Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:11:00 đến ngày 2020-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7656 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7489 | 100m2 |
| 4 | Bạt chống bụi trong suốt quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 6 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m2 |
| 8 | Đục mở tường để tháo khuôn cửa, hoa sắt cửa cũ và lắp khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,875 | m2 |
| 9 | Đục mở tường để tháo khuôn cửa, hoa sắt cửa cũ và lắp khuôn cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,95 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5576 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3652 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6391 | tấn |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1882 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1205 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6451 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,9238 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,892 | m3 |
| 22 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,295 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,874 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,576 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9155 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,1389 | m2 |
| 28 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6395 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8584 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8584 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8584 | m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,89 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3756 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3945 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3018 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4894 | m3 |
| 38 | Cốt thép giằng thu hồi , Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | 100kg |
| 39 | Cốt thép giằng thu hồi , Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8498 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | 1m2 |
| 41 | Bê tông Lanh tô vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | m3 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | 100kg |
| 44 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 1m2 |
| 45 | Xây chèn cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0385 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9725 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7695 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 49 | Chỉ bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,21 | m |
| 50 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,6776 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,68 | 1m2 |
| 52 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | 1m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6133 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6133 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1264 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,7467 | 1m2 |
| 58 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0984 | 1m2 |
| 59 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,396 | 1m2 |
| 60 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,14 | 1m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,79 | m |
| 62 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,14 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,946 | 1m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,682 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,37 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,258 | 1m2 |
| 67 | Lát gạch LD- Kích thước gạch 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,758 | 1m2 |
| 68 | Trát tường lót trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6541 | 1m2 |
| 71 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ cam xe KT 80x120 tính cả khuỷu (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox hộp 25x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,281 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox d60X3, nan bằng Inox hộp 25X25X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,696 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa inox vuông rỗng 12x12x1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,32 | m2 |
| 78 | Tiền VL cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC trên kính an toàn dày 6.38ly (cả lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6325 | m2 |
| 79 | Tiền VL cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC trên kính an toàn dày 6.38ly (cả lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi pano nhôm kính, trên kính trắng mờ dày 5ly (cả lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa xếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,625 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,025 | m2 |
| 84 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 86 | Cút 90 PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Tê 90 PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống PVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Ống PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Măng sông PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút 90 PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Cút 135 PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 109 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 110 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P- 50A;32A; 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 06A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 122 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 124 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 133 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 136 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | kg |
| 138 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,181 | kg |
| 139 | Bulong, vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | kg |
| B | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1543 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8006 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8006 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8006 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào móng kết hợp phá móng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đào móng kết hợp phá móng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6099 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4688 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1371 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5839 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3707 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0085 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5937 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8803 | m2 |
| 32 | Trát trụ tường bao chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,69 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,818 | m2 |
| 35 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,752 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 37 | SXLD mũi giáo gang đúc, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,504 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,252 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cổng sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,8mm, lập là 14x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 43 | Cổng xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m2 |
| 44 | Mô tơ điều khiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 5 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7784 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,847 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3133 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,496 | m2 |
| 13 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1884 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0881 | m3 |
| 19 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 20 | Cút 45 độ PVC-D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi