Gói thầu: Gói thầu số 68 Thi công xây lắp Gia cố mái taluy phía bờ Tri Tôn, bể khử trùng và chống thấm các ao (kể cả thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 68 Thi công xây lắp Gia cố mái taluy phía bờ Tri Tôn, bể khử trùng và chống thấm các ao (kể cả thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190451662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 10:39:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,78 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,26 | M3 |
| 3 | Phát hoang, tạo mặt bằng theo mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4406 | 100M2 |
| 4 | Đào xúc đất, tạo mặt bằng mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1829 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất mái đê, dung trọng <= 1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1829 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm đà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 100M2 |
| 9 | SXLD, cốt thép xà dầm đà, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4335 | Tấn |
| 10 | SXLD, cốt thép xà dầm đà, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8421 | Tấn |
| 11 | Trát xà dầm đà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | M2 |
| 12 | Trải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4406 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,0839 | M3 |
| 14 | SXLD, cốt thép xà dầm đan, đường kính cốt thép 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8043 | Tấn |
| 15 | Cắt khe nhiệt 20x20mm [] chèn nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,6 | M |
| 16 | Cung cấp đất và vận chuyển, đắp đất mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.318,29 | M3 |
| B | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | M3 |
| 3 | SXLD cấu kiện bê tông cọc đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | M3 |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | Tấn |
| 6 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 12x12 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | M |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm đà, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3425 | M3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 250(có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | M3 |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250(có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0192 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | M3 |
| 13 | SXLD, cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 14 | SXLD, cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | Tấn |
| 15 | SXLD, cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | Tấn |
| 16 | SXLD, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | Tấn |
| 17 | SXLD, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | Tấn |
| 18 | SXLD, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | Tấn |
| 19 | SXLD, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4031 | Tấn |
| 20 | SXLD, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6395 | Tấn |
| 21 | SXLD, cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | Tấn |
| 22 | SXLD, cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | Tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6115 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | 100M2 |
| 29 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | M3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,416 | M2 |
| 33 | Cung cấp và quét chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,416 | M2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC fi 168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt co PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rút giảm PVC Þ 168/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp và sản xuất cột bằng thép [] STK 90x90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và sản xuất cột bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | Tấn |
| 4 | Cung cấp và sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m bằng thép [] STK 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và sản xuất khung vách bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | Tấn |
| 10 | Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt L40x40x3,6 ốp tole D=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 12 | Cung cấp và sản xuất khung lam Z bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng khung lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng lam Z bằng thép lá dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | M2 |
| 15 | Sơn thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4128 | M2 |
| 16 | Cung cấp và lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100M2 |
| 17 | Cung cấp và lợp diềm mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19 cm, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | M2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đèn Led tuyp 1,2m, bóng đơn 1x18W, máng nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp công tắc điện đơn 1chiều 10A, loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu 10A, hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng 02 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 25 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng bọc CV 1,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M |
| 26 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng bọc CV 2,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 27 | Cung cấp và kéo đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M |
| 28 | Cung cấp và kéo đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | M |
| D | CHỐNG THẤM AO SINH HỌC | |||
| 1 | Cung cấp và trải màng HDPE dày 1mm, chống thấm ao sinh học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | 100M2 |
| 2 | Cung cấp và lắp ống HDPE Þ300 qua đê lắp, có khoan tạo lỗ đường kính Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 3 | Đào đất móng công trình hố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2816 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình hố neo, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2816 | 100M3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co 90 HDPE, Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm rút nước ra (để trải màng HDPE) và bơm nước vào ao sinh học (sau khi trải màng HDPE xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| E | THIẾT BỊ BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thùng rác nhựa 240 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng Pulsafeeder | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 3 | Bồn chứa hóa chất, thể tích 500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bồn |
| 4 | Motor khuấy hóa chất và khung đỡ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển và dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hóa chất Clo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 7 | Lắp đặt thiết bị khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi