Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670177-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hùng Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:05:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 + 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4472 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,0817 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ BTCT mái chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22, tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4763 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7199 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,865 | m2 |
| 8 | Cắt tường xây gạch bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1 | 1m |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,965 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà + tường hành lang ( Chiều cao phá dỡ vữa trát 0.75m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,4899 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,7235 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền trong nhà + hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 385,8589 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa trát, láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3045 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 682,3365 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 329,5525 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,7175 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 235,0262 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,524 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0262 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5T (Vận chuyển phế thải đến Thôn Hà Phong xã Thắng Thủy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0262 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0009 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0127 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1923 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2192 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5465 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0986 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0095 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2097 | m3 |
| 32 | Lát nền bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 387,7039 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân cao 0.12cm tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2936 | m2 |
| 34 | Trát tường tầng mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,9915 | m2 |
| 35 | Đắp quốc huy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,01 | m |
| 37 | Láng sê nô mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,865 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9432 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9432 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3662 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,5539 | m2 |
| 43 | Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,4624 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,7235 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3045 | m2 |
| 46 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1 | m |
| 47 | Vệ sinh + mài lại bậc cầu thang Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,16 | m2 |
| 48 | Quét dầu bóng bậc cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,4645 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 870,3528 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,7462 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,201 | m2 |
| 52 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,2315 | m2 |
| 53 | Vật liệu cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 54 | Vật liệu cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm IV (Chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,616 | m2 |
| 55 | Sơn cửa đi panô gỗ kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,6 | m2 |
| 56 | Sơn cửa sổ gỗ kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,232 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,416 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp bản lề inox cho cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 59 | Lắp bản lề inox cho cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Khóa cửa đi pa nô gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp móc gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 62 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,524 | m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 69 | Tủ điện Sino âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Tủ điện KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện KT 500x300x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp automat <=60x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 79 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MBC 2P 125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 980 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 685 | m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 102 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 103 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,9936 | m2 |
| 104 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,35 | m |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà + tường hành lang ( Chiều cao phá dỡ 0.8m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,076 | m2 |
| 106 | Đục lớp vữa láng mái hành lang, tại vị trí trục 4,6 rộng 1m xử lý vết nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch men hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,83 | m2 |
| 108 | Phá dỡ vữa trát, láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6901 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 536,7966 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200,7875 | m2 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2853 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5T (Vận chuyển phế thải đến Thôn Hà Phong xã Thắng Thủy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2853 | m3 |
| 113 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5598 | m3 |
| 114 | Trát hèm má cửa sau khi xây chèn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,036 | m2 |
| 115 | Lát nền hành lang tầng 1 bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,83 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,076 | m2 |
| 117 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7 | m2 |
| 118 | Láng sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7 | m2 |
| 119 | Trát láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6901 | m2 |
| 120 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9 | m |
| 121 | Vật liệu cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,22 | m2 |
| 122 | Vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,608 | m2 |
| 123 | Vật liệu khuôn ô thoáng cửa 130X60, gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,62 | m |
| 124 | Vật liệu nẹp khuôn ô thoáng gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp đặt và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,04 | m |
| 125 | Lắp dựng khuôn ô thoáng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,62 | m cấu kiện |
| 126 | GC kính trắng dày 5mm ánh sáng cửa (bao gồm cả nẹp kính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,181 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,828 | m2 cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,181 | m2 cấu kiện |
| 129 | Sơn cửa panô gỗ kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,656 | m2 |
| 130 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2478 | m2 |
| 131 | Lắp bản lề inox cho cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 132 | Lắp bản lề inox cho cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Khóa cửa đi pa nô gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,076 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 925,3601 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,49 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ cổng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,436 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,907 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,192 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ tường bao gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3513 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6943 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2813 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 13 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200, bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7325 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1493 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,522 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1895 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0312 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1374 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3955 | m3 |
| 27 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,782 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,18 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng, cổng bằng thép hộp 50x50x2, nan hộp 20x20x1.5, chân bịt tôn dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,475 | m2 |
| 30 | Bản lề chân xoay + Tay goong trên cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Chốt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,7301 | kg |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,782 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8988 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2813 | 100m |
| 39 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 40 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7325 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1493 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,522 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1895 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0312 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1374 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3955 | m3 |
| 54 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,782 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,18 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng, cổng bằng thép hộp 50x50x2, nan hộp 20x20x1.5, chân bịt tôn dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,475 | m2 |
| 57 | Bản lề chân xoay + Tay goong trên cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 60 | Chốt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,7301 | kg |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,782 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0812 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường bao, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7687 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4971 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2629 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6851 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3874 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây tường bao, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0479 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8786 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1889 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0708 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3166 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,6998 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,2273 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,9 | m |
| 81 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,87 | m2 |
| 82 | Sơn hoa sắt tường bao 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,74 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,87 | m2 |
| 84 | Lắp đặt mũi mác bằng gang đúc hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 366 | cái |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,9271 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,97 | m2 |
| 87 | Chữ biển hiệu trụ sở Đảng ủy xã bọc chữ aluminium cỡ chữ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | chữ |
| 88 | Chữ biển hiệu trụ sở Đảng ủy xã bọc chữ aluminium cỡ chữ to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | chữ |
| 89 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cấu kiện |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4882 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2609 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2954 | m3 |
| 96 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,5256 | m2 |
| 97 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,128 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7221 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3108 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,144 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7214 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,024 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,68 | m2 |
| 108 | Đổ đất màu tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,7248 | m3 |
| 109 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2919 | 100m3 |
| 110 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá Base | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6943 | 100m3 |
| 111 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 930,6608 | m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,3491 | m3 |
| 113 | Làm khe giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,23 | 10m |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 701,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi