Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Ban quản lý dự án chuyên ngành mỏ than TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 22:06:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,765,705,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | . | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện công suất 55HP/37Kw, lưu lượng Q= 240-60m3/h; cột áp H= 65-91.3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bơm bù áp công suất 2,2Kw, lưu lượng Q= 7-1,5m3/h; cột áp H= 48-96m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ Q= 40.000m3/h; H= 503-563Pa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Quạt ly tâm tăng áp thang máyQ= 24.000m3/h; H= 242Pa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang Q= 20.000m3/h; H= 255Pa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển quạt tăng áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | Tủ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1,585 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3,998 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1,464 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D50x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 22 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm D50x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 44 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm D50x15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 31 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D32x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D32x15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 94 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D25x15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D100x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D80x80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 25 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D32x32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D25x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm D32/15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương | 48 | cái |
| 20 | Cút thép tráng kẽm D25/15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 23 | cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 103 | cái |
| 22 | Cút thép tráng kẽm D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 16 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 41 | cái |
| 24 | Cút thép tráng kẽm D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 18 | cái |
| 25 | Cút thép tráng kẽm D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm D125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thép tráng kẽm D125x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thép tráng kẽm D50x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 30 | Côn thép tráng kẽm D32x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn thép tráng kẽm D32x15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 7 | cái |
| 32 | Côn thép tráng kẽm D25x15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 56 | cái |
| 33 | Măng sông tráng kẽm D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler hướng xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 191 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler hướng ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 63 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp che đầu phun Sprinkler | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 254 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc dòng chảy D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc dòng chảy D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắc dòng chảy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 11 | cái |
| 41 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 250 | m |
| 42 | Ống ghen D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 225 | m |
| 43 | Khớp trơn chống cháy D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 80 | cái |
| 44 | Cút chống cháy D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 95 | m |
| 46 | Ống ghen D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 85,5 | m |
| 47 | Khớp trơn chống cháy D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 23 | cái |
| 48 | Cút chống cháy D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 49 | Cút chống cháy ba ngả D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 60 | m |
| 54 | Bình tích áp 100l | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | Bình |
| 55 | Téc nồi nước 500l | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tec |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | suất 55HP/37Kw, lưu lượng Q= 240-60m3/h; cột áp H= 65-91.3m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van an toàn đườn kính D80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y lọc cặn đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc cặn đường kính 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Alarm Vavle (van báo động) đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 16 | cái |
| 77 | Công tắc áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 31 | cặp |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 31 | cặp |
| 80 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 8 | cặp |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 21 | cặp |
| 82 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cặp |
| 83 | Giá đỡ treo ống thép D100-80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 58 | cái |
| 84 | Giá đỡ treo ống thép D50-25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 253 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 178,25 | m2 |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1,36 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 9,687 | 100m |
| 89 | Khoan rút lõi đường kính D80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 38 | lỗ |
| 90 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 344,25 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ đèn âm trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 35 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi mềm nối đầu phun chữa cháy tự động dài 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 21 | cái |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 344,25 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 344,25 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17,714 | 100m2 |
| 96 | Cắt sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4,6 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2,76 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6,9 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 5,52 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3,26 | m3 |
| 101 | Vận chuyển thiết bị; vật tư lên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4,413 | Tấn |
| 102 | Cửa chống cháy KT 1200x2280mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 103 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 60,018 | m2 |
| 104 | Cửa chống cháy KT 1400x2280mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 19 | cửa |
| 105 | Cửa chống cháy KT 900x2280mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cửa |
| 106 | SX +LD của kính + vách kính chống cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 51,63 | m2 |
| 107 | Tay co thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 11 | bộ |
| 108 | Bản lề Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 33 | cái |
| 109 | Tay nắm Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 11 | bộ |
| 110 | Ngưỡng cửa Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 7,9 | m |
| 111 | Rèm ngăn cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 47,96 | m2 |
| 112 | Moto rèm ngăn cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt module liên động báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điều khiển moto rèm ngăn cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | trung tâm |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 90 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây nguồn cho moto 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt ống gen chống cháy D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 162 | m |
| 118 | Lắp đặt khớp trơn chống cháy D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 độ chống cháy D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 24 | cái |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 9,35 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 168,42 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 168,42 | m2 |
| 123 | Bịt lỗ thông tầng bằng bông thuỷ tinh thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13 | lỗ |
| E | Hệ thống tăng áp buồng thang bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 84 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT600x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 8,4 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1000x400/600x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 21 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm KT1000x400/ĐQ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT1600x1600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió SAG kèm van VCD KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 21 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa xả áp KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến chênh áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Giá đỡ quạt bằng U100 (kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | bộ |
| 11 | Nối mềm chống rung đầu quạt (bạt liền bích tôn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Khoan rút lõi sàn, đục sàn để đi ống gió 1000x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 21 | lỗ |
| 13 | Chống thấm và hoàn thiện các vị trí đục sàn trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | lỗ |
| 14 | SX +LD giá đỡ ống gió | 38 lỗ Sửa Xoá 90 Tháo dỡ trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 44 | Bộ |
| E | Hệ thống tăng áp giếng thang máy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 7 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT600x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1000x400/600x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT1600x1600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cửa |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió SAG kèm van VCD KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa xả áp KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến chênh áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió tôn mạ kẽm KT1000x400/ĐQ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá đỡ quạt bằng U100 (kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nối mềm chống rung đầu quạt (bạt liền bích tôn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Chống thấm và hoàn thiện các vị trí đục sàn trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | lỗ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống gió | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4 | bộ |
| F | Hệ thống hút khói hành lang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT 850x300, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 8,5 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT500x300, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 47,9 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió lớp 1 nan KT850x300 kèm van VCD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cửa |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió EAG kèm van VCD KT 500x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cửa |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 850x300/DQ, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500x300/DQ, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 7 | Giá đỡ quạt bằng U100 (kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | bộ |
| 8 | Nối mềm chống rung đầu quạt (chịu nhiệt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 9 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | bộ |
| 10 | Khoan rút lõi để đi ống gió KT 600x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | lỗ |
| 11 | Chống thấm và hoàn thiện các vị trí đục | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | lỗ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống gió | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module liên động báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 14 | bộ |
| 14 | Cáp điện chống cháy 3x10+1x6 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 244,4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 560 | m |
| 16 | Cáp điện chống cháy 3x25+1x16 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 68,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 773,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi