| 7 | Chà rửa và vệ sinh thành sê nô, ôvăng | 46,592 | m2 | |
| 8 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) chỉ tính 30% DT | 146,8056 | m2 | |
| 9 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 143,31 | m2 | |
| AG | PHẦN VỆ SINH + CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông: Cốt thép trong các kết cấu bê tông | 3 | m2 | |
| 3 | Hợp chất vữa Sika | 100 | Kg | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,04 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 99,632 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 143,31 | 1m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 887,33 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.452,432 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi