Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Trưng Vương, Trường TH Tân Khánh Đông 3, Trường TH Tân Quy Tây, Trường THCS Tân Khánh Đông, Trường mẫu giáo Tân Quy Đông, Trường TH Tân Quy Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường TH Trưng Vương, Trường TH Tân Khánh Đông 3, Trường TH Tân Quy Tây, Trường THCS Tân Khánh Đông, Trường mẫu giáo Tân Quy Đông, Trường TH Tân Quy Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:35:00 đến ngày 2020-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học Trưng Vương: KHỐI 12 PHÒNG HỌC: PHẦN THÁO DỠ VÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,0777 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,44 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 241,7025 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh cửa gỗ | 453,885 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ và vệ sinh các kết cấu thép | 128,32 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh vách dựng nhôm kính | 42,63 | m2 | |
| 7 | Xả nhám vệ sinh trên tường, cột, trụ (mặt ngoài) tính 50% DT | 966,4623 | m2 | |
| 8 | Xả nhám vệ sinh trên tường, cột, trụ (mặt trong) tính 30% DT | 1.140,9488 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (mặt ngoài) tính 50% DT | 231,003 | m2 | |
| 10 | Xả nhám vệ sinh trên xà, dầm, trần (mặt trong) tính 30% DT | 457,962 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,84 | m3 | |
| 12 | Vệ sinh và xử lý vị trí bong tróc | 30 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt nền sân thượng | 647,88 | m2 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 35 | m2 | |
| 4 | Hợp chất vữa Sika | 30 | Kg | |
| 5 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 647,88 | m2 | |
| 6 | Bả matit vào tường | 9,6 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,6 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.394,9305 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.329,7025 | m2 | |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước | 453,885 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 128,32 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng lại) | 241,702 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | 0,12 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | 0,72 | 100m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | 0,12 | 100m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 114 | 0,12 | 100m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 | 0,6 | 100m | |
| C | KHỐI 16 PHÒNG HỌC + PHÒNG LÀM VIỆC: DÃY SỐ 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 264 | m2 | |
| 2 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 204,7303 | m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 162,324 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 141,3 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,4 | m2 | |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | 3,88 | m2 | |
| 7 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 4,39 | m2 | |
| 8 | CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) | 264 | m2 | |
| 9 | Bả maiti vào tường | 4,39 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,39 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 409,4605 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã xả nhám không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,08 | m2 | |
| D | DÃY 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 23,115 | m2 | |
| 2 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 104,895 | m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 36,069 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 68,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0,2 | m2 | |
| 6 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 0,3 | m2 | |
| 7 | CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) | 23,115 | M2 | |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) | 0,2 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,79 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,23 | m2 | |
| E | DÃY 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ ngói úp nóc | 14,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m để đảo ngói và thay gỗ li tô | 138,24 | m2 | |
| 3 | Cung cấp ngói 22viên/m2 | 912,384 | Viên | |
| 4 | Cung cấp ngói úp nóc chống thấm | 12,78 | Viên | |
| 5 | Cung cấp gỗ li tô 30x30 cho mái ngói | 0,2628 | M3 | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m ( tận dụng ngói cũ ) | 1,3824 | m2 | |
| 7 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 90,5745 | m2 | |
| 8 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 63,309 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 68,5 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0,285 | m2 | |
| 11 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 0,4275 | m2 | |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) | 0,4275 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,4275 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,149 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,03 | m2 | |
| F | DÃY 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 82,5 | m2 | |
| 2 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 58,895 | m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 27,936 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 29,92 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,03 | m2 | |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | 2,6 | m2 | |
| 7 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 2,99 | m2 | |
| 8 | CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) | 82,5 | M2 | |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) | 1,7 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,99 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,79 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,12 | m2 | |
| G | DÃY 5: | |||
| 1 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 93,9209 | m2 | |
| 2 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 97,1805 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 89,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột bị bong, nứt | 0,29 | m2 | |
| 5 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 | 0,29 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,1318 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,935 | m2 | |
| H | DÃY 6: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 34,3 | m2 | |
| 2 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà chỉ tính 50% DT) | 49,5993 | m2 | |
| 3 | Xả bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (mặt trong nhà chỉ tính 30% DT) | 19,8435 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | 22,69 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,18 | m2 | |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | 1,56 | m2 | |
| 7 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | 1,7 | m2 | |
| 8 | CCLD tấm trần nhựa khung kẽm (NV+VL+Phụ kiện) | 34,3 | M2 | |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường (mặt ngoài) | 1,7 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,7 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,1986 | m2 | |
| I | Trường tiểu học Tân Khánh Đông 3: Sửa chữa cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,3 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa lót nền khu vệ sinh lầu | 31,3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 20 | bộ | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Khu vệ sinh lầu) | 31,3 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,3 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 31,3 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 20 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 62,6 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (hộp gen khu vệ sinh trệt) | 1,275 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt) | 1,02 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt) | 14,25 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 13 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường khu vệ sinh lầu) | 123,89 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vệ sinh lầu) | 123,89 | m2 | |
| 15 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả | 123,89 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,47 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,27 | m2 | |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | 30,95 | m2 | |
| 19 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | 4,32 | m2 | |
| 20 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần khu vệ sinh lầu) | 32 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần khu vệ sinh lầu) | 32 | m2 | |
| 22 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả (trần khu vệ sinh lầu) | 32 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường khu vệ sinh lầu) | 134,39 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường khu vệ sinh lầu) | 134,39 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vệ sinh lầu) | 134,39 | m2 | |
| 26 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả (tường khu vệ sinh lầu) | 134,39 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khung kẽm | 62,6 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh gạch ốp hiện trạng (khu vệ sinh lầu) | 78,96 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh gạch ốp, gạch lát hiện trạng (khu vệ sinh trệt) | 109,26 | m2 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,23 | 100m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co giảm 135 nhựa PVC D60/34 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC D60 | 7 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC D114 | 16 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm nhựa PVC D114/90 | 8 | cái | |
| 38 | Chống thấm cho ống thoát xuyên sàn khu vệ sinh lầu | 2 | kg | |
| J | Nâng cấp mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 75,524 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,2528 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ gỗ | 0,1628 | tấn | |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | 162,79 | kg | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7552 | 100m2 | |
| K | Trường tiểu học Tân Quy Tây: khối HCQT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0975 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6656 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% DT) | 398,03 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% DT) | 390,213 | m2 | |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) | 132,534 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã xả nhám (Tính 100% DT) | 796,06 | m2 | |
| 7 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) | 1.300,71 | m2 | |
| 8 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xả nhám (Tính 100% DT) | 441,78 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 241,86 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang | 37,66 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 55,98 | m2 | |
| L | Khối 17 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,8843 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,6316 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà (Tính 50% DT) | 1.085,5101 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà (Tính 30% DT) | 1.122,9606 | m2 | |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 30% DT) | 505,6218 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) | 2.171,0202 | m2 | |
| 7 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) | 3.743,202 | m2 | |
| 8 | Sơn P 3 nước dầm, trần, tường trong nhà đã xã nhám (Tính 100% DT) | 1.685,406 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 733,98 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh tam cấp, cầu thang | 159,55 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 98,16 | m2 | |
| M | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 557,9822 | m2 | |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 751,8994 | m2 | |
| 3 | Sơn P 3 nước tường đã xã nhám | 751,8994 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 557,9822 | 1m2 | |
| N | Trường THCS Tân Khánh Đông: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 13,49 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0682 | m3 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1349 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | 96,3101 | kg | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0963 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ nền bệ xí cũ | 4,32 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tháo dỡ ô văng) | 0,284 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,37 | m2 | |
| 10 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | 6,75 | m2 | |
| 11 | Cung cấp cửa nhôm lửng | 1,62 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,37 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 32,1 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,36 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 74,56 | m2 | |
| 16 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà | 78,57 | m2 | |
| 17 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà | 62,605 | m2 | |
| 18 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám | 78,57 | m2 | |
| 19 | Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám | 62,605 | m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2221 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,4425 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 24,4425 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ bồn nước | 1,274 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabol | 4 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu | 7 | cái | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (đẻ lắp ống nước) | 0,055 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ nền để lắp ống thoát nước | 0,46 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,17 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 27mm | 13 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 21mm | 9 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ren trong D21 | 5 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ren ngoài D21 | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,19 | 100m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 42mm | 14 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt co 135 giảm nhựa PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm D60/42 | 6 | cái | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí lắp ống cấp nước) | 1,1 | m2 | |
| O | Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 13,49 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0682 | m3 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1349 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | 96,3101 | kg | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0963 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ nền bệ xí cũ | 4,32 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tháo dỡ ô văng cũ) | 0,284 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,56 | m2 | |
| 10 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | 6,75 | m2 | |
| 11 | Cung cấp cửa nhôm lửng | 1,62 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,37 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 57,9 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 83,52 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 83,52 | m2 | |
| 16 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà | 70,09 | m2 | |
| 17 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà | 62,605 | m2 | |
| 18 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám | 70,09 | m2 | |
| 19 | Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám | 62,605 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2221 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,4425 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 24,4425 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ bồn rửa tay | 1,11 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabol | 4 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu | 7 | cái | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (để lắp ống nước) | 0,055 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ nền để lắp ống nước | 0,46 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,17 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 27mm | 13 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co 90 nhựa PVC ĐK 21mm | 9 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ren trong D21 | 5 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ren ngoài D21 | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,19 | 100m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt co 135 nhựa PVC ĐK 42mm | 14 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt co 135 giảm nhựa PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm D60/42 | 6 | cái | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trì lắp ống nước) | 1,1 | m2 | |
| P | Cải tạo lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can STK @60 liên kết STK @25 | 35,3 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox D60, liên kết inox D42 | 0,8827 | tấn | |
| 3 | Cung cấp tấm inox dày 2mm | 0,6281 | kg | |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | 66,8088 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vít mạ kẽm M4x40 ( bịch /100con ) | 10 | bịch | |
| 6 | Cung cấp thanh lan can STK @60 | 73,9174 | kg | |
| 7 | Cung cấp thanh lan can STK @25 | 136,309 | kg | |
| 8 | Hàn bổ sung khung bông sắt lan can hành lang | 0,2102 | tấn | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 3,36 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | 22,4889 | m2 | |
| Q | Trường tiểu học Tân Quy Đông | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,448 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,0259 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, cao <=4m | 0,0864 | m3 | |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | 0,225 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | 122,0832 | kg | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 | 0,1221 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ nền bệ xí cũ | 5,76 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 6,3 | m | |
| 10 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | 6,3 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,3 | m2 | |
| 12 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà | 84,195 | m2 | |
| 13 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột. Mặt trong nhà | 92,13 | m2 | |
| 14 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà | 84,195 | m2 | |
| 15 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà | 92,13 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | 10,19 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 30x30cm | 10,19 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu | 3 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,13 | 100m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,01 | 100m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,05 | 100m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm @27/21 | 3 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt co 135 @90 | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y @90 | 3 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 27mm | 5 | cái | |
| R | Trường mẫu giáo Tân Quy Đông: CỔNG VÀ HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 96,6125 | m2 | |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 286,085 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,6125 | m2 | |
| 4 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám | 286,085 | m2 | |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | 0,08 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 1,584 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,144 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,233 | m3 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,5843 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mm (đan nắp hố ga) | 0,0069 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 12 | Khoan ngầm ngang qua đường để lắp đặt ống thoát nước @225 | 20 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 225mm | 0,2 | 100m | |
| 14 | Cắt rãnh thoát nước sân đan | 0,1933 | m | |
| T | KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8239 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0686 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt ngoài nhà | 117,2 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Mặt trong nhà | 279,408 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám | 116,9 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám | 279,408 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà) | 77,1 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 77,1 | m2 | |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,2897 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,273 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà | 48,145 | m2 | |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà | 80,18 | m2 | |
| 5 | Sơn P 3 nước tường ngoài nhà đã xả nhám | 48,145 | m2 | |
| 6 | Sơn P 3 nước tường trong nhà đã xả nhám | 80,18 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em | 3 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,01 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm D27/21 | 5 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt co giảm D27/21 | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D21 | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi