Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình “Xây dựng các tuyến cáp quang bổ sung mạng truyền dẫn kết nối hệ thống SCADA TBA 110kV tỉnh Bình Dương năm 2020”;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình “Xây dựng các tuyến cáp quang bổ sung mạng truyền dẫn kết nối hệ thống SCADA TBA 110kV tỉnh Bình Dương năm 2020”; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:36:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,531,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vật liệu cáp quang: | phần 2, chương V, mục I | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cáp quang ADSS loại 24 sợi, KV 100m | 24.460 | m | |
| 3 | Cáp quang ADSS loại 24 sợi, KV 300m | 2.646 | m | |
| 4 | Hộp đầu cuối cáp quang ODF, 24 sợi | 5 | hộp | |
| 5 | Măng sông cáp quang, 4 cửa - 24 sợi | 5 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện treo, đỡ cáp: | phần 2, chương V, mục I | 1 | trọn bộ |
| 7 | Bộ treo cáp loại KV 100m | 382 | bộ | |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng, loại KV 100m | 120 | bộ | |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng, loại KV 300m | 11 | bộ | |
| 10 | Colier trụ đơn | 475 | bộ | |
| 11 | Colier trụ đôi | 27 | bộ | |
| 12 | Gông G7a | 20 | bộ | |
| 13 | Giá cuốn cáp quang C1 | 11 | giá | |
| 14 | Biển báo độ cao (vượt đường) | 26 | cái | |
| 15 | Thẻ cáp quang điện lực | 68 | cái | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kéo tải cáp quang cố định khu vực Thủ Dầu Một, Thuận An, Bến Cát | phần 2, chương V, mục I | 1 | trọn bộ |
| 2 | Kéo rải, căng dây cáp quang <10m | 24,141 | km | |
| 3 | Kéo rải, căng dây cáp quang >10m | 2,55 | km | |
| 4 | Lắp biển báo | 94 | bộ | |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 FO | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 24 FO | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá cuốn CQ các loại | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt code các loại | 522 | bộ | |
| C | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công CQ và phụ kiện | 5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công CQ và phụ kiện (cự ly ≤ 100m) | 5 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi