Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Trưng Vương, Trường TH Tân Khánh Đông 3, Trường TH Tân Quy Tây, Trường THCS Tân Khánh Đông, Trường mẫu giáo Tân Quy Đông, Trường TH Tân Quy Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685362-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Trưng Vương, Trường TH Tân Khánh Đông 3, Trường TH Tân Quy Tây, Trường THCS Tân Khánh Đông, Trường mẫu giáo Tân Quy Đông, Trường TH Tân Quy Đông
Số hiệu KHLCNT 20200674061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 15:35:00 đến ngày 2020-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường tiểu học Trưng Vương: KHỐI 12 PHÒNG HỌC: PHẦN THÁO DỠ VÀ VỆ SINH:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 14,0777 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,44 100m2
3 Tháo dỡ cửa 241,7025 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh cửa gỗ 453,885 m2
5 Cạo rỉ và vệ sinh các kết cấu thép 128,32 m2
6 Vệ sinh vách dựng nhôm kính 42,63 m2
7 Xả nhám vệ sinh trên tường, cột, trụ (mặt ngoài) tính 50% DT 966,4623 m2
8 Xả nhám vệ sinh trên tường, cột, trụ (mặt trong) tính 30% DT 1.140,9488 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (mặt ngoài) tính 50% DT 231,003 m2
10 Xả nhám vệ sinh trên xà, dầm, trần (mặt trong) tính 30% DT 457,962 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,84 m3
12 Vệ sinh và xử lý vị trí bong tróc 30 m2
13 Vệ sinh mặt nền sân thượng 647,88 m2
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,672 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 9,6 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 35 m2
4 Hợp chất vữa Sika 30 Kg
5 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 647,88 m2
6 Bả matit vào tường 9,6 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,6 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.394,9305 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5.329,7025 m2
10 Sơn gỗ 3 nước 453,885 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước 128,32 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng lại) 241,702 m2
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 0,12 100m
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 0,72 100m
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 0,12 100m
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 114 0,12 100m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 0,6 100m
C KHỐI 16 PHÒNG HỌC + PHÒNG LÀM VIỆC: DÃY SỐ 01:
1 Tháo dỡ trần nhựa 264 m2
2 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 204,7303 m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 162,324 m2
4 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 141,3 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,4 m2
6 Căng lưới thép gia cố tường bị nứt 3,88 m2
7 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 4,39 m2
8 CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) 264 m2
9 Bả maiti vào tường 4,39 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 4,39 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 409,4605 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 541,08 m2
D DÃY 2:
1 Tháo dỡ trần nhựa 23,115 m2
2 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 104,895 m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 36,069 m2
4 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 68,5 m2
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 0,2 m2
6 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 0,3 m2
7 CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) 23,115 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) 0,2 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 209,79 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120,23 m2
E DÃY 3:
1 Tháo dỡ ngói úp nóc 14,2 m2
2 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m để đảo ngói và thay gỗ li tô 138,24 m2
3 Cung cấp ngói 22viên/m2 912,384 Viên
4 Cung cấp ngói úp nóc chống thấm 12,78 Viên
5 Cung cấp gỗ li tô 30x30 cho mái ngói 0,2628 M3
6 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m ( tận dụng ngói cũ ) 1,3824 m2
7 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 90,5745 m2
8 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 63,309 m2
9 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 68,5 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 0,285 m2
11 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 0,4275 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) 0,4275 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 0,4275 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 181,149 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 211,03 m2
F DÃY 4:
1 Tháo dỡ trần nhựa 82,5 m2
2 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 58,895 m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 27,936 m2
4 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 29,92 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,03 m2
6 Căng lưới thép gia cố tường bị nứt 2,6 m2
7 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 2,99 m2
8 CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) 82,5 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) 1,7 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,99 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 117,79 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,12 m2
G DÃY 5:
1 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 93,9209 m2
2 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 97,1805 m2
3 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 89,28 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột bị bong, nứt 0,29 m2
5 Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 0,29 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 188,1318 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 323,935 m2
H DÃY 6:
1 Tháo dỡ trần nhựa 34,3 m2
2 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) 49,5993 m2
3 Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) 19,8435 m2
4 Vệ sinh cửa đi và cửa sổ 22,69 m2
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,18 m2
6 Căng lưới thép gia cố tường bị nứt 1,56 m2
7 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 1,7 m2
8 CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) 34,3 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) 1,7 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,7 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 99,1986 m2
I Trường tiểu học Tân Khánh Đông 3: Sửa chữa cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 31,3 m2
2 Phá lớp vữa lót nền khu vệ sinh lầu 31,3 m2
3 Tháo dỡ bệ xí 20 bộ
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Khu vệ sinh lầu) 31,3 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 31,3 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 31,3 m2
7 Cung cấp, lắp đặt xí bệt 20 bộ
8 Tháo dỡ trần 62,6 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (hộp gen khu vệ sinh trệt) 1,275 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt) 1,02 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt) 14,25 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 4,56 m2
13 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường khu vệ sinh lầu) 123,89 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vệ sinh lầu) 123,89 m2
15 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 123,89 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,47 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 35,27 m2
18 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 30,95 m2
19 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 4,32 m2
20 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần khu vệ sinh lầu) 32 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần khu vệ sinh lầu) 32 m2
22 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả (trần khu vệ sinh lầu) 32 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường khu vệ sinh lầu) 134,39 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường khu vệ sinh lầu) 134,39 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vệ sinh lầu) 134,39 m2
26 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả (tường khu vệ sinh lầu) 134,39 m2
27 Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung kẽm 62,6 m2
28 Vệ sinh gạch ốp hiện trạng (khu vệ sinh lầu) 78,96 m2
29 Vệ sinh gạch ốp, gạch lát hiện trạng (khu vệ sinh trệt) 109,26 m2
30 Cung cấp, lắp đặt phễu thu 4 cái
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,24 100m
32 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,23 100m
33 Cung cấp, lắp đặt co giảm 135 nhựa PVC D60/34 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC D60 7 cái
35 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC D114 16 cái
36 Cung cấp, lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm nhựa PVC D114/90 8 cái
38 Chống thấm cho ống thoát xuyên sàn khu vệ sinh lầu 2 kg
J Nâng cấp mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 75,524 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,2528 m3
3 Lắp dựng xà gồ gỗ 0,1628 tấn
4 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4 162,79 kg
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,7552 100m2
K Trường tiểu học Tân Quy Tây: khối HCQT
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,0975 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,6656 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% DT) 398,03 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% DT) 390,213 m2
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) 132,534 m2
6 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã xả nhám (Tính 100% DT) 796,06 m2
7 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) 1.300,71 m2
8 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám (Tính 100% DT) 441,78 m2
9 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ 241,86 m2
10 Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang 37,66 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 55,98 m2
L Khối 17 phòng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,8843 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,6316 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% DT) 1.085,5101 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% DT) 1.122,9606 m2
5 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) 505,6218 m2
6 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) 2.171,0202 m2
7 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) 3.743,202 m2
8 Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) 1.685,406 m2
9 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ 733,98 m2
10 Vệ sinh tam cấp, cầu thang 159,55 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 98,16 m2
M Cải tạo hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 557,9822 m2
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 751,8994 m2
3 Sơn P 3 nước tường đã xã nhám 751,8994 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ 557,9822 1m2
N Trường THCS Tân Khánh Đông: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 13,49 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0682 m3
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1349 100m2
4 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 96,3101 kg
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,0963 tấn
6 Phá dỡ nền bệ xí cũ 4,32 m3
7 Cung cấp, lắp đặt xí bệt 6 bộ
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tháo dỡ ô văng) 0,284 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,37 m2
10 Cung cấp cửa khung nhôm kính 6,75 m2
11 Cung cấp cửa nhôm lửng 1,62 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,37 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 32,1 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,36 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 74,56 m2
16 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà 78,57 m2
17 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà 62,605 m2
18 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám 78,57 m2
19 Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám 62,605 m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,2221 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 24,4425 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 24,4425 m2
23 Phá dỡ bồn nước 1,274 m3
24 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabol 4 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt phễu thu 7 cái
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (đẻ lắp ống nước) 0,055 m3
27 Phá dỡ nền để lắp ống thoát nước 0,46 m2
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,17 100m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,05 100m
30 Cung cấp, lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 6 cái
31 Cung cấp, lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D27/21 4 cái
32 Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 27mm 13 cái
33 Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 21mm 9 cái
34 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm 3 cái
35 Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 21mm 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt ren trong D21 5 cái
38 Cung cấp, lắp đặt ren ngoài D21 4 cái
39 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,19 100m
40 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,04 100m
41 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 60mm 5 cái
42 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 42mm 14 cái
43 Cung cấp, lắp đặt co 135 giảm nhựa PVC D60/42 4 cái
44 Cung cấp, lắp đặt chữ Y ĐK 60mm 3 cái
45 Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm D60/42 6 cái
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí lắp ống cấp nước) 1,1 m2
O Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 13,49 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0682 m3
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1349 100m2
4 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 96,3101 kg
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,0963 tấn
6 Phá dỡ nền bệ xí cũ 4,32 m3
7 Cung cấp, lắp đặt xí bệt 6 bộ
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tháo dỡ ô văng cũ) 0,284 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,56 m2
10 Cung cấp cửa khung nhôm kính 6,75 m2
11 Cung cấp cửa nhôm lửng 1,62 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,37 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 57,9 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 83,52 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 83,52 m2
16 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà 70,09 m2
17 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà 62,605 m2
18 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám 70,09 m2
19 Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám 62,605 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,2221 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 24,4425 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 24,4425 m2
23 Phá dỡ bồn rửa tay 1,11 m3
24 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabol 4 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt phễu thu 7 cái
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (để lắp ống nước) 0,055 m3
27 Phá dỡ nền để lắp ống nước 0,46 m2
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,17 100m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,05 100m
30 Cung cấp, lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 6 cái
31 Cung cấp, lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 4 cái
32 Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 27mm 13 cái
33 Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 21mm 9 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm 3 cái
35 Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 21mm 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt ren trong D21 5 cái
38 Cung cấp, lắp đặt ren ngoài D21 4 cái
39 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,19 100m
40 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,04 100m
41 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 60mm 5 cái
42 Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 42mm 14 cái
43 Cung cấp, lắp đặt co 135 giảm nhựa PVC D60/42 4 cái
44 Cung cấp, lắp đặt chữ Y ĐK 60mm 3 cái
45 Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm D60/42 6 cái
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trì lắp ống nước) 1,1 m2
P Cải tạo lan can
1 Tháo dỡ lan can STK @60 liên kết STK @25 35,3 m2
2 Gia công, lắp dựng lan can bằng inox D60, liên kết inox D42 0,8827 tấn
3 Cung cấp tấm inox dày 2mm 0,6281 kg
4 Lắp dựng lan can inox 66,8088 m2
5 Cung cấp vít mạ kẽm M4x40 ( bịch /100con ) 10 bịch
6 Cung cấp thanh lan can STK @60 73,9174 kg
7 Cung cấp thanh lan can STK @25 136,309 kg
8 Hàn bổ sung khung bông sắt lan can hành lang 0,2102 tấn
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 3,36 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước 22,4889 m2
Q Trường tiểu học Tân Quy Đông
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,448 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,0259 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ, cao <=4m 0,0864 m3
4 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm 0,225 100m2
5 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 122,0832 kg
6 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 0,1221 tấn
7 Phá dỡ nền bệ xí cũ 5,76 m3
8 Cung cấp, lắp đặt xí bệt 3 bộ
9 Tháo dỡ cửa 6,3 m
10 Cung cấp cửa khung nhôm kính 6,3 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,3 m2
12 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà 84,195 m2
13 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt trong nhà 92,13 m2
14 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà 84,195 m2
15 Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà 92,13 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 10,19 m2
17 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm 10,19 m2
18 Cung cấp, lắp đặt phễu thu 3 cái
19 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,13 100m
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,01 100m
21 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,05 100m
22 Cung cấp, lắp đặt tê giảm @27/21 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90, ĐK 27mm 5 cái
24 Cung cấp, lắp đặt co 135 @90 3 cái
25 Cung cấp, lắp đặt chữ Y @90 3 cái
26 Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm 5 cái
R Trường mẫu giáo Tân Quy Đông: CỔNG VÀ HÀNG RÀO:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 96,6125 m2
2 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 286,085 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ 96,6125 m2
4 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám 286,085 m2
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng 0,08 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 1,584 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,144 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,144 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,233 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 0,64 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 2,5843 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mm (đan nắp hố ga) 0,0069 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0032 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,08 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
12 Khoan ngầm ngang qua đường để lắp đặt ống thoát nước @225 20 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 225mm 0,2 100m
14 Cắt rãnh thoát nước sân đan 0,1933 m
T KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,8239 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,0686 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà 117,2 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà 279,408 m2
5 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám 116,9 m2
6 Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám 279,408 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà) 77,1 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 77,1 m2
U NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,2897 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,273 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà 48,145 m2
4 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà 80,18 m2
5 Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám 48,145 m2
6 Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám 80,18 m2
7 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em 3 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
11 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,06 100m
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,01 100m
13 Cung cấp, lắp đặt tê giảm D27/21 5 cái
14 Cung cấp, lắp đặt co giảm D27/21 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D21 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->