Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công, cải tạo tòa nhà A11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công, cải tạo tòa nhà A11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 10:37:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,690,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO BÊN NGOÀI TÒA NHÀ | |||
| C | Cải tạo mặt ngoài - Phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,58 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 10,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,29 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,08 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,44 | m3 |
| D | Móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,35 | tấn |
| E | KC thân | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3.123 | lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh, bơm keo liên kết thép vào dầm, keo | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3.123 | lỗ khoan |
| 3 | Keo liên kết bê tông cũ và mới | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 63,21 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 14,29 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,94 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 34,23 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 171,85 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 16,31 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 15,57 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 179,52 | m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 250 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,41 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,1 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,7 | 100kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 7,39 | m2 |
| F | Mái alu | |||
| G | * Làm mái sảnh alu và các tầng | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm, ĐMVL: 1,02573kg | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 9.161,45 | kg |
| 2 | Thép ống D48x3 cường độ cao, ĐMVL: 1,02573kg | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 149,18 | kg |
| 3 | Thép ống D60x1,5 ĐMVL: 1,02573kg | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2.050,74 | kg |
| 4 | Thép 20x40x1,4, ĐMVL: 1,02573kg | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5.583 | kg |
| 5 | Bu lông M16-80 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.516 | cái |
| 6 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 16,52 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu đỡ mái aluminium liên kết bằng bu lông | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 16,52 | tấn |
| 8 | Lợp mái tấm aluminium dày 3 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,75 | 100m2 |
| 9 | Thép nhôm V9 chắn nước | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 483,7 | m |
| H | Cải tạo mặt ngoài - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 402,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 402,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3.224,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 30,08 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa lát gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 601,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 50,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 50,22 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống nước đã hư hỏng | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | trọn gói |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 67,5 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 193,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.548,57 | m2 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 20,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 448,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 45,64 | m2 |
| 15 | Sơn tường - 3 nước (ngoài nhà) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4.015 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, 2 lớp sênô, ô văng (1,5kg/m2/lớp) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 601,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,22 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất, đá xuống phế thải xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 26,33 | m3 |
| 19 | Công làm sạch bề mặt | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 526,6 | m2 |
| 20 | Láng nền tạo phẳng dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 601,5 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân gạch đỏ 30x30 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 601,5 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm ngược | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 350 | m2 |
| I | Bốc xếp, vận chuyển lên cao (tính cho cả tòa nhà) | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 88,44 | tấn |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 229,89 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,1 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,18 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 65,88 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,75 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 61,8 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO CỬA, VÁCH KÍNH, CỬA CUỐN | |||
| K | Tháo dỡ cửa, vách kính cũ bỏ đi | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.783,59 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển kính từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 178,36 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển kính đổ thải bằng ô tô vận tải thùng 10T | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 7 | ca |
| L | Thay mới cửa, vách kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh thủy lực, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 56,7 | m2 |
| 2 | Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 59,08 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy( kính chống cháy+ khung thép sơn tĩnh điện+ phụ kiện ) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 43,68 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa DC3 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 9 | Bộ |
| 5 | Cửa chống cháy | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 23,04 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 6 | Bộ |
| 7 | Mặt dựng khung, kính an toàn dày 8,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 96,11 | m2 |
| 8 | Mặt dựng khung, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.167,28 | m2 |
| 9 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 197,29 | m2 |
| 10 | Cửa khung nhôm , kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 24,32 | m2 |
| 11 | Cửa khung nhôm màu ghi , kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa, vách kính | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.629,22 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 162,92 | 10m2 |
| 14 | Cửa cuốn tấm liền | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 27,9 | m2 |
| 15 | Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3 | bộ |
| M | CẢI TẠO SẢNH, HÀNH LANG | |||
| N | Phá dỡ sảnh + hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,13 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 185,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4.549,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1.995,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,13 | m3 |
| O | Cải tạo sảnh + hành lang | |||
| 1 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,7 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 49 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 6.779,85 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 185,47 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 185,47 | m2 |
| P | * Biển hiệu | |||
| 1 | Biển "TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU" | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | cái |
| 2 | Biển "VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT" | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | cái |
| Q | CẢI TẠO BÊN TRONG CÁC PHÒNG | |||
| R | Phòng I 2.6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,15 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 23 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 23 | m2 |
| S | Phòng 207 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 14,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 74,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,11 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,2 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,45 | m3 |
| 8 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 14,76 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 59,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 59,66 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,2 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm 2 lớp (1,5kg/m/lớp) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,87 | m2 |
| T | Phòng bếp tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 63,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,65 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 63,4 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 82,4 | m2 |
| U | Phòng 301 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,57 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,11 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,57 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,57 | m2 |
| V | Phòng 310 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 51,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,88 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17,5 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,82 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 4,82 | m3 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối nền | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17,5 | m2 |
| 10 | Xử lý chống mối tường | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tường, gạch 20x25cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,36 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17,5 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 20,48 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 37,98 | m2 |
| W | Phòng I 3.5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 54,61 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,09 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 54,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 54,61 | m2 |
| X | Phòng I 3.4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 98,5 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,97 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 98,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 98,5 | m2 |
| Y | Phòng 416 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 64,71 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19,5 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,68 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 64,71 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 84,21 | m2 |
| Z | Phòng I 4.1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 77,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,18 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 43,5 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 5,91 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 77,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 77,48 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 43,5 | m2 |
| AA | Phòng I 4.4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 112,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 52,5 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,24 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 112,01 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 164,51 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 52,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 52,5 | m2 |
| AB | Phòng 505 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,95 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,15 | m3 |
| 8 | Công tác ốp tường, gạch 20x25cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 3,52 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| AC | Phòng 509 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,53 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,11 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,53 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,53 | m2 |
| AD | Phòng 525 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 6,05 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 121 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 121 | m2 |
| AE | Phòng 608 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 20,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 6 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa lát sàn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 120 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 12,4 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 20,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 20,01 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 120 | m2 |
| AF | Phòng 604 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,49 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,49 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 72,49 | m2 |
| AG | Phòng 704 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,59 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,45 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 55,59 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 17 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 72,59 | m2 |
| AH | Phòng 706 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 71,29 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 30 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2,03 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 71,29 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 30 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 101,29 | m2 |
| AI | Phòng 810 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 44,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,5 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,53 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 44,76 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 31,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 76,26 | m2 |
| AJ | Phòng 901 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 69,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 25,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,91 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 69,76 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 25,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 95,36 | m2 |
| AK | Phòng 902 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 62,66 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 26,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,78 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 62,66 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 26,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 89,06 | m2 |
| AL | Phòng 904 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 70,74 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 27 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,95 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 70,74 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 27 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 97,74 | m2 |
| AM | Phòng 910 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 58,83 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1,56 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 58,83 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 77,83 | m2 |
| AN | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 15 | công |
| AO | TỦ ĐIỆN SẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện kim loại gắn tường 300x200x150x1.5 sơn tích điện | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | hộp |
| AP | CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM | |||
| 1 | Đèn Led downligt 12W âm trần D138 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 60 | bộ |
| 2 | Đèn Led downligt 24W ốp trần D350 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led downligt 18W ốp trần D220 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 19 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang bóng Led 12w | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 22 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 10A | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 36 | cái |
| AQ | CÁP, DÂY DẪN | |||
| 1 | Cu/XLPE/(2x6)mm2 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 10 | m |
| 2 | Cu/PVC/(1x1.5)mm2 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 800 | m |
| 3 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D16 cứng luồn dây điện | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 350 | m |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Thang máy tải khách 9 điểm dừng: FUJI: - Ký hiệu: P600MR-CO800-90-9S; - Tải trọng: P600Kg/9 người; - Tốc độ: 90m/phút (1.5m/s); - Số điểm dừng: 09(Stops); - Động cơ: Không hộp số FUJI; - Tủ điện: Vi xử lý Fuji đồng bộ; - Phanh cơ: Nhập khẩu; - Cáp tải: Chuyên dụng; - Inox: SUS 304; - Carbin: W1300xD1200xH2100; - Nguồn điện: 380V-50Hz. | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | Bộ |
| 2 | * Thang máy tải khách 5 điểm dừng: FUJI: - Ký hiệu: P600MR-CO800-60-5S; - Tải trọng: P600Kg/9 người; - Tốc độ: 60m/phút (1.5m/s); - Số điểm dừng: 05(Stops); - Động cơ: Không hộp số FUJI; - Tủ điện: Vi xử lý Fuji đồng bộ; - Phanh cơ: Nhập khẩu; - Cáp tải: Chuyên dụng; - Inox: SUS 304; - Carbin: W1300xD1200xH2100; - Nguồn điện: 380V-50Hz. | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | Bộ |
| AS | Bổ sung, thay thế thiết bị báo cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt thay mới tủ trung tâm báo cháy - 10 kênh có kiểm định | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thay mới đầu báo kèm đế có kiểm định | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 195 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thay mới tổ hợp chuông, đèn báo cháy, nút nhấn báo cháy có kiểm định | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 21 | Bộ |
| 4 | Đèn báo phòng có kiểm định | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 150 | Cái |
| 5 | Hộp đấu dây 160x160x100mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 9 | Cái |
| 6 | Box chia ngả | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 216 | Cái |
| 7 | Lắp đặt, thay thế dây tín hiệu 2x0.75mm cho hệ thống báo cháy | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 2.700 | md |
| 8 | Lắp đặt thay mới đèn exit có kiểm định | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 24 | Cái |
| 9 | Dây điện thay thế cho hệ thống dây cũ đèn Exit, phụ kiện vật tư phụ 2x1.5mm | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 300 | md |
| 10 | Vật tư phụ: Băng keo, vít... | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | Gói |
| 11 | Công tháo dỡ hệ thiết bị cũ, đường dây cũ | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | Gói |
| 12 | Cài đặt, lập trình, hiệu chỉnh và test thử hệ thống | Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi