Gói thầu: Xây dựng mới cầu và đường dẫn vào cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Xây dựng mới cầu và đường dẫn vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20200516468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:59:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,8548 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2708 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,116 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo Mục II Chương V HSMT 5,6104 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3212 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,3768 Tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,3768 Tấn
8 Cung cấp thép tấm 250x120x10mm Theo Mục II Chương V HSMT 376,8 Kg
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 Theo Mục II Chương V HSMT 32,25 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo Mục II Chương V HSMT 2,2072 100M2
11 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Theo Mục II Chương V HSMT 20 Mối nối
12 Cung cấp thép tấm mối nối cọc Theo Mục II Chương V HSMT 1.074,2 Kg
13 Cung cấp thép hình mối nối cọc (Thép L100x100x10mm) Theo Mục II Chương V HSMT 241,6 Kg
14 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 1,3608 100M
15 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC&MTC x 0,75) Theo Mục II Chương V HSMT 0,0592 100M
16 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (phần ngập đất) (NC&MTCx1,22) Theo Mục II Chương V HSMT 1,7424 100M
17 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (phần k ngập đất) (NC&MTCx1,22x0,75) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3924 100M
18 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 0,684 M3
19 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất 6m) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100M
20 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m) NC&MTC x 0,75 Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100M
21 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 6,6039 Tấn
22 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước 0,96 100M
23 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất 6m) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100M
24 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) NC&MTC x 0,75 Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100M
25 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 5,8355 Tấn
26 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 0,96 100M
27 Khấu hao thép hình khung định vị Theo Mục II Chương V HSMT 1,3967 Tấn
28 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,1338 100M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3515 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0511 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0184 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1338 Tấn
33 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V HSMT 0,52 M3
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 0,52 M3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 0,4198 100M2
36 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 7,3043 M3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,504 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0459 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3801 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,5331 Tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 0,6797 100M2
42 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 14,8537 M3
43 Sơn thước mia Theo Mục II Chương V HSMT 2 M2
44 Vận chuyển dầm thép I600 Theo Mục II Chương V HSMT 14,8824 Tấn
45 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát loại dầm, dàn mới Theo Mục II Chương V HSMT 224,64 M2
46 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo Mục II Chương V HSMT 224,64 M2
47 Cung cấp thép tấm 300x200x10mm (4,71 kg/tấm) Theo Mục II Chương V HSMT 84,78 Kg
48 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo Mục II Chương V HSMT 14,8824 Tấn
49 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo Mục II Chương V HSMT 1,4794 Tấn
50 Cung cấp thép chữ U300x88x7mm Theo Mục II Chương V HSMT 1.479,42 Kg
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,1669 Tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,1699 Tấn
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 2,018 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,0533 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,557 Tấn
56 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 26,5346 M3
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 1,596 100M2
58 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Mục II Chương V HSMT 1,596 100M2
59 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Theo Mục II Chương V HSMT 0,6652 Tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V HSMT 23,4 M2
61 Cung cấp thép tấm 150x150x8mm Theo Mục II Chương V HSMT 93,26 Kg
62 CC ống STK phi 60 dày 2,1ly Theo Mục II Chương V HSMT 93,6 Md
63 CC ống STK phi 42 dày 2,1ly Theo Mục II Chương V HSMT 93,6 Md
64 CC ống STK phi 60 dày 2,3ly Theo Mục II Chương V HSMT 29,7 Md
65 CC ống STK thoát nước phi 49 dày 2,1ly Theo Mục II Chương V HSMT 24 Md
66 Cung cấp co nối ống phi 60 Theo Mục II Chương V HSMT 12 Cái
67 Cung cấp tê nối ống phi 60 Theo Mục II Chương V HSMT 54 Cái
68 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,659 100M3
69 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 2,8729 100M3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 1,4143 100M3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 0,7864 100M3
72 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m Theo Mục II Chương V HSMT 2,6848 100M3
73 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới Theo Mục II Chương V HSMT 0,2006 100M3
74 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4mm Đường làm mới Theo Mục II Chương V HSMT 0,301 100M3
75 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 2,008 100M2
76 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 2,008 100M2
77 Trải lớp nilong đen chống mất nước Theo Mục II Chương V HSMT 1,3714 100M2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,8406 Tấn
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V HSMT 0,07 100M2
80 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 13,714 M3
81 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Theo Mục II Chương V HSMT 2,1875 10m
82 Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 77,52 M3
83 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 5,168 M3
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0446 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 3,6586 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,5226 Tấn
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V HSMT 2,242 100M2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo Mục II Chương V HSMT 50,04 M3
89 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3968 Tấn
90 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,8378 Tấn
91 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0442 Tấn
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,5694 100M2
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo Mục II Chương V HSMT 12,9934 M3
94 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 2,142 100M
95 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,45 M3
96 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 32 Cái
97 Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,2cm Theo Mục II Chương V HSMT 504 Md
98 Lưới cước Theo Mục II Chương V HSMT 16 M2
99 Thép buộc phi 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 3,78 Kg
100 Cung cấp mủ sọc khổ 2,5m Theo Mục II Chương V HSMT 8 M
101 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 3,92 100M
102 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (phần k ngập đất) x 0,75 Theo Mục II Chương V HSMT 1,12 100M
103 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Theo Mục II Chương V HSMT 4 Cái
104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
105 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
106 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
107 Bulong M16x120 Theo Mục II Chương V HSMT 8 Cái
108 Cung cấp biển báo C1.1.3 Theo Mục II Chương V HSMT 4 Cái
109 Cung cấp biển báo C2.1 Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
110 Cung cấp biển báo C2.3 Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
111 Cung cấp biển báo B5.1 Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cái
112 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Theo Mục II Chương V HSMT 7,849 Tấn
113 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Theo Mục II Chương V HSMT 2,205 M3
114 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100M
115 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,312 100M
116 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 Theo Mục II Chương V HSMT 0,288 100M
117 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 1,2444 Tấn
118 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 0,6 100M
119 Khấu hao thép cầu tạm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3106 Tấn
120 Đóng cừ gỗ Vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,2 100M
121 Đóng cừ gỗ Vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất) NC&MTC x 0,75 Theo Mục II Chương V HSMT 0,04 100M
122 Cung cấp cọc bạch đàn Theo Mục II Chương V HSMT 24 M
123 Cắt sắt I, chiều cao sắt I600 mm Theo Mục II Chương V HSMT 7,2 M
124 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 5,8032 Tấn
125 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ Chiều dài cầu >9 m Theo Mục II Chương V HSMT 0,854 M3
126 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu Theo Mục II Chương V HSMT 2,73 M3
127 CCLD gỗ làm cầu tạm Theo Mục II Chương V HSMT 3,432 M3
128 Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m Theo Mục II Chương V HSMT 36 Con
129 Cung cấp bu lông phi12, L = 0,30m Theo Mục II Chương V HSMT 54 Con
130 Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m Theo Mục II Chương V HSMT 8 Con
131 Cung cấp đinh đỉa Theo Mục II Chương V HSMT 1.372 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->