Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:11:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 1.240,372 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 37,2112 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 1.170,172 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 70,2 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 4.160,5203 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.145,3067 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.015,2136 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 201,6192 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 487,8 | m | |
| 10 | SX cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 ly, đã gồm phụ kiện kèm theo | 35,136 | m2 | |
| 11 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 ly, đã gồm phụ kiện kèm theo | 89,1072 | m2 | |
| 12 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 ly, đã gồm phụ kiện kèm theo | 77,376 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 201,6192 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,316 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 107,316 | 1m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,9442 | m2 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 712,4696 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 21,3741 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 632,7148 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,83 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,224 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 726,74 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,224 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 726,74 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.768,08 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,417 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 150,96 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,44 | m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | 13,568 | 1m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,752 | m2 | |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | 7,9162 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 5 | công | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 12,6482 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải | 12,6482 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 22,748 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8748 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0897 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1591 | 100m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,4249 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4249 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1019 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp mái | 57,336 | m | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,424 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt máng tôn thu nước mái chống thấm chu vi mặt cắt 100cm | 99,44 | m | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 84,524 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 84,524 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,288 | 100m | |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 633,137 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 18,9941 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 597,362 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,775 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.185,362 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 586,122 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.599,24 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 135,68 | m2 | |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,36 | m2 | |
| 10 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | 13,568 | 1m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,752 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,576 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi