Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công, cải tạo tòa nhà A11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678792-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công, cải tạo tòa nhà A11
Số hiệu KHLCNT 20200601392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 10:37:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,690,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B CẢI TẠO BÊN NGOÀI TÒA NHÀ
C Cải tạo mặt ngoài - Phần kết cấu
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,58 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 10,49 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,26 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,29 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,29 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,38 m3
7 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,08 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,77 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,15 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,44 m3
D Móng
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,35 tấn
E KC thân
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3.123 lỗ khoan
2 Vệ sinh, bơm keo liên kết thép vào dầm, keo Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3.123 lỗ khoan
3 Keo liên kết bê tông cũ và mới Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 63,21 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 14,29 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,94 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 34,23 100kg
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 171,85 m2
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 16,31 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 15,57 100kg
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 179,52 m2
11 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 250 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,41 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,1 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,7 100kg
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 7,39 m2
F Mái alu
G * Làm mái sảnh alu và các tầng
1 Thép bản mạ kẽm, ĐMVL: 1,02573kg Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 9.161,45 kg
2 Thép ống D48x3 cường độ cao, ĐMVL: 1,02573kg Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 149,18 kg
3 Thép ống D60x1,5 ĐMVL: 1,02573kg Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2.050,74 kg
4 Thép 20x40x1,4, ĐMVL: 1,02573kg Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5.583 kg
5 Bu lông M16-80 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.516 cái
6 Sản xuất giằng mái thép Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 16,52 tấn
7 Lắp dựng kết cấu đỡ mái aluminium liên kết bằng bu lông Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 16,52 tấn
8 Lợp mái tấm aluminium dày 3 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,75 100m2
9 Thép nhôm V9 chắn nước Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 483,7 m
H Cải tạo mặt ngoài - Phần kiến trúc
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 402,8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 402,8 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3.224,22 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 30,08 m3
5 Phá lớp vữa lát gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 601,5 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 50,22 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 50,22 m3
8 Tháo dỡ hệ thống ống nước đã hư hỏng Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 trọn gói
9 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 67,5 m3
10 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 193,6 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.548,57 m2
12 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 20,86 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 448,44 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 45,64 m2
15 Sơn tường - 3 nước (ngoài nhà) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4.015 m2
16 Quét chống thấm mái, 2 lớp sênô, ô văng (1,5kg/m2/lớp) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 601,5 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,22 100m
18 Vận chuyển đất, đá xuống phế thải xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 26,33 m3
19 Công làm sạch bề mặt Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 526,6 m2
20 Láng nền tạo phẳng dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 601,5 m2
21 Lát gạch sân gạch đỏ 30x30 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 601,5 m2
22 Quét chống thấm ngược Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 350 m2
I Bốc xếp, vận chuyển lên cao (tính cho cả tòa nhà)
1 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 88,44 tấn
2 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 229,89 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,1 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,18 tấn
5 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 65,88 10m2
6 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,75 100m2
7 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 61,8 100m2
J CẢI TẠO CỬA, VÁCH KÍNH, CỬA CUỐN
K Tháo dỡ cửa, vách kính cũ bỏ đi
1 Tháo dỡ cửa, vách kính Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.783,59 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển kính từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 178,36 10m2
3 Vận chuyển kính đổ thải bằng ô tô vận tải thùng 10T Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 7 ca
L Thay mới cửa, vách kính
1 Cửa đi 2 cánh thủy lực, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 56,7 m2
2 Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 59,08 m2
3 Cửa chống cháy( kính chống cháy+ khung thép sơn tĩnh điện+ phụ kiện ) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 43,68 m2
4 Phụ kiện cửa DC3 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 9 Bộ
5 Cửa chống cháy Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 23,04 m2
6 Phụ kiện Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 6 Bộ
7 Mặt dựng khung, kính an toàn dày 8,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 96,11 m2
8 Mặt dựng khung, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.167,28 m2
9 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 197,29 m2
10 Cửa khung nhôm , kính mờ an toàn dày 6,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 24,32 m2
11 Cửa khung nhôm màu ghi , kính an toàn dày 6,38 ly Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,4 m2
12 Lắp dựng cửa, vách kính Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.629,22 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 162,92 10m2
14 Cửa cuốn tấm liền Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 27,9 m2
15 Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3 bộ
M CẢI TẠO SẢNH, HÀNH LANG
N Phá dỡ sảnh + hành lang
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,13 m3
2 Tháo dỡ trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 185,47 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4.549,98 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1.995,4 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,13 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,13 m3
O Cải tạo sảnh + hành lang
1 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,7 m3
2 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 49 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 6.779,85 m2
4 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 185,47 m2
5 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 185,47 m2
P * Biển hiệu
1 Biển &quot;TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU&quot; Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 cái
2 Biển "VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT" Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 cái
Q CẢI TẠO BÊN TRONG CÁC PHÒNG
R Phòng I 2.6
1 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,15 m3
2 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 23 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,3 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,3 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,3 m3
6 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 23 m2
S Phòng 207
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 14,76 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 74,42 m2
3 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,11 m3
4 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,2 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,45 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,45 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,45 m3
8 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 14,76 m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 59,66 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 59,66 m2
11 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,2 m2
12 Quét sika chống thấm 2 lớp (1,5kg/m/lớp) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,87 m2
T Phòng bếp tầng 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 63,4 m2
2 Phá lớp vữa trát trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,65 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,65 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,65 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 63,4 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 82,4 m2
U Phòng 301
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,57 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,11 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,11 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,11 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,57 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,57 m2
V Phòng 310
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 51,84 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,36 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17,5 m2
4 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,88 m3
5 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17,5 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,82 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,82 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 4,82 m3
9 Xử lý phòng chống mối nền Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17,5 m2
10 Xử lý chống mối tường Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,36 m2
11 Công tác ốp tường, gạch 20x25cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,36 m2
12 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17,5 m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 20,48 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17,5 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 37,98 m2
W Phòng I 3.5
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 54,61 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,09 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,09 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,09 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 54,61 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 54,61 m2
X Phòng I 3.4
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 98,5 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,97 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,97 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,97 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 98,5 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 98,5 m2
Y Phòng 416
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 64,71 m2
2 Phá lớp vữa trát trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19,5 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,68 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,68 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,68 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 64,71 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19,5 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 84,21 m2
Z Phòng I 4.1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 77,48 m2
2 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,18 m3
3 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 43,5 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,91 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,91 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 5,91 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 77,48 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 77,48 m2
9 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 43,5 m2
AA Phòng I 4.4
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 112,01 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 52,5 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,24 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,24 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,24 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 112,01 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 164,51 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 52,5 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 52,5 m2
AB Phòng 505
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,52 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,52 m2
3 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,95 m3
4 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,15 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,15 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,15 m3
8 Công tác ốp tường, gạch 20x25cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 3,52 m2
9 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
AC Phòng 509
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,53 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,11 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,11 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,11 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,53 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,53 m2
AD Phòng 525
1 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 6,05 m3
2 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 121 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,1 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,1 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,1 m3
6 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 121 m2
AE Phòng 608
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 20,01 m2
2 Phá dỡ nền gạch Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 6 m3
3 Phá lớp vữa lát sàn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 120 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,4 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,4 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 12,4 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 20,01 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 20,01 m2
9 Lát gạch ceramic 40x40 cm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 120 m2
AF Phòng 604
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,49 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,49 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 72,49 m2
AG Phòng 704
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,59 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,45 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 55,59 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 17 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 72,59 m2
AH Phòng 706
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 71,29 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 30 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,03 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,03 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2,03 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 71,29 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 30 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 101,29 m2
AI Phòng 810
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 44,76 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,5 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,53 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,53 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,53 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 44,76 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 31,5 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 76,26 m2
AJ Phòng 901
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 69,76 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 25,6 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,91 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,91 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,91 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 69,76 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 25,6 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 95,36 m2
AK Phòng 902
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 62,66 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 26,4 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,78 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,78 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,78 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 62,66 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 26,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 89,06 m2
AL Phòng 904
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 70,74 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 27 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,95 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,95 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,95 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 70,74 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 27 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 97,74 m2
AM Phòng 910
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 58,83 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,56 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,56 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1,56 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 58,83 m2
7 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 77,83 m2
AN CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ các thiết bị điện cũ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 15 công
AO TỦ ĐIỆN SẢNH
1 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 cái
3 Lắp đặt điện kim loại gắn tường 300x200x150x1.5 sơn tích điện Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 hộp
AP CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 Đèn Led downligt 12W âm trần D138 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 60 bộ
2 Đèn Led downligt 24W ốp trần D350 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 6 bộ
3 Đèn Led downligt 18W ốp trần D220 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 19 bộ
4 Đèn cầu thang bóng Led 12w Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 22 bộ
5 Công tắc đơn 10A Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 36 cái
AQ CÁP, DÂY DẪN
1 Cu/XLPE/(2x6)mm2 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 10 m
2 Cu/PVC/(1x1.5)mm2 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 800 m
3 Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 0,1 100m
5 Ống nhựa PVC D16 cứng luồn dây điện Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 350 m
AR THIẾT BỊ
1 * Thang máy tải khách 9 điểm dừng: FUJI: - Ký hiệu: P600MR-CO800-90-9S; - Tải trọng: P600Kg/9 người; - Tốc độ: 90m/phút (1.5m/s); - Số điểm dừng: 09(Stops); - Động cơ: Không hộp số FUJI; - Tủ điện: Vi xử lý Fuji đồng bộ; - Phanh cơ: Nhập khẩu; - Cáp tải: Chuyên dụng; - Inox: SUS 304; - Carbin: W1300xD1200xH2100; - Nguồn điện: 380V-50Hz. Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 Bộ
2 * Thang máy tải khách 5 điểm dừng: FUJI: - Ký hiệu: P600MR-CO800-60-5S; - Tải trọng: P600Kg/9 người; - Tốc độ: 60m/phút (1.5m/s); - Số điểm dừng: 05(Stops); - Động cơ: Không hộp số FUJI; - Tủ điện: Vi xử lý Fuji đồng bộ; - Phanh cơ: Nhập khẩu; - Cáp tải: Chuyên dụng; - Inox: SUS 304; - Carbin: W1300xD1200xH2100; - Nguồn điện: 380V-50Hz. Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 Bộ
AS Bổ sung, thay thế thiết bị báo cháy:
1 Lắp đặt thay mới tủ trung tâm báo cháy - 10 kênh có kiểm định Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 Tủ
2 Lắp đặt thay mới đầu báo kèm đế có kiểm định Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 195 Cái
3 Lắp đặt thay mới tổ hợp chuông, đèn báo cháy, nút nhấn báo cháy có kiểm định Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 21 Bộ
4 Đèn báo phòng có kiểm định Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 150 Cái
5 Hộp đấu dây 160x160x100mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 9 Cái
6 Box chia ngả Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 216 Cái
7 Lắp đặt, thay thế dây tín hiệu 2x0.75mm cho hệ thống báo cháy Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 2.700 md
8 Lắp đặt thay mới đèn exit có kiểm định Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 24 Cái
9 Dây điện thay thế cho hệ thống dây cũ đèn Exit, phụ kiện vật tư phụ 2x1.5mm Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 300 md
10 Vật tư phụ: Băng keo, vít... Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 Gói
11 Công tháo dỡ hệ thiết bị cũ, đường dây cũ Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 Gói
12 Cài đặt, lập trình, hiệu chỉnh và test thử hệ thống Chương V và Theo hồ sơ TKBVTC Phần kiến trúc 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->