Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 11:47:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,454,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom và rải đá 1x2 sân trạm ( tính nhân công ) | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 621 | m3 |
| 2 | Mua đá 1x2 sân trạm ( tính vật tư chuyển đến công trình ) | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| C | MÓNG CỘT CỔNG 220KV, 110kV: | |||
| 1 | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 4CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2 : 4CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-1 : 2CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | móng |
| D | MÓNG THIẾT BỊ : | |||
| 1 | MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV : 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | MÓNG MÁY CẮT 220KV : 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | MÓNG MÁY CẮT 110KV :2CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV :2CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 6CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV :3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV : 6CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | móng |
| 9 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV :3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV :6CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | móng |
| 11 | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV :6CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | móng |
| 12 | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV :3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV :3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | móng |
| 14 | MÓNG SỨ ĐỠ 220KV : 10 CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 10 | móng |
| 15 | MÓNG SỨ ĐỠ 110KV :10CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 10 | móng |
| 16 | MÓNG MÁY CẮT 24KV :1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | MÓNG DAO CÁCH LY 24KV :1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN KẾT HỢP CHỐNG SÉT 24KV : 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV :1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | MÓNG SỨ ĐỠ 24KV : 3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | móng |
| 21 | MÓNG TỦ DẤU DÂY MK : 4CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 4 | móng |
| E | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| F | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 3CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-1/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9273 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-1/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9842 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-1/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| G | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV : 6CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,784 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8943 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| H | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 6CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9898 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0535 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| I | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT 220KV H=4,5M : 3CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,855 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,907 | Tấn |
| J | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT 110KV, H=3M : 3CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3878 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4128 | Tấn |
| K | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 220KV H=3.3M : 6CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-2/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1036 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-2/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1742 | Tấn |
| L | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 220KV H=2.7M : 4CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-3/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5394 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-09-3/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5755 | Tấn |
| M | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110KV H=3,3M : 6CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9511 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0084 | Tấn |
| N | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110KV H=2,5M : 4CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4477 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-10-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4754 | Tấn |
| O | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV : 1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-1/10 đến 2/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2437 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-1/10 đến 2/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2617 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-1/10 đến 2/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| P | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV : 1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-3/10 đến 4/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1353 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-3/10 đến 4/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1445 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-3/10 đến 4/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| Q | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT 24KV :1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-5/10 đến 6/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1502 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-5/10 đến 6/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1638 | Tấn |
| R | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 24KV H=4,45 M: 1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-9/10 đến 10/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3057 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-9/10 đến 10/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3259 | Tấn |
| S | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 24KV H=2,25 M: 2CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-7/10 đến 8/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2947 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-11-7/10 đến 8/10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3152 | Tấn |
| T | TRỤ ĐỠ BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1 : 1CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-12-1/3 đến 2/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2012 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-12-1/3 đến 2/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2195 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-12-1/3 đến 2/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| U | XÀ THÉP 220KV : 6 XÀ | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-02-1/9 đến 9/9 và Tập 2 của E-HSMT | 9,2027 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-02-1/9 đến 9/9 và Tập 2 của E-HSMT | 10,203 | Tấn |
| V | TRỤ THÉP 220kV : 8 TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-02-1/9 đến 9/9 và Tập 2 của E-HSMT | 19,6211 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-02-1/9 đến 9/9 và Tập 2 của E-HSMT | 21,8245 | Tấn |
| W | XÀ THÉP 110KV : 3 XÀ | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-03-1/7 đến 7/7 và Tập 2 của E-HSMT | 2,4119 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-03-1/7 đến 7/7 và Tập 2 của E-HSMT | 2,6229 | Tấn |
| X | TRỤ THÉP 110kV : 2 TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-03-1/7 đến 7/7 và Tập 2 của E-HSMT | 2,5601 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-03-1/7 đến 7/7 và Tập 2 của E-HSMT | 2,8716 | Tấn |
| Y | BẢNG THỨ TỰ PHA CHO THANH CÁI : 21CK | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-14-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0672 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-14-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0707 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-14-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| Z | SƠN CHỈ DANH THIẾT BỊ ( MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG BIẾN ĐIỆ N ÁP ,CHỐNG SÉT ), LƯỠI DAO TIẾP ĐIẠ CHO DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Sơn trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho dao cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 17,3492 | m2 |
| 2 | Sơn chỉ danh thiết bị máy cắt, dao cách ly, chống sét, biến dòng điện, biến điện thế | Tập 2 của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| AA | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | MƯƠNG CÁP M30 (Chiều rộng 300) L =98m | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | MƯƠNG CÁP M50 (Chiều rộng 500) L=227,32m | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | MƯƠNG CÁP M120 (Chiều rộng 1200) L=41,3m | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | MƯƠNG CÁP M50 QĐ (Chiều rộng 500) L=4m x3=12m | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AB | CÁC CHI TIẾT GÁC NẮP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1686 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1775 | Tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông các loại | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt boulon | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0064 | Tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2 B20 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0237 | Tấn |
| AC | MÁNG CÁP MÁY BIẾN THẾ ( 1 máy ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1602 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-XD-04-1/5 đến 5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1686 | Tấn |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) | |||
| AE | 1. Mặt bằng bố trí chung : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN25mm bảo vệ dây , dày 1mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AF | 2. Hệ thống báo cháy và phun sương :(1 dàn phun sương) | |||
| AG | 2a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 50 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 25 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN100mm dày 4,78mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65mm dày 3,5mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN50mm dày 2,5mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN25mm dày 1mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN21mm dày 1mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút ,40m H2O | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút ,40m H2O | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN100mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN65mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN50mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN25mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê DN100x100 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê DN100x65x65 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê DN65x65 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê DN50x50 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN 100 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN 65 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 23 | Cung cấp boulon các loại | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0258 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt boulon các loại | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0262 | Tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1579 | Tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| AH | 2b. Thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời vỏ chống nổ | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN25mm bảo vệ dây | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống STK DN25 dày 1mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, dây, 100x100mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy +nút ấn báo cháy +đèn nhấp nháy loại ngoài trời | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AI | 3. Chi tiết gối đỡ ống : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót M100 đá 4x6: | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0328 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon các loại | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0208 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0211 | Tấn |
| AJ | 4. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà điều khiển: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng Module báo cháy | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo động + đèn báo màu | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉ | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra địa chỉ | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Rờ le trung gian | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọnbộ |
| AK | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Tập 3: Bản vẽ số 420012G-TR-PCCC-01 đến 420012G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AN | THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV-2000A, truyền động 3P, bao gồm:<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên-1 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị- Sắt hình mạ kẽm-1 bộ<br/> - Kẹp cực thiết bị -cho cỡ dây 2xAAC630-6 bộ<br/>- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 220kV-2000A, tiếp đất 2 phía, bao gồm: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị- Sắt hình mạ kẽm-1 bộ - Kẹp cực thiết bị -cho cỡ dây 1xAAC630-6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 220kV-2000A, tiếp đất 1 phía bên trái, bao gồm: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị- Sắt hình mạ kẽm-1 bộ - Kẹp cực thiết bị-cho cỡ dây 1xAAC630-1 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 pha, 220kV-2000A, không dao tiếp đất, bao gồm: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị- Sắt hình mạ kẽm 3 bộ - Kẹp cực thiết bị -cho cỡ dây 1xAAC63 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV, bao gồm: - Kẹp cực thiết bị- Cho cỡ dây 1xAAC630-6bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 192kV/10kA và bộ đếm sét , bao gồm: - Kẹp cực thiết bị-Cho cỡ dây 1xAAC330- 3 bộ - Kẹp cực thiết bị-Cho cỡ dây 2xAAC630- 3 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa chống sét vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 245kV/10kN, trong đó: - Kẹp đỡ loại 1- Cho cỡ dây 1xAAC630-10 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| AO | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 31mm/kV<br/>Phụ kiện : nối 20 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC900 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : nối 20 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 1xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 220kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : nối 20 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xAAC900 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV, 120kN, 31mm/kV Phụ kiện : nối 20 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 1xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn AAC330, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Dây dẫn AAC630, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 530 | m |
| 7 | Dây dẫn AAC900, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 490 | m |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 2xAAC900 qua dây 1xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 1xAAC630 qua dây 1xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 1xAAC630 qua dây 1xAC330 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp định vị 2 dây loại thẳng cỡ dây 2xAAC900, khoảng cách 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 80 | Cái |
| AP | THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Máy cắt 123kV<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 1 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm-1 bộ<br/> - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ<br/>- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt 123kV - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm-1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly, 123kV/3P, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly, 123kV/3P, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly, 123kV/3P, tiếp đất 1 phía bên trái - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly, 123kV/3P, tiếp đất 1 phía bên trái - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa doa cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly, 123kV/3P, không dao tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly, 123kV/3P, không dao tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly, 123kV/1P, không dao tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 3 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa doa cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly, 123kV/1P, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 3 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 3 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa dao cách ly vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 3 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến điện áp vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC900 - 3 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến điện áp vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Biến dòng điện 123kV/1P - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến dòng điện vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Biến dòng điện 123kV/1P - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 6 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa biến dòng điện vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Chống sét van 96kV/10kA và bộ đếm sét - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC330 - 3 bộ - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa chống sét vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 123kV/10kN - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 2xAAC630 - 5 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây 1xAAC900 - 5 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| AQ | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 110kV | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 110kV, 70kN, 31mm/kV<br/>Phụ kiện: nối 9 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Chuỗi sứ treo 110kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện: nối 9 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo AAC900 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chuỗi sứ treo 110kV, 70kN, 31mm/kV Phụ kiện : nối 9 bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn AAC330, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Dây dẫn AAC630, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Dây dẫn AAC900, theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | Tập 2 của E-HSMT | 690 | m |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 2xAAC900 đến dây 2xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 2xAAC900 đến dây 1xAAC900 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây AAC900 qua dây AAC900 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 2xAAC630 qua dây AC330 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ dây 2xAAC630 đến dây 2xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp định vị dây thẳng cở dây 2xAAC630, khoảng cách 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ VẬT LIỆU 22kV | |||
| 1 | Máy cắt 24kV/3P/630A<br/> - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 1 bình<br/> - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ<br/> - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 6bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly, 22kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị - Sắt hình mạ kẽm - 1 bộ - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp 24kV - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV, loại ngoài trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s 50-100/1-1A, 0.5/5P20; 15/30VA - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 24kV, loại ngoài trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s 1000-2000/1A; 5P20; 30VA - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 30kV/10kA và bộ đếm sét - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 3 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV/10kN - Kẹp cực thiết bị - cho cỡ dây M-185mm2 - 6 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Dây đồng bọc 24kV, XLPE/PVC-185mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 105 | m |
| AS | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AT | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA<br/>- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu dây M-185mm2 - 3 bộ<br/>- Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 - 1 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| AU | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây sắt mạ kẽm Ф16 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cọc sắt mạ kẽm Ф22 - dài 5m | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cọc |
| 3 | Dây đồng 240 mm2, bọc PVC-600V | Tập 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Dây đồng 120 mm2, bọc PVC-600V | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Dây đồng 120mm2, trần | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Dây đồng 120mm2, trần | Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Dây đồng 50mm2, trần | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Đầu cosse ép cỡ dây 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép cỡ dây 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 2 của E-HSMT | 600 | mối |
| 12 | Kẹp cố định dây cỡ dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 13 | Bu lông + đai ốc | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Bộ |
| AV | VẬT LIỆU CHO CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse ép | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| AW | THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đèn LED 220V-150W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ giàn | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn LED 220V-250W, trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ giàn | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Nối ống sắt Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Nối ống PVC Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Co ống PVC Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Hộp nối dây + domino 600V - Cỡ dây 14mm2 -30A | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Kẹp cố định ống sắt Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| AX | HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Camera quan sát ngoài trời, màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66, trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên trụ giàn thép | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn camera PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | Tập 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 4 | Cáp quang multimode loại 2 sợi | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Hộp nối dây | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 6 | Bộ media converter chuyển đổi quang-điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ống thép xoắn Ф27 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Ống HDPE Ф21, F100 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây nhảy quang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | sợi |
| 11 | Hộp Camera ngoài trời chống nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | CB cấp nguồn 10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AY | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F 120 (trọn bộ nối, co ống) | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| AZ | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Máy phát diesel 150kVA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi