Gói thầu: Xây dựng mới cầu và đường dẫn vào cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới cầu và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:59:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8548 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2708 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,116 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6104 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3212 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3768 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3768 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 250x120x10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 376,8 | Kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | Theo Mục II Chương V HSMT | 32,25 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,2072 | 100M2 |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | Mối nối |
| 12 | Cung cấp thép tấm mối nối cọc | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.074,2 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép hình mối nối cọc (Thép L100x100x10mm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 241,6 | Kg |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3608 | 100M |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC&MTC x 0,75) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0592 | 100M |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (phần ngập đất) (NC&MTCx1,22) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7424 | 100M |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (phần k ngập đất) (NC&MTCx1,22x0,75) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3924 | 100M |
| 18 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,684 | M3 |
| 19 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất 6m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,6039 | Tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | 0,96 | 100M | |
| 23 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất 6m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 24 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8355 | Tấn |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,96 | 100M |
| 27 | Khấu hao thép hình khung định vị | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3967 | Tấn |
| 28 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1338 | 100M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3515 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0511 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0184 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1338 | Tấn |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,52 | M3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,52 | M3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4198 | 100M2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,3043 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,504 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0459 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3801 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5331 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6797 | 100M2 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,8537 | M3 |
| 43 | Sơn thước mia | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | M2 |
| 44 | Vận chuyển dầm thép I600 | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,8824 | Tấn |
| 45 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát loại dầm, dàn mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 224,64 | M2 |
| 46 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 224,64 | M2 |
| 47 | Cung cấp thép tấm 300x200x10mm (4,71 kg/tấm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 84,78 | Kg |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,8824 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4794 | Tấn |
| 50 | Cung cấp thép chữ U300x88x7mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.479,42 | Kg |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1669 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1699 | Tấn |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,018 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0533 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,557 | Tấn |
| 56 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,5346 | M3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,596 | 100M2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,596 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6652 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 23,4 | M2 |
| 61 | Cung cấp thép tấm 150x150x8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 93,26 | Kg |
| 62 | CC ống STK phi 60 dày 2,1ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 93,6 | Md |
| 63 | CC ống STK phi 42 dày 2,1ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 93,6 | Md |
| 64 | CC ống STK phi 60 dày 2,3ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 29,7 | Md |
| 65 | CC ống STK thoát nước phi 49 dày 2,1ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | Md |
| 66 | Cung cấp co nối ống phi 60 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 67 | Cung cấp tê nối ống phi 60 | Theo Mục II Chương V HSMT | 54 | Cái |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,659 | 100M3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8729 | 100M3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4143 | 100M3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7864 | 100M3 |
| 72 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,6848 | 100M3 |
| 73 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2006 | 100M3 |
| 74 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4mm Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,301 | 100M3 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,008 | 100M2 |
| 76 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,008 | 100M2 |
| 77 | Trải lớp nilong đen chống mất nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3714 | 100M2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8406 | Tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,07 | 100M2 |
| 80 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,714 | M3 |
| 81 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1875 | 10m |
| 82 | Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 77,52 | M3 |
| 83 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,168 | M3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0446 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,6586 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5226 | Tấn |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,242 | 100M2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 50,04 | M3 |
| 89 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3968 | Tấn |
| 90 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8378 | Tấn |
| 91 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0442 | Tấn |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5694 | 100M2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,9934 | M3 |
| 94 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,142 | 100M |
| 95 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,45 | M3 |
| 96 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 97 | Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 504 | Md |
| 98 | Lưới cước | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | M2 |
| 99 | Thép buộc phi 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,78 | Kg |
| 100 | Cung cấp mủ sọc khổ 2,5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | M |
| 101 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,92 | 100M |
| 102 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (phần k ngập đất) x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,12 | 100M |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Bulong M16x120 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 108 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 109 | Cung cấp biển báo C2.1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 110 | Cung cấp biển báo C2.3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Cung cấp biển báo B5.1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,849 | Tấn |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,205 | M3 |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 115 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,312 | 100M |
| 116 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,288 | 100M |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2444 | Tấn |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 100M |
| 119 | Khấu hao thép cầu tạm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3106 | Tấn |
| 120 | Đóng cừ gỗ Vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 100M |
| 121 | Đóng cừ gỗ Vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,04 | 100M |
| 122 | Cung cấp cọc bạch đàn | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | M |
| 123 | Cắt sắt I, chiều cao sắt I600 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2 | M |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8032 | Tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ Chiều dài cầu >9 m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,854 | M3 |
| 126 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,73 | M3 |
| 127 | CCLD gỗ làm cầu tạm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,432 | M3 |
| 128 | Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m | Theo Mục II Chương V HSMT | 36 | Con |
| 129 | Cung cấp bu lông phi12, L = 0,30m | Theo Mục II Chương V HSMT | 54 | Con |
| 130 | Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | Con |
| 131 | Cung cấp đinh đỉa | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.372 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi