Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692125-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200685579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 18:48:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: chuẩn bị mặt bằng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm 4 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch ( 30% thủ công ) 1,3244 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn ( 70% máy thi công ) 3,0904 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0442 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,044 100m3
B Hạng mục 2: Xây dựng
1 Vật liệu cọc bê tông mua sẵn tiết diện 25x25cm 1.514 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 15,14 100m
3 Vật liệu cọc dẫn thép hình 1 cọc
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, ép âm cọc bằng cọc dẫn 0,5185 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 189 mối nối
6 Đập đầu cọc 2,2907 m3
7 Đào móng công trình, máy 80% 1,9889 100m3
8 Đào móng công trình, TC 20% 49,7212 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 82,8733 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,6575 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,657 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 13,0284 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,4754 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,8874 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,6981 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 8,2003 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,9587 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 62,5057 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3927 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,4394 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 44,1514 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,269 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 4,4372 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8157 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 27,19 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,0372 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,5917 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 4,3562 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,8379 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 23,7838 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,5928 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 8,1619 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,638 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,5972 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m 3,5789 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 7,2265 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 15,7745 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 44,7125 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 113,0381 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,6609 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,7949 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2734 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,7056 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 37,6755 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 116,0664 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 21,9777 m3
47 Đắp cát đen tôn nền bục giảng 8,3707 m3
48 Ván khuôn bê tông lanh tô 1,5869 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,8214 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,7115 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 250 11,2208 m3
52 Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6 mác 100 1,3272 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,8634 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chèn vòm mái chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,2452 m3
55 Ván khuôn bê tông móng tường ram rốc 0,0324 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,6804 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường 2 bên ram rốc vữa XM mác 75 0,5131 m3
58 Đắp cát đen tôn nền ram rốc 1,6848 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền ram rốc, đá 2x4, mác 200 0,594 m3
60 Trát mặt ngoài tường ram rốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,3326 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm 2,333 m2
62 Láng granitô nền ram rốc, tạo nhám 10,8 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 613,3354 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 506,7445 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.161,0556 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 937,0645 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 260,2255 m2
68 Đắp đấu trụ 22 Cái
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 43,355 m
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,4429 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 57,7126 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 39,948 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 840,699 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, 840,6983 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm 8,2802 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường 1.774,392 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.641,0886 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 966,63 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.448,851 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,9027 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,7961 100m2
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,2021 m3
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2728 tấn
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,31 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7048 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 213,5286 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc vệ ống thu nước mái 167,2192 m2
88 Quét flinkote chống thấm mái sảnh + sê nô mái ( vén thành 30cm) 89,9712 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 119,5922 m2
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô chắn mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,0938 m3
91 Trát tường sê nô chắn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 108,7724 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường 108,7724 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,772 m2
94 Trát phào sê nô mái, vữa XM mác 75 94,04 m
95 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 94,04 m
96 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2 1,4584 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép 1,458 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,7848 m2
99 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 3,2134 100m2
100 Lắp đặt tôn úp nóc mái 49,06 m
101 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox 304 20,24 m
102 Lắp đặt trụ cầu thang inox 304 1 cái
103 Gia công cửa đi nhôm kính, nhôm việt pháp, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (cả nắp đặt+phụ kiện) 72,9 m2
104 Gia công cửa sổ nhôm kính, nhôm việt pháp, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ+ khóa+lắp đặt) 154,44 m2
105 Gia công lắp dựng vách kính ô thang, nhôm việt pháp, kính dày 8.38mm (cả phụ kiện+cửa đẩy ô thang+khóa) 12,54 m2
106 Khóa cửa đi 18 bộ
107 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 154,44 m2
108 Gia công lan can thép hộp 40x40x2 0,1259 tấn
109 Lắp dựng lan can sắt 4,8 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,8736 m2
111 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo 0,147 tấn
112 Lắp dựng dầm cầu thép 0,147 tấn
113 Sản xuất sàn thép tấm dày 5mm 0,1335 tấn
114 Lắp dựng mặt sàn cầu nối 0,1335 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,7001 m2
116 Lắp đặt bu lông liên kết M20 16 cái
117 Sản xuất + lắp dựng lan can inox ram rốc 10,8 m
118 Đắp chữ " THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT " 5 công
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 36 cái
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 90 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần D260 18 bộ
122 Tủ điện phòng 5-8 MODULE 9 cái
123 Tủ điện tổng sino sơn tĩnh điện 500x350x180 2 cái
124 Tủ điện tổng sino sơn tĩnh điện 800x500x210 1 cái
125 Thanh, cái hệ thống đo đếm điện năng, báo pha , chuyển mạch 3 bộ
126 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 5 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 9 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 18 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 9 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 4 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 27 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 50 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 350 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 780 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 110 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 250 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 680 m
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm 50 hộp
143 Tiếp địa tủ điện tổng 1 cái
144 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
145 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
146 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 12 m
147 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
148 Nậm đỡ kim thu sét 3 Cái
149 Bulong M14 12 Cái
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 55 m
151 Trô bật sắt D10 15 Cái
152 Bản mã 150x200x5 4 Cái
153 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) 1 Cái
154 Bulong,vành đệm M12x25 1 Bộ
155 Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm 1 Cái
156 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 55 m
157 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 12,96 m3
158 Đắp đất đường ống 12,96 m3
159 Bình chữa cháy bột ABC MFZL8-8kg 18 bình
160 Giá đỡ bình + hộp cứu hỏa 9 bộ
161 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 9 bảng
162 Đào ga, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ( 30% thủ công ) 14,967 m3
163 Đào ga, rãnh thoát nước đất cấp II máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (70%) 0,3492 100m3
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh+ga 0,2028 100m2
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 7,335 m3
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,004 m3
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,8184 m3
168 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 107,5944 m2
169 Láng ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 30,154 m2
170 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 116 cái
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 3,7234 m3
172 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan 0,2326 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, 0,5028 tấn
174 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,6223 m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3324 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,332 100m3
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,44 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,005 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,02 100m
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, nối thẳng d=90mm 24 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm 24 cái
182 Cầu chắn rác 12 cái
183 Đai inox và phụ kiện 24 cái
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,5 m3
185 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 105 m2
186 Lát gạch sân bằng gạch Block lục giác 105 m2
187 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bồn hoa 0,0574 100m2
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,2332 m3
189 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,5238 m3
190 Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, Gạch thẻ đỏ 60x240x9mm 16,0608 m2
191 Trát tường ngoài thành trong bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,17 m2
192 Đổ đất màu trồng cây 4,7624 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->