Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:48:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,199,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | 4 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch ( 30% thủ công ) | 1,3244 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn ( 70% máy thi công ) | 3,0904 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0442 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Vật liệu cọc bê tông mua sẵn tiết diện 25x25cm | 1.514 | m | |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 15,14 | 100m | |
| 3 | Vật liệu cọc dẫn thép hình | 1 | cọc | |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, ép âm cọc bằng cọc dẫn | 0,5185 | 100m | |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 189 | mối nối | |
| 6 | Đập đầu cọc | 2,2907 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, máy 80% | 1,9889 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, TC 20% | 49,7212 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 82,8733 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,6575 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,657 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 13,0284 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,4754 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,8874 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,6981 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,2003 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,9587 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 62,5057 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3927 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,4394 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 44,1514 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,269 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 4,4372 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8157 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 27,19 | m3 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,0372 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,5917 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 4,3562 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,8379 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 23,7838 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,5928 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,1619 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,638 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,5972 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | 3,5789 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 7,2265 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 15,7745 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 44,7125 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 113,0381 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,6609 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,7949 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2734 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,7056 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 37,6755 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 116,0664 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 21,9777 | m3 | |
| 47 | Đắp cát đen tôn nền bục giảng | 8,3707 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn bê tông lanh tô | 1,5869 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,8214 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,7115 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | 11,2208 | m3 | |
| 52 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6 mác 100 | 1,3272 | m3 | |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,8634 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chèn vòm mái chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,2452 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn bê tông móng tường ram rốc | 0,0324 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,6804 | m3 | |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường 2 bên ram rốc vữa XM mác 75 | 0,5131 | m3 | |
| 58 | Đắp cát đen tôn nền ram rốc | 1,6848 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền ram rốc, đá 2x4, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 60 | Trát mặt ngoài tường ram rốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,3326 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm | 2,333 | m2 | |
| 62 | Láng granitô nền ram rốc, tạo nhám | 10,8 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 613,3354 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 506,7445 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.161,0556 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 937,0645 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 260,2255 | m2 | |
| 68 | Đắp đấu trụ | 22 | Cái | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 43,355 | m | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,4429 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 57,7126 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 39,948 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 840,699 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, | 840,6983 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm | 8,2802 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.774,392 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.641,0886 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 966,63 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.448,851 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,9027 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,7961 | 100m2 | |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,2021 | m3 | |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2728 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,31 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7048 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 213,5286 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc vệ ống thu nước mái | 167,2192 | m2 | |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái sảnh + sê nô mái ( vén thành 30cm) | 89,9712 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 119,5922 | m2 | |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô chắn mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 8,0938 | m3 | |
| 91 | Trát tường sê nô chắn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 108,7724 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | 108,7724 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,772 | m2 | |
| 94 | Trát phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | 94,04 | m | |
| 95 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | 94,04 | m | |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 | 1,4584 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,458 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,7848 | m2 | |
| 99 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 3,2134 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt tôn úp nóc mái | 49,06 | m | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox 304 | 20,24 | m | |
| 102 | Lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | 1 | cái | |
| 103 | Gia công cửa đi nhôm kính, nhôm việt pháp, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (cả nắp đặt+phụ kiện) | 72,9 | m2 | |
| 104 | Gia công cửa sổ nhôm kính, nhôm việt pháp, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ+ khóa+lắp đặt) | 154,44 | m2 | |
| 105 | Gia công lắp dựng vách kính ô thang, nhôm việt pháp, kính dày 8.38mm (cả phụ kiện+cửa đẩy ô thang+khóa) | 12,54 | m2 | |
| 106 | Khóa cửa đi | 18 | bộ | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 | 154,44 | m2 | |
| 108 | Gia công lan can thép hộp 40x40x2 | 0,1259 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | 4,8 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8736 | m2 | |
| 111 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 0,147 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng dầm cầu thép | 0,147 | tấn | |
| 113 | Sản xuất sàn thép tấm dày 5mm | 0,1335 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng mặt sàn cầu nối | 0,1335 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7001 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt bu lông liên kết M20 | 16 | cái | |
| 117 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox ram rốc | 10,8 | m | |
| 118 | Đắp chữ " THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT " | 5 | công | |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 90 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần D260 | 18 | bộ | |
| 122 | Tủ điện phòng 5-8 MODULE | 9 | cái | |
| 123 | Tủ điện tổng sino sơn tĩnh điện 500x350x180 | 2 | cái | |
| 124 | Tủ điện tổng sino sơn tĩnh điện 800x500x210 | 1 | cái | |
| 125 | Thanh, cái hệ thống đo đếm điện năng, báo pha , chuyển mạch | 3 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 9 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 18 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 27 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 50 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 350 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 780 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 110 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 250 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 680 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | 50 | hộp | |
| 143 | Tiếp địa tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 144 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 148 | Nậm đỡ kim thu sét | 3 | Cái | |
| 149 | Bulong M14 | 12 | Cái | |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 55 | m | |
| 151 | Trô bật sắt D10 | 15 | Cái | |
| 152 | Bản mã 150x200x5 | 4 | Cái | |
| 153 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) | 1 | Cái | |
| 154 | Bulong,vành đệm M12x25 | 1 | Bộ | |
| 155 | Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm | 1 | Cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 55 | m | |
| 157 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 12,96 | m3 | |
| 158 | Đắp đất đường ống | 12,96 | m3 | |
| 159 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8-8kg | 18 | bình | |
| 160 | Giá đỡ bình + hộp cứu hỏa | 9 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica | 9 | bảng | |
| 162 | Đào ga, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ( 30% thủ công ) | 14,967 | m3 | |
| 163 | Đào ga, rãnh thoát nước đất cấp II máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (70%) | 0,3492 | 100m3 | |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh+ga | 0,2028 | 100m2 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 7,335 | m3 | |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,004 | m3 | |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,8184 | m3 | |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,5944 | m2 | |
| 169 | Láng ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 30,154 | m2 | |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 116 | cái | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,7234 | m3 | |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,2326 | 100m2 | |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, | 0,5028 | tấn | |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,6223 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3324 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,332 | 100m3 | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,44 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,005 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,02 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, nối thẳng d=90mm | 24 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 24 | cái | |
| 182 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 183 | Đai inox và phụ kiện | 24 | cái | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,5 | m3 | |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 105 | m2 | |
| 186 | Lát gạch sân bằng gạch Block lục giác | 105 | m2 | |
| 187 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bồn hoa | 0,0574 | 100m2 | |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,2332 | m3 | |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,5238 | m3 | |
| 190 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, Gạch thẻ đỏ 60x240x9mm | 16,0608 | m2 | |
| 191 | Trát tường ngoài thành trong bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,17 | m2 | |
| 192 | Đổ đất màu trồng cây | 4,7624 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi