Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 11:24:00 đến ngày 2020-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,700,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - 1. Xây cơi rãnh thủ lợi L=874,50m | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 76,96 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 891,99 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - 2. 03 Cống thoát nước ngang đường cống D600: L=8m; | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu Đất núi | Chương V của E-HSMT | 48,84 | m3 |
| 9 | Xây tường đầu cống mác 75 gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - 3. 02 Cống hộp 2.5x2.8m | |||
| 1 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 833,292 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,157 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 30,206 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,079 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 120,677 | 100m |
| 6 | Lót đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống mác M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,609 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 81,476 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 98,93 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 8,474 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 11,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4,002 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Bê tông Bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độ, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,825 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 22 | Đắp đất mang cống bằng đất núi | Chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 23 | Vật liệu Đất núi | Chương V của E-HSMT | 319,77 | m3 |
| 24 | Đào phá đê quai xanh | Chương V của E-HSMT | 8,333 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,333 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,333 | 100m3 |
| 27 | Cánh phai gia công lắp dựng hoàn thiện (các phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh): | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 35 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 38 | Lắp dặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - I. Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V của E-HSMT | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V của E-HSMT | 40 | gốc cây |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 cây |
| 4 | Vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Di chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 6 | Vật liệu cột điện (dự kiến phải thay 30% số cột) | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| E | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 257,49 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp đất hữu cơ + đánh cấp (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 36,595 | m3 |
| 3 | Đào bóc lớp đất hữu cơ bằng máy, xúc lên phương tiện vận chuyển đi (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 6,953 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công 5% | Chương V của E-HSMT | 129,268 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, thi công 95% | Chương V của E-HSMT | 24,561 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp I (nhân công đóng 50% chiều dài cọc vào đất) | Chương V của E-HSMT | 171,801 | 100m |
| 7 | Phên nứa kích thước 0.8*2m/phên | Chương V của E-HSMT | 1.454,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 63,612 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 12,086 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Chương V của E-HSMT | 1.437,631 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 157,568 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 29,938 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi | Chương V của E-HSMT | 622,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,894 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,894 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - III. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 40cm | Chương V của E-HSMT | 12,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 9,604 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi gia cố móng đường mở mới | Chương V của E-HSMT | 1.114,087 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá 4x6 TC lớp trên dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 4x6 TC lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá 4x6 TH lớp dưới dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 TH lớp dưới dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 32,014 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 54,349 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 54,349 | 100m2 |
| 12 | Lớp đá 4x6 TC lớp trên dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 54,349 | 100m2 |
| 13 | Lớp đá 4x6 TC lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 54,349 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 2,468 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 17 | Lớp đá 4x6 TC lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng lắp đặt cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,997 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 3 | SX cột và biển báo phản quang | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | SX cột và biển báo phản quang bảng tên đường, bảng lưu thông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang bảng tên đường, bảng lưu thông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V của E-HSMT | 109,14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi