Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670240-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)
Số hiệu KHLCNT 20200577710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty và vốn kích cầu của Thành phố Hồ Chí Minh, vốn ĐTXD năm 2018 của Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:55:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,516,057,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lô 1: Thi công, cung cấp VTTB, cảnh giới giao thông và mua bảo hiểm phần không chuyên điện cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)”
B Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.403,28 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,8198 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,9424 m3
4 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145,0413 m3
5 Đào lớp đá nền đường bằng máy đào 0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1414 100m3
6 Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 282,0318 m3
7 Đào đất mương cáp bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,0836 100m3
8 Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.020,8175 m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5724 100m3
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,2085 100m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.283,07 m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1548 100m2
13 SXLD cốt thép đk <= 10mm tấm đan, gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 tấn
14 Bê tông tấm đan, gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,65 m3
15 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công (<= 50kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE d65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,445 100m
17 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84,325 100m
18 Lắp đặt ống HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,873 100m
19 Lắp đặt ống HDPE d63 Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,269 100m
20 Lắp đặt nắp bịt ống nhựa HDPE d65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 148,89 Cái
21 Lắp đặt nắp bịt ống HDPE d130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84,325 Cái
22 Lắp đặt nắp bịt ống HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,873 Cái
C Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,5811 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.708,9 m
3 Trải cán đá 0 x 4 lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3254 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3984 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1932 100m2
6 Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1932 100m2
7 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1932 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,1972 100m2
9 Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,004 100m2
10 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 m3
11 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127,3746 m3
12 Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.744,43 m2
13 Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.744,43 m2
14 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 cột
15 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 322 cột
16 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76,8 m2
D Xây dựng móng tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,503 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,677 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,354 m3
4 Đào đất bệ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,93 m3
5 Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,35 m3
6 Đổ bêtông đáy bệ tủ đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,01 m3
7 Bê tông thành bệ tủ đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,11 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép bệ tủ đk <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,359 Tấn
9 GCLD coppha thành bệ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,087 100m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,659 m2
11 Lắp đặt ống HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,297 100m
12 Đắp cát hố bệ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,809 m3
13 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,058 m3
14 Cung cấp lắp đặt bu lông phi 14 dài 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 cái
15 Ốp gạch granít tự nhiên quanh móng trụ trạm( phần trên mặt đất) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,81 m2
E Xây dựng móng trụ trạm 1 cột tích hợp RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,903
3 Đào lớp đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,805
4 Đào đất bệ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,173
5 Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,62
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,058
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,061 Tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng <=18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,767 Tấn
9 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,281 100m²
10 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 100m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,938
12 Đắp cát hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,432
13 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,593
14 Cung cấp lắp đặt bulong phi 18 dài 500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
15 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,48 m2
F Xây dựng móng tủ hạ thế (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,1 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,41 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,82 m3
4 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,51 m3
5 Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,82 m3
6 Đổ bêtông đáy bệ tủ đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,41 m3
7 Bê tông thành bệ tủ đá 1x2 M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,7 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép bệ tủ đk <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,833 tấn
9 GCLD coppha thành bệ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,609 100m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,76 m2
11 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,752 100m
12 Đắp cát hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 m3
13 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,94 m3
14 Vữa lót dày 2 cm, M100 lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,8 m2
15 Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,8 m2
16 Cung cấp lắp đặt bu lông phi 14 dài 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188 cái
17 Ốp gạch granít tự nhiên quanh móng trụ trạm( phần trên mặt đất) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,92 m2
G Xây dựng giếng cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,75 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường asphalt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,3 m3
3 Đào lớp đá mặt giếng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,6 m3
4 Đào đất mương cáp bằng máy đào 0,8m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,654 100m3
5 Đóng cọc tràm 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108,81 100m
6 Đóng cừ Lasen chống sát lỡ - trên cạn chiều dài cọc <12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,976 100m2
7 Nhổ cừ Lasen chống sát lỡ - trên cạn (TT10) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,976 100m2
8 Bê tông đá 4x6 mương cáp M100 lót <250cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,044 m3
9 Đổ bêtông đáy, thành giếng cáp đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,81 m3
10 Cốt thép giếng cáp đk <= d18mm Mặt giếng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,495 tấn
11 Cốt thép miệng giếng đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,422 tấn
12 Gia công giá đỡ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,411 tấn
13 GC cốt thép móc cáp đk <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,22 tấn
14 Gia công thép sắt ≤ 14mm đáy, thành, miệng giếng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,215 tấn
15 Gia công ống thép thang cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,133 Tấn
16 Cung cấp nắp giếng d950 bằng gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
17 Sơn chống sét nắp mương 3nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,813 m2
18 Lắp dựng tấm đan giếng cáp ( nắp giếng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,002 tấn
19 Ván khuôn bê tông đáy giếng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,241 100m2
20 GCLD ván khuôn thành giếng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,438 100m2
21 GCLD ván khuôn mặt giếng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,675 100m2
22 Ván khuôn miệng giếng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,115 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6 100m
24 Đắp cát hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,778 m3
25 Trải lớp vải địa kỹ thuật phân cách giếng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,23 100m2
26 Trải cán đá 0x4 mặt giếng, lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,226 m3
27 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,53 m3
28 Vữa lót dày 2 cm, M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,53 m2
29 Tưới BT nhựa lót ,t/c 1 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,828 10m2
30 Rải cán BTNN hạt mịn dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,556 10m2
H Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông Lô 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)
1 Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông Lô 1 Theo dự toán được duyệt (Không quá 64.310.400 đồng) 1 Khoán
I Phần bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1 Không quá 0,24% gXD (Trong đó gXD = B+C+D+E+F+G) 1 Khoán
J Lô 2: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)
K Xây dựng hầm cáp và tủ cáp Đào hố và lắp cát (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Cắt mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,86 10m
2 Phá dỡ nền đường xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông atphan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,98 m3
4 Đào đất cấp 3 xây hầm cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113,3 m3
5 Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,28 m3
L Đổ bê tông hầm và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bể
2 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bể
M Đổ bê tông nắp đan bể cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bể
2 Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bể
N Gia công khuôn nắp thép bể cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bể
2 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bể
O Thu dọn mặt bằng thi công Xây dựng hầm cáp và tủ cáp
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146,74 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,47 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,47 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,47 100m3
P Xây dựng cống Đào rãnh (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Cắt mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,24 m3
3 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,78 100m2
4 Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.520,88 m2
5 Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.258,8 m3
Q Xây dựng cống lắp đặt ống các loại (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,63 100m/1ống
2 Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127,58 100m/1ống
3 Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 100m/1ống
4 Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,09 100m/1ống
5 Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84 100m/1ống
6 Lắp đặt bộ gá 8P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 bộ
7 Lắp đặt bộ gá 4110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.778 bộ
8 Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.147 m
9 Rải băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.590 m
10 Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 bộ
11 Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 bộ
12 Lắp đặt nút bịt Ø50mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 cái
13 Lắp đặt nút bịt Ø110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 cái
R Thu dọn mặt bằng thi công Xây dựng cống
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.729,35 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,29 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,29 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,29 100m3
5 Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 137,61 100m2
S Lắp rãnh và tái lập (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm…)
1 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,98 100m2
2 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công (cát pha 6% xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 934,5 m3
3 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,03 m3
4 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,71 m3
5 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,02 100m2
6 Thảm BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,02 100m2
7 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,02 100m2
8 Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,8 100m2
9 Đổ bê tông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,88 m3
10 Đổ bê tông đá 4x6 M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 152,09 m3
11 Lát gạch Terrazzo loại 400x400x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.431,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->