Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686801-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200678873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:11:00 đến ngày 2020-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7656 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7489 100m2
4 Bạt chống bụi trong suốt quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,56 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
6 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5 m2
8 Đục mở tường để tháo khuôn cửa, hoa sắt cửa cũ và lắp khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,875 m2
9 Đục mở tường để tháo khuôn cửa, hoa sắt cửa cũ và lắp khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,95 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
12 Phá dỡ hoa sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5576 m2
13 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 m
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3652 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6391 tấn
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1882 m3
17 Phá dỡ lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1205 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6451 m3
19 Phá dỡ bậc tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2385 m3
20 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,9238 m2
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,892 m3
22 Phá dỡ lớp granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,295 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
24 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,874 m2
25 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,576 m2
26 Phá lớp vữa trát cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9155 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,1389 m2
28 Đục tẩy lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6395 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8584 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8584 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8584 m3
32 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
33 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,89 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3756 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3945 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3018 m3
37 Bê tông giằng thu hồi, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4894 m3
38 Cốt thép giằng thu hồi , Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3688 100kg
39 Cốt thép giằng thu hồi , Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8498 100kg
40 Ván khuôn gia cố giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,54 1m2
41 Bê tông Lanh tô vữa BT M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 m3
42 Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100kg
43 Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0839 100kg
44 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 1m2
45 Xây chèn cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0385 m3
46 Xây bậc tam cấp gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9725 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7695 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m2
49 Chỉ bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,21 m
50 Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,6776 m2
51 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,68 1m2
52 Chống thấm bằng giấy dầu khò dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,64 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,64 1m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6133 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6133 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1264 m2
57 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,7467 1m2
58 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0984 1m2
59 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,396 1m2
60 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,14 1m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,79 m
62 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,14 m
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 836,946 1m2
64 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,682 1m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,37 1m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900,258 1m2
67 Lát gạch LD- Kích thước gạch 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,758 1m2
68 Trát tường lót trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6541 1m2
71 Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ cam xe KT 80x120 tính cả khuỷu (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 m
72 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox hộp 25x25x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
73 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,281 m2
74 Sản xuất lan can hành lang bằng inox d60X3, nan bằng Inox hộp 25X25X2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3984 tấn
75 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,696 m2
76 Sản xuất hoa inox vuông rỗng 12x12x1.6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 tấn
77 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,32 m2
78 Tiền VL cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC trên kính an toàn dày 6.38ly (cả lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6325 m2
79 Tiền VL cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC trên kính an toàn dày 6.38ly (cả lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m2
80 Sản xuất cửa đi pano nhôm kính, trên kính trắng mờ dày 5ly (cả lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
81 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
82 Sản xuất cửa xếp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,625 m2
83 Lắp dựng cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,025 m2
84 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
86 Cút 90 PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Tê 90 PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Tê ren ngoài PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Cút ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Van 2 chiều PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Măng sông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Ống PVC-C2-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
94 Ống PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
95 Măng sông PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Cút 90 PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Cút 135 PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Cầu chắn rác Inox DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
106 Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
108 Tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tủ
109 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
110 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P- 50A;32A; 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 06A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
113 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
122 Lắp đặt Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
123 Lắp đặt Ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
124 Lắp đặt Ống Gen D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
126 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
127 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
133 Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
134 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
135 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
136 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Thép bản mã KT 150x200x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 kg
138 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,181 kg
139 Bulong, vành đệm M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
140 Đệm chì lá 40x120x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1633 kg
B CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m2
2 Phá dỡ hàng rào sắt tường bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1543 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8006 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8006 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8006 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào móng kết hợp phá móng cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đào móng kết hợp phá móng cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6099 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8142 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5645 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4688 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1371 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5839 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3707 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 100m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0085 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5937 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8803 m2
32 Trát trụ tường bao chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,69 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,818 m2
35 Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,752 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1721 tấn
37 SXLD mũi giáo gang đúc, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,504 m2
39 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,252 m2
40 Sản xuất cánh cổng sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,8mm, lập là 14x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1366 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
43 Cổng xếp Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m2
44 Mô tơ điều khiển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1 Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông sân cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
5 Thi công khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
D CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7784 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,847 m3
3 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3336 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3133 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2616 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1429 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,496 m2
13 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1884 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0854 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0881 m3
19 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m
20 Cút 45 độ PVC-D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đầu nối thẳng ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->