Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:39:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,106,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.199,47 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 94,426 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,995 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I nền đường, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 15cm ; K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,799 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 11,995 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,971 | 100m3 |
| 9 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 40cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Chiều dài cắt mặt đường bê tông nhựa hiên hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100 m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 14 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 15 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Trải cán BTXM đá 1x2 M200 mặt đường dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 17 | Phá bỏ kết cấu bó vỉa bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 18 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại lót móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 24 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 25 | Cốt thép thanh truyền lực 10mm < D <18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 26 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu rộng 30cm x 30cm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,144 | m2 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 364,023 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại bêtông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,213 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bêtông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,306 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,123 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,403 | m3 |
| 10 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 137,496 | m2 |
| 11 | Đắp tái lập tạm phui đào cống bằng đất đào tận dụng để đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,279 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 337 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 358 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | 100m3 |
| 17 | Đào đất bỏ ống nhựa hiện hữu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,607 | m3 |
| 18 | Đắp cát tái lập phui đào bỏ ống nhựa, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 122,138 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, mối nối, đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 29,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông tường, mối nối hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,632 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,431 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m2 |
| 26 | Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,959 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | tấn |
| 28 | Nhúng kẽm thép hình nắp đan sắt lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 598,71 | kg |
| 29 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 30 | Đắp tái lập tạm phui đào bằng đất đào tận dụng để đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện 100 kg ≤ M ≤ 250 kg (nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,153 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi