Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690160-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200676246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:34:00 đến ngày 2020-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,062,843,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN TUYẾN
1 Phá dỡ nền đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 9,934 m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 87,823 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I nền đường, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm nền đường, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m3
5 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 9,998 100m2
6 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 99,98 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,878 100m3
8 Cắt mặt đường BTN bố trí phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 0,201 100 m
9 Đào đất nền đường phui đào cống bằng máy 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 14,927 100m3
10 Lu cán nền đường K >= 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
11 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 40cm nền đường, K >= 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m3
12 Tưới nhũ tương thấm bám MC70, 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
13 Trải cán BTNC 9,5 dày 7cm tái lập phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
14 Đào đất tạo khuôn bó vỉa bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
15 Lu cán nền kết cấu bó vỉa K >= 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
16 Khối lượng cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa dày 0,1m Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
17 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,229 m3
18 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,906 m3
19 Ván khuôn kim móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
20 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
21 Đào đất nền vỉa hè, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
22 Lu cán nền vỉa hè, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
23 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm làm móng vỉa hè, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
24 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,338 m3
25 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m2
26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
27 Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến Theo hồ sơ thiết kế 14,13 m2
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống D600 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,607 100m3
2 Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 144,859 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,983 m3
4 Ván khuôn kim loại bêtông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,877 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 21,846 m3
6 Ván khuôn kim loại bêtông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 7,804 100m2
7 Gia công cốt thép ống cống Theo hồ sơ thiết kế 2,389 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 4,28 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,712 100m2
10 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,782 m3
11 Tô vữa M75 mối nối cống dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 102,657 m2
12 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,922 100m3
13 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,285 100m3
14 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 139 cái
15 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
16 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
17 Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
19 Đào đất xây hầm ga cống D600 bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m3
20 Đào đất xây hầm ga cống D400 bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 37,824 m3
21 Khối lượng đục bỏ tường hầm ga hiện hữu HH1 và HH2 Theo hồ sơ thiết kế 0,19 m3
22 Khối lượng bê tông tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
23 Ván khuôn phần mối nối bên ngoài hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
24 Cắt cống hiện hữu xây dựng hầm ga HG09 Theo hồ sơ thiết kế 3,14 m
25 Phá dỡ đoạn cống lắp xây dựng hầm ga HG09 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 m3
26 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100m3
27 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3,224 m3
28 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
29 Bê tông đá 1x2 M200 tường, miệng thu nước đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 16,902 m3
30 Ván khuôn kim loại bê tông đá tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,536 100m2
31 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,116 m3
32 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,365 100m2
33 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,543 tấn
34 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,811 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (lưỡi hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt cấu kiện 50 ≤ M ≤ 100 kg ( máng hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
38 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,797 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->