Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển xa cho lưới điện trung áp quận Cầu Giấy – giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển xa cho lưới điện trung áp quận Cầu Giấy – giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại – khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:44:00 đến ngày 2020-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,376,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | A.Phần Trạm Biến Áp | |||
| D | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| E | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 7 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A + 5 máy cắt 200A) bao gồm chức năng giám sát, điều khiển SCADA <br/>(Ghép nối theo cấu hình RE-DDII+DE-D+DE-D+LE-D) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ RMU 24kV 7 ngăn (6 cầu dao phụ tải 630A + 1 cầu dao phụ tải phân đoạn thanh cái) bao gồm chức năng giám sát, điều khiển SCADA (Ghép nối theo cấu hình RE-III+DE-IC+LE-III) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 24kV 6 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A + 4 máy cắt 200A) bao gồm chức năng giám sát, điều khiển SCADA (Ghép nối theo cấu hình RE-DIDI+DE-D+LE-D) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ RMU 24kV 5 ngăn (3 cầu dao phụ tải 630A + 2 máy cắt 200A) bao gồm chức năng giám sát, điều khiển SCADA (Ghép nối theo cấu hình NE-IDIDI) | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A + 2 máy cắt 200A) bao gồm chức năng giám sát, điều khiển SCADA (Ghép nối theo cấu hình NE-DIDI) | 1 | tủ | |
| F | 1.2 Vật liệu | |||
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV T-Plug 3x50 đấu chồng | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 cho RTU | 150 | m | |
| 4 | Áp tô mát cho mạch cấp nguồn RTU loại xoay chiều 1 pha, 10A | 5 | cái | |
| 5 | Gen nhựa hộp (PVC-30x14) | 145 | m | |
| I | 2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=19ruột | 10 | đầu | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=14 ruột | 10 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <=120mm2 | 6 | đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 8 | đầu | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 15 | đầu | |
| J | 2.3 Công tác theo ĐM 228 | |||
| K | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo đầu cáp 22kV 3x120mm2 | 6 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo đầu cáp 22kV 3x70mm2 | 8 | bộ 3 pha | |
| 3 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 15 | bộ 3 pha | |
| L | 2.4 Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối - Hệ thống điều khiển xa | 5 | Bộ | |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trung gian biến đổi - Hệ thống điều khiển xa | 5 | Bộ | |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh bộ thiết bị thu phát - Hệ thống điều khiển xa | 5 | Bộ | |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phân phối - Hệ thống điều khiển xa | 5 | Bộ | |
| 5 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | 5 | Hàng | |
| M | 3. Vận chuyển | |||
| N | 3.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 5 | Chuyến | |
| O | 3.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| P | B.Phần SCADA | |||
| Q | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| R | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy tính chủ Workstation HMI | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình 27 inch | 2 | bộ | |
| 3 | Switch công nghiệp 24 cổng | 1 | bộ | |
| 4 | Firewall (Bảo mật giữa hệ thống với Recloser) | 1 | bộ | |
| 5 | Thiết bị UPS 1kVA Online 1pha | 1 | bộ | |
| S | 1.2 Vật liệu | |||
| T | 1.3 Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm SCADA Client | 1 | bộ | |
| U | 2. Phần B thực hiện | |||
| V | 2.1 Thiết bị | |||
| W | 2.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ chứa thiết bị tại Công ty Điện lực | 1 | cái | |
| 2 | Cáp truyền thông CAT 6 từ máy tính workstation tới Switch | 500 | m | |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây kép 2x1,5mm2 cho máy tính workstation | 200 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng | 1 | gói | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 1 | gói | |
| 7 | Dây thít | 1 | gói | |
| 8 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| X | 2.3 Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm bản quyền Windows 10 Pro 32bit/64bit | 1 | bộ | |
| 2 | Phần mềm diệt virus bản quyền 1 năm | 1 | bộ | |
| Y | 2.4 Dịch vụ mạng viễn thông | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 5 | cái | |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | 5 | gói | |
| Z | 2.5 Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 5 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 5 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 5 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 5 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 5 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 5 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 5 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 5 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 5 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 5 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 5 | hàm | |
| AB | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AC | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AD | a. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 15 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | 13 | ngăn | |
| AE | b. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 15 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | 13 | ngăn | |
| AF | c. Tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | 15 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ MBA có cấp điện áp ≤ 110kV | 13 | ngăn | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AH | a. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 15 | ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | 13 | ngăn | |
| AI | b. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 15 | ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | 13 | ngăn | |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 644 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 122 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 78 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 18 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 29 | t/h | |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 644 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 122 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 78 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 18 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 29 | t/h | |
| AL | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 644 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 122 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 78 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 18 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 29 | t/h | |
| AM | 2.6 Chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Kiểm tra yêu cầu chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | phần mềm | |
| 2 | Kiểm tra hạ tầng kỹ thuật để chuyển giao phần mềm | 5 | thiết bị | |
| 3 | Lập kế hoạch chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | địa điểm | |
| 4 | Chuẩn bị cài đặt phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | phần mềm | |
| 5 | Cài đặt phần mềm chuyển giao trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | 1 | máy | |
| 6 | Chuẩn bị chuyển giao quản trị, khai thác phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | địa điểm | |
| 7 | Hướng dẫn khai thác sử dụng phần mềm chuyển giao | 13 | 10cn/ nhóm | |
| 8 | Hướng dẫn quản trị phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | nhóm | |
| 9 | Hướng dẫn cài đặt và cấu hình phần mềm trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | 1 | nhóm | |
| 10 | Xây dựng bài kiểm tra, > 40 câu hỏi | 1 | bài | |
| 11 | Kiểm tra khả năng vân hành quản trị, khai thác sử dụng phần mềm, > 40 câu hỏi | 1 | bài | |
| 12 | Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi